Vùng có diện tích và sản lợng cao su lớn nhất ở nớc ta hiện nay: A.. Những tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của n-ớc ta năm 2002: A.. Vùng có sản lợng t
Trang 1Sở Giáo dục - Đào tạo
Thái Bình Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình
Năm học 2008 - 2009
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,0 điểm) Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất:
I Năm 2003, tỉ lệ dân c nông thôn của nớc ta chiếm:
II Vùng có diện tích và sản lợng cao su lớn nhất ở nớc ta hiện nay:
A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Bắc Trung Bộ III Những tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của
n-ớc ta (năm 2002):
A Đồng Nai, Bình Dơng B Long An, Bình Phớc C Bình Thuận, Tiền Giang
IV Vùng có sản lợng tôm nuôi lớn nhất ở nớc ta hiện nay:
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng Sông Hồng C Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2 (1,5 điểm) Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2005
Tháng
Bãi Cháy 15,8 17,3 18,3 23,4 28,1 29,0 28,5 27,8 27,8 25,5 22,2 16,7 Nha Trang 23,4 25,2 25,2 27,3 28,9 29,7 29,1 29,5 28,1 27,3 26,6 24,2
Đà Lạt 15,4 17,5 17,5 18,9 19,8 19,6 18,5 18,3 18,6 18,4 17,9 16,8 Qua bảng số liệu trên, kết hợp với kiến thức đã học, hãy chứng minh và giải thích về tính phân hóa đa dạng theo không gian và thời gian của chế độ nhiệt trên lãnh thổ nớc ta.
Câu 3 (2,0 điểm) Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam, hãy nhận xét và giải thích về tình hình phát
triển của ngành công nghiệp năng lợng ở nớc ta.
Câu 4 (3,0 điểm) Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng và sản lợng lúa cả năm ở nớc ta giai đoạn 1990-2005
(Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2005)
Diện tích (nghìn ha) 6042,8 6765,6 7099,7 7666,3 7326,4 Sản lợng (nghìn tấn) 19225,1 24963,7 27523,9 32529,5 35790,8 a) Hãy tính năng suất lúa ở nớc ta qua các năm nói trên (đơn vị tạ/ ha).
b) Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trởng về diện tích gieo trồng, sản lợng và năng suất lúa ở nớc ta qua các năm (lấy năm 1990 = 100%).
c) Từ biểu đồ và bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích về tình hình sản xuất lúa ở nớc
ta trong giai đoạn nói trên.
Câu 5 (2,5 điểm) Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam, kết hợp với kiến thức đã học, hãy chứng
minh Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có nhiều tiềm năng cho phát triển tổng hợp kinh tế biển, nhng việc phát huy các tiềm năng đó còn gặp nhiều khó khăn.
Ghi chú: Học sinh sử dụng Atlát Địa lí Việt Nam do Nhà Xuất Bản Giáo Dục phát hành để làm bài.
Hết
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Đề chính thức
Trang 2Së Gi¸o dôc - §µo t¹o
Th¸i B×nh K× thi tuyÓn sinh líp 10 THPT Chuyªn Th¸i B×nh
N¨m häc 2008 - 2009
Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm
M«n §Þa lÝ
Trang 3Câu Nội Dung Điểm
III> C IV> C
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
- Sự phân hoá chế độ nhiệt trên lãnh thổ nớc ta biểu hiện:
+ Theo không gian
hai trạm Bãi cháy – Nha Trang Nhiệt độ trung bình năm của trạm Bãi Cháy thấp hơn Nha Trang, đặc biệt nhiệt độ tháng 1 (Bãi Cháy 15,80C Nha Trang 23,40C)
Do vĩ độ và mức độ ảnh hởng của gió mùa đông
bắc lạnh ở 2 trạm khác nhau
Đà Lạt và Nha Trang Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của trạm Đà Lạt thấp hơn so với Nha Trang (Đà Lạt tất cả các tháng trong năm không đảm bảo chỉ tiêu chế độ nhiệt của vùng nhiệt đới dới 200C)
Do sự chi phối của yếu tố địa hình cao nguyên
+ Theo thời gian trong năm:
từ tháng 11 - tháng 3 năm sau) ở tất cả các trạm đều thấp hơn các tháng mùa hè(khoảng từ tháng 4- 7) Sự phân hoá này thể hiện rõ nhất ở trạm Bãi Cháy(d/c nhiệt độ tháng 1- 7)
Nguyên nhân: Ngoài tác động của chuyển động biểu kiến
mặt trời còn do tác động của gió mùa đông Bắc lạnh
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
- Ngành công nghiệp năng lợng nớc ta có cơ cấu đa dạng bao gồm các ngành: Dầu mỏ, khai thác than,
điện
- Ngành có bớc phát triển mạnh trong những năm gần
đây, biểu hiện sản lợng của tất cả các ngành tăng nhanh qua các năm:
* Từ năm 1990 - 2000
+ Dầu thô tăng 13,6 nghìn tấn - 6,03 lần + Than đá tăng 7 nghìn tấn – 2,52 lần + Điện tăng 17,9 tỉ kw – 3,03 lần
- Tỉ trọng ngành công nghiệp năng lợng chiếm khá cao trong cơ cấu giá trị tổng sản lợng công nghiệp cả nớc (18,7 %)
Sự phát triển của ngành công nghiệp năng lợng nớc
ta trong thơì gian nói trên là do chính sách đầu t của nhà nớc cho ngành điện đi trớc một bớc nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trờng
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Số liệu vận dụng theo Atlát
Diện tích Sản lượng Năng suất
100 80
120 2001990 % 129,81995 1997112,0 116,0 143,2 122,0 117,5 169,2 132,02000126,9 2005186,2 153,7 121,2 Năm