Sở Giáo dục - Đào tạo
Năm học 2007-2008
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
môn hoá học
(Đáp án có 04 trang)
-Lấy dd ở 3 cốc cho vào 3 ống nghiệm tơng ứng có đánh số: Thêm
BaCl2 (dd) d vào có ptp:
-BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl (1)
-BaCl2 + NaSO4→ BaSO4↓ + 2NaCl (2)
-Gạn bỏ dd, thêm dd HCl d vào kết tủa:
-2 HCl + BaCO3↓→ BaCl2 + H2O + CO2↑ (3)
Kết luận:
Cốc 1: - Có ↓ vì có p (1)
- Kết tủa tan hết: có p (3)
Cốc 2: - Có ↓ vì có p (1, 2)
- Kết tủa tan một phần vì có p (3) và BaSO4 không tan
Cốc 3: - Có ↓ vì có p (2)
- Kết tủa không tan vì BaSO4 không tan dd HCl
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 Câu 2 a) Có các phản ứng:
C5H10 + H2
0
t Ni
→C5H12(x1) (1)
C5H12
0 , ,
4 4 8
→ + (2) (x2)
2CH4
0 1500
→Lanh nhanh CH ≡ CH + 3 H2 (3) 3CH ≡ CH 600 C0
C
→C6H6 (4) (X4)
C6H6 + H2
0 ,
t Ni
→C6H12 (5)
Xi clô héc xan
0,25 0,25
0,25 0,25
0,50 b) S + O2
o
t
SO2 + O2 20 5
o
V O t
→SO3
SO3 + H2O → H2SO4
SO2 + 2H2O + Br2→ H2SO4 + 2HBr
H2SO4 + Na2SO3→ SO2 + H2O + Na2SO4
0,25 0,25 0,25 0,25 0,50 Câu 3 -Phản ứng của M với H2SO4 loãng
2.M + n.H2SO4→ M2 (SO4)n + n.H2↑
Từ (1) → .
2
→ = → -Phản ứng với H2SO4 đặc, nóng
2.M + 2m H2SO4→ M2(SO4)m + m SO2↑ + mH2O
0,50 0,25 0,50
n = 2
Trang 2Tõ (2) → 8, 2.2M m=5,0422, 4 → M = 18,66m
m 2 3 1
M 37,3 56 18,66
Kl Lo¹i §óng Lo¹i
a) Kim lo¹i cÇn t×m lµ Fe
b) dd A lµ FeSO4 Cã c¸c ph¶n øng
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4
Fe(OH)2 + 2H2O + O2→ 4Fe(OH)3
2Fe(OH)3 →+o Fe2O3 + 3 H2O
VËy B lµ Fe2O3
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 C©u 4 - Theo bµi: d =
2
M
uur
= 18,5 → M = 37
- Cã c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øn (CnHm lµ CTPT-TB cña 2 chÊt)
CnHm + (n+
4
m
)O2 →t o n.CO2 + 2 2
m
H O (1) 3H2O + P2O5 → 2H3PO4 (2)
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O (3)
nH2O = 12,6
18 = 0,7mol nCO2 = 50
100 = 0,5mol nhh = 7,43,7 = 0,2 mol 2 chÊt
TH1 1 chÊt lµ CH4 (M = 16 < 37)
0,1.16 + 0,1.M = 7,4
M = 58
→ CnH2n+2 lµ CTTQ cña chÊt 2
→ 14n + 2 = 58
n = 4 (C4H10)
TH2 1 chÊt lµ C2H6 (M = 30 < 37)
0,1.30 + 0,1 M = 7,4
M = 44
12n + 2 = 44
n = (C3H8)
KÕt luËn Hçn hîp cã 2 cÆp nghiÖm
CÆp 1: CH4 CÆp 2 : C2H6
C4H10 C3H8
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,50
C©u 5 a) -§Æt a, b lµ sè mol Al2O3, FexOy
-Ph¶n øng víi HCl
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O (1)
FexOy + 2yHCl → xFeCl2y/x + y.H2O (2)
0,50 0,50
Trang 3tõ (1, 2) Cã : 6A + 2yb = 0,5 4
3a + yb = 1 (I)
-Ph¶n øng víi NaOH
Al2O3 + 2NaOH → 2.NaAlO2 + H2O (3)
Tõ (3) → 2a = 0,2.2 → a = 0,2mol (II)
→ yb = 0,4
Tõ hh vµ (I) (II) cã:
0,2 102 + b(56x + 16y) = 43,6
xb = 0,3
-Ta cã tû lÖ
yb = ⇒ =y
CTPT cña o xÝt s¾t : Fe3O4
b) Sau (3) : B lµ Fe3O4 cã p
Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4.CO2↑ (4)
→ m = 0,3 56 = 16,8g Fe
0,50 0,50 0,25 0,25
0,25
0,25
C©u 6 a) - §Æt x, y, z, t lµ sè mol cña C3H8, C2H4, C2H2 vµ H2 trong 0,6
mol A Ta cã:
- x + y + z + t = 0,6 (I)
- 44x + 28y + 26z + 2t = 13g (II)
- Cho A qua dd Br2 d cã ph¶n øng
C2H4 + Br2→ C2H4Br2
C2H2 + 2Br2→ C2H2Br4
b) Sau (1,2) cã B gåm C3H8 vµ H2
→ x + t = 6,72 0,3
→ 8,33% = 2 .100%
t
x+ t
↔ 2x= t
-Tõ (III)(IV) → x = 0,1 mol
t = 0,2 mol
-Tõ (I) (II) vµ x, t cã 28y + 26z = 8,2
y + z = 0,3
→ y = 0,2 mol
z = 0,1 mol
% C2H4 = %H2 = 33,3(39)%
c) Tõ (1)(2) cã:
m = 28.0,2 + 26.0,1 = 8,2g
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,50
0,50 C©u 7 a) - Cã ph¶n øng
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5.Cl2 ↑ + 8H2O (1)
Cl2 + 2.NaOH → NaCl + NaClO + H2O (2)
0,50 0,50
Trang 4-Tõ (1) → nCl2 = 5 . 5 .0,16.0,2 0,01
16 n HCl = 16 = mol
-Tõ (2):
NaOH
n (p)= n Cl2 =0,02mol
→ dd A cã:
[ ] [ ] 0,01 0,05
0, 2
NaCl = NaClO = = M ; [ ] 0,2.0,2 0,02 0,1
0,2
b) Cho A ph¶n øng (NH4)2SO4 cã ph¶n øng
2.NaOH + (NH4)2SO4→ Na2SO4 + 2NH3↑ + 2H2O
→ ( 4 2) 4 1
2
NH SO NaOH
n = n d = 0,01mol
V = 0,01
0,1
0,1 = (lÝt)
0,50 0,50 0,50 0,50