1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap chuyen de ham so co dap an

29 249 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 564,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số 2... Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ A... Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ A.. Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ A.. Tồn tại bao nhi

Trang 1

-Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

HÀM SỐ LỚP 10

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số yx   1 x  2

Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số

21 3

x x y

x y

x y

9

x y

Trang 2

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Câu 12 Tìm tập xác định của hàm số 2 3

x y

Trang 3

x y

   có tập xác định D  

Trang 4

1 3

x x y

x x y

Trang 5

Câu 45 Hàm số

3 2

7

x x y

   có tập xác định D   \  a b c a ; ;  ;  bc, đồng thời thỏa mãn điều kiện a < b < c; a + c = 2b

  xác định trên đoạn [3;5]

A m > 2 hoặc m < 1 B m > 3 hoặc m < 0 C m > 4 hoặc m < 1 D m > 5 hoặc m < 0

Câu 51 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 210

x y

 xác định trên đoạn [– 3;2]

A m < 9 hoặc m > 4 B m < 0 hoặc m > 4 C m > 2 hoặc m < 0 D m > 8 hoặc m < 3

Câu 52 Tìm tất cả các giá trị của k để hàm số

2

x x y

x k

 

  xác định trên đoạn [– 7;4]

A m > 0,75 hoặc m < – 2 B m > 1 hoặc m < 0 C m > 3 hoặc m < 0 D m > 4 hoặc m < 1

Câu 53 Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số 2

Trang 6

A 6 giá trị B 7 giá trị C 5 giá trị D 4 giá trị

Câu 63 Tìm điều kiện của tham số m để hàm số 1 4

  xác định trên (– 1;0)

Trang 7

A 16 giá trị B 15 giá trị C 14 giá trị D 17 giá trị

m

 xác định trên (1;3]

A 16 giá trị B 15 giá trị C 14 giá trị D 17 giá trị

Câu 74 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y  3 2  m xm x2 2 xác định trên (1;3]

Trang 10

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Câu 100 Cho các hàm số

3 3

Trang 11

Câu 109 Hàm số đồng biến còn được gọi là hàm tăng Hàm số nào là hàm tăng trên  ?

A yx2  3 x  2 B 5

3

x y x

Trang 13

Câu 139 Tìm tất cả các giá trị của m và n để hàm số  3  6 3  2  4

Câu 142 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm N (2m; 5m – 4)

A Đường thẳng y = 2,5x – 4 B Đường tròn tâm O, bán kính R = 1

Trang 14

C Đường thẳng y = 2x – 8 D Đường cong y = x3 – 3x2 + 8x – 9

Câu 153 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm D (2m; 8m3 + 4m2 + 2m – 10)

A Đường thẳng 5y = 3x – 2 B Parabol y = 2x2

C Đường cong y = x3 + x2 + x – 10 D Đường thẳng y = 3x + 3

Câu 154 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm J (3m; 27m3 + 9m2 + 6m)

C Đường cong y = x3 + x2 + 2x D Đường thẳng y = 3x + 3

Câu 155 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm Z (2m – 1;m2 + 9m + 1)

C Đường cong y = x3 + 5x2 + 2x – 10 D Đường thẳng 7y = 3x + 1

Câu 156 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm L (3m – 1;m2 – 2m + 2)

C Đường cong y = 2x3 + 5x2 + 2x – 1 D Đường thẳng 8y = 3x + 3

Câu 157 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm W (5m – 2;3m2 – 2m + 1)

C Đường cong y = 7x3 + 5x2 + 12x – 8 D Đường thẳng 7y = 3x + 3

Câu 158 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm J (2m – 3; 2m3 + 3m2 + 4m)

 ?

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 160 Khi x, y đều là các số nguyên thì N (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm N nguyên trên

đồ thị hàm số 14

2

x y x

Trang 15

Câu 161 Khi x, y đều là các số nguyên thì P (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm P nguyên trên

đồ thị hàm số 10

5

x y x

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 162 Khi x, y đều là các số nguyên thì Q (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 2 8

x y x

 ?

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 163 Khi x, y đều là các số nguyên thì Z (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 2 9

x y

x

 ?

A 2 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 164 Khi x, y đều là các số nguyên thì K (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 3 6

x y x

 ?

A 6 điểm nguyên B 10 điểm nguyên C 2 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 165 Khi x, y đều là các số nguyên thì E (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 23

3

x y x

A 6 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 166 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 5 9

x y

x

 ?

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 167 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 8 17

x y

x

 ?

A 1 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 168 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 3 16

x y

x

 ?

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 169 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 170 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số

3

16 2

Trang 16

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

A 8 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 171 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 172 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 173 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 4 điểm nguyên C 6 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 174 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 175 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số

49 1

x y

x

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 176 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 8 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 177 Tìm số giao điểm giữa parabol y = x2 và đường thẳng y = 4x – 4

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 178 Tìm số giao điểm giữa parabol yx2  4 x  3và đường thẳng y = 3x – 3

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 179 Tìm số giao điểm giữa hai parabol yx2 6 x  5; yx2 10 x  8

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 180 Tìm số giao điểm giữa đường thẳng y = x và đường cong yx3 5 x  5

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 181 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx3 10 xvà đường thẳng y = 11

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 182 Tìm số giao điểm giữa đường congyx3 6 x2và đường thẳng y   11 x  6

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Trang 17

Câu 183 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  2 x2 1và trục hoành

A 1 giao điểm B 4 giao điểm C 2 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 184 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  4 x2 3và trục hoành

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 185 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  9 x2  10và trục hoành

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 186 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số 1

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 187 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 5 x  4  3và đường thẳng yx  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 188 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 2 x  8và đồ thị hàm sốyx2  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 189 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 5 x  1và đường thẳng y  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 190 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm số 1

x

Câu 191 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm số 3

Câu 192 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm số 3

x

Câu 193 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm sốyx2  x 14?

Câu 194 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 1 nằm trên đồ thị hàm sốyx2  x 1?

Câu 195 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  4 x  9và đường thẳng y = 2x – 5

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 196 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 7 x  10và đường thẳng y = 3x – 1

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 197 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  3 x  4và đường thẳng y = x – 3

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 198 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  2 x2  3 x  7và đường thẳng y = x + 2

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Trang 18

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Câu 199 Điểm M (x;y) gọi là điểm nguyên khi x, y đều là các số nguyên Tìm số giao điểm nguyên của hai đồ thị hàm số y  7  2 ; x y  5 3  xx  2

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 200 Đồ thị hàm số yx  2  4  xcắt đồ thị hàm số yx2  6 x  11tại bao nhiêu điểm ?

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 201 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 2 thuộc đồ thị hàm số yx  2  4  x ?

Câu 202 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

Câu 203 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx3  x 1và đường thẳng y   1 x

Câu 205 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  3 x2 9 x  1và đường thẳng yx  2

Câu 206 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số yx2    x 5 x2  8 x  4?

Câu 207 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số y  3 x  7  x  1?

Câu 208 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y  324  x 35  x ?

Câu 209 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y  3 5 x  7  35 x  12 ?

Câu 210 Hàm số y  2  x  2  x  4  x2 có tập giá trị [a;b] Tổng giá trị a + b gần nhất với giá trị nào ?

Trang 19

A 26,22 B 32,43 C 14,68 D 41,93

Câu 215 Biết rằng hàm số g x    x   1 3  x   x  1 3   x có tập giá trị M = [a;b] Giá trị của biểu thức

K = a2 + b2 gần nhất với giá trị nào ?

Câu 223 Hàm số y  3 x  4 1  x trên [0;1] có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất N, tương ứng đạt được tại

x = m và x = n Ký hiệu S = 5Mm + Nn, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A S có 6 ước dương B S chia hết cho 5 B S > 34 D 19 < S < 32

Câu 224 Hàm số y  8 x  6 1  xđạt giá trị lớn nhất tại:

Trang 20

  là một số phân số tối giản Giá trị biểu thức a + b là

Trang 21

Câu 239 Tìm tập giá trị T của hàm số

2 2

1 1

x x y

Câu 242 Hàm số

2 2

Câu 243 Hàm số

2 2

Trang 22

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Câu 251 Hàm số

2 2

x mx n y

2

1

x mx n y

 cắt đường thẳng yx  1tại hai điểm phân biệt A, B Tìm tọa độ trung điểm I

của đoạn thẳng AB

Câu 259 Gọi A là giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường cong 3 1

1

x y x

Trang 23

Câu 262 Đường cong 2 x 8

y x

 cắt đường thẳng yx  1tại hai điểm phân biệt D, E Tính diện tích S của tam

giác ODE với O là gốc tọa độ

 cắt đường thẳng yx  3tại hai điểm phân biệt A, B Chu vi tam giác OAB gần

nhất với giá trị nào ?

Câu 271 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng (– 7;7) sao cho đường thẳng 1

1

x y x

 cắt đường thẳng

y    x mtại hai điểm phân biệt

A 8 giá trị B 15 giá trị C 12 giá trị D 5 giá trị

Trang 24

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Câu 272 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng (– 7;7) sao cho đường thẳng 1

1

x y x

 cắt đường thẳng

yxmtại hai điểm phân biệt

A 13 giá trị B 15 giá trị C 12 giá trị D 5 giá trị

Câu 273 Tìm giá trị của m để đường cong 2

1

x y x

 cắt đường thẳng

1 2

y   xmtại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung

A m > 2 B m > 3 C 0 < m < 1 D 2 < m < 4

Câu 274 Tìm điều kiện của m để đường thẳng y  2 xmcắt đường cong 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A 7 giá trị B 5 giá trị C 13 giá trị D 14 giá trị

Câu 277 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 19;19) để đường thẳng yx  2 mcắt đường

 tại hai điểm phân biệt

A 31 giá trị B 33 giá trị C 38 giá trị D 13 giá trị

Câu 278 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 19;19) để đường thẳng yx  2 mcắt đường

 tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu

A 18 giá trị B 17 giá trị C 13 giá trị D 16 giá trị

Câu 279 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 20;20) để đường thẳng yx  3 mkhông cắt

đường thẳng 2

1

x y

x

Câu 280 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 6;6) để đường thẳng y  2 xmcắt đồ thị hàm

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung ?

Câu 281 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để đường cong 5 1

2

x y x

 cắt đường thẳng 4

yxmtại hai điểm nằm về hai phía của trục tung ?

Trang 25

Câu 282 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 6;6) để đường thẳng y  2 xmcắt đồ thị hàm

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung ?

Trang 27

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;4) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (– 3;0)

Trang 28

Liên h l p nhóm Th y Ph m Qu c Vư ng t i Hà N i- ĐT: 0985.368.767

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số không cắt đường thẳng x = – 2

B Giá trị lớn nhất của hàm số trên miền [0;3] là 3

C Hàm số tăng trên miền [1;4]

D Hàm số giảm trên miền [– 5;– 1]

Câu 292 Hàm số f x  có tập xác định và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành theo một dây cung có độ dài bằng 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;5)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  10 - Bai tap chuyen de ham so co dap an
th ị hàm số 10 (Trang 14)
Câu 200. Đồ thị hàm số  y  x  2  4  x cắt đồ thị hàm số  y  x 2  6 x  11 tại bao nhiêu điểm ? - Bai tap chuyen de ham so co dap an
u 200. Đồ thị hàm số y  x  2  4  x cắt đồ thị hàm số y  x 2  6 x  11 tại bao nhiêu điểm ? (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w