1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

phan 2 kết quả mô phỏng chỉnh lưu tia

37 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 CHỈNH LƯU TIA MỘT PHA1.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0 1.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn Giao diện của chương trình mô phỏng: Kết quả mô phỏng chế độ chỉnh lưu... Dạng s

Trang 2

Chương 1 CHỈNH LƯU TIA MỘT PHA

1.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0

1.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

Giao diện của chương trình mô phỏng:

Kết quả mô phỏng chế độ chỉnh lưu

Trang 3

Dạng sóng

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

1.1.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

Trang 4

Không tồn tại chế độ dòng điện chỉnh lưu liên tục

1.2 Thiết bị chỉnh lưu có diod V0

Giả sử tồn tại nhịp V0 (k>piV0)

1.2.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

piV  

 θ i

id d

0

ud 

 θ sin U

uv  m

Nhịp 0

2π θ θ

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

1.2.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

piV  

 θ i

id  d

0

ud 

 θ sin U

uv  m

Kết quả mô phỏng

Thông số nguồn

Trang 6

Chương 2 CHỈNH LƯU TIA HAI PHA

Đặt

 

θ πsin

U

u

θ sin

2.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0

2.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

id  d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Trang 7

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

2.1.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

id  d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

Trang 8

Dạng sóng

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Trang 9

2.2 Thiết bị chỉnh lưu có diod V0

Giả sử tồn tại nhịp V0 (k>piV0)

2.2.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

v u E

u  

Nhịp V2

0 θ

θz      piV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

Trang 10

2.2.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

θz      piV

 θ i

id  d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

Trang 11

id  d

0

u d  0

id  d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

Trang 12

Chương 3 CHỈNH LƯU TIA BA PHA

U

u

3

2π θ sin

U

u

θ sin

3.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0

3.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

4

θz    k  

 θ i

id  d

 θ i R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  1 3 k d

Nhịp 0

2π θ θ 3

Trang 13

Dạng sóng

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

3.1.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

Trang 14

θz     k 

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp V3

3

4 θ θ 3

4

θz    k 

 θ i

id  d

 θ i R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Trang 15

Điện áp ngược cực đại đặt lên van

Dạng sóng

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

3.2 Thiết bị chỉnh lưu có diod V0

Giả sử tồn tại nhịp V0 (k>piV0)

3.2.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

3

2

θz    piV  

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp V0

3

2π θ θ 3

2 0

piV     k 

 θ i

θz    iV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  1 3 k d

Nhịp V0

3

4π θ θ 3

4π 0

piV    k 

 θ i

v u E

u  

Trang 16

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

3.2.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

θz   iV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp V0

3

2π θ θ 3

2π 0

piV    k 

 θ i

θz    iV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  1 3 k d

Nhịp V0

3

4π θ θ 3

4π 0

piV    k 

 θ i

Trang 17

θ 3

2

θz     z    

 θ i

id d

2

u u

2

θz       k  

 θ i

id d

 θ i R - u

ud  2 k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp V3

3

4 θ

θ 3

4

θz     z    

 θ i

id  d

2

u u

1 v

4

θz       k  

 θ i

id  d

 θ i R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  1 3 k d

Kết quả mô phỏng

Trang 19

Chương 4 CHỈNH LƯU CẦU MỘT PHA

2

U

u

θ sin

2

U

u

θ sin

4.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0

4.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

v u E

u  

Nhịp V3V4

π θ θ π

θz   k

 θ i

id d

 θ i R - u

ud   k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp 0

2π θ θ π

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Trang 20

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

4.1.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

θz    k

 θ i

id d

 θ i R - u

ud   k d

 θ i R u u

Trang 21

Điện áp ngược cực đại đặt lên van

Dạng sóng

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

Kết quả mô phỏng chế độ nghịch lưu phụ thuộc

Mô phỏng từ chương trình Mô phỏng từ Simulink

4.2 Thiết bị chỉnh lưu có diod V0

Giả sử tồn tại nhịp V0 (k>piV0)

Trang 22

4.2.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

v u E

u  

Nhịp V3V4

0 p π θ

θz      iV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud   k d

 θ i R u u

uv  1 2 k d

Nhịp V0

π θ θ 0 p

π  iV   k 

 θ i

Trang 23

4.2.1 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

θ π

θz    piV

 θ i

id d

 θ i R - u

ud   k d

 θ i R u u

uv 1 2 k d

Nhịp V0

π θ θ 0

π piV   k 

 θ i

Trang 24

id d

0

ud  0

uv 

π θ θ π

θz      k

 θ i

id d

 θ i R - u

ud   k d

 θ i R u u

Trang 25

Chương 5 CHỈNH LƯU CẦU BA PHA

Đặt

 

b c 6 a b 4 c a

2

a c 5 c b 3 b a

; u u u

; u

u

u

u u u

; u u u

; u

u

u

3

2π θ sin

U

u

3

2π θ sin

U

u

θ sin

5.1 Thiết bị chỉnh lưu không có diod V0

5.1.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

θz   k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  a b k d

Nhịp 0

π θ θ 3

v u E

u  

Nhịp V3V4

π θ θ π

θz   k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  4 k d

 θ i R u u

uv  a b k d

Nhịp 0

3

4π θ θ π

θz    k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  5 k d

 θ i R u u

uv  a c k d

Nhịp 0

3

5π θ θ 3

θz    k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  6 k d

 θ i R u u

uv  a c k d

Nhịp 0

2π θ θ 3

Trang 27

Điện áp chỉnh lưu trung bình

π

θz   k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

θz    k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv a b k d

Nhịp V3V4

π θ

θ

π

θz    k id  id θ

 θ i 2R - u

ud  4 k d

 θ i R u u

uv a b k d

Trang 28

Nhịp V5V4

3

4π θ

θz   k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  6 k d

 θ i R u u

Trang 30

5.2 Thiết bị chỉnh lưu có diod V0

Giả sử tồn tại nhịp V0 (k>piV0)

5.2.1 Dòng điện chỉnh lưu gián đoạn

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv  a b k d

Nhịp V0

3

2π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

v u E

u  

Nhịp V3V4

π 0 θ

π

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  4 k d

 θ i R u u

uv  a b k d

Nhịp V0

3

3π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  5 k d

 θ i R u u

uv  a c k d

Nhịp V0

3

4π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  6 k d

 θ i R u u

uv  a c k d

Nhịp V0

3

5π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

v u E

u  

Trang 32

5.2.2 Dòng điện chỉnh lưu liên tục

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  3 k d

 θ i R u

uv  1 k d

Nhịp V0

3

2π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

π

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  4 k d

 θ i R u

uv  1 k d

Nhịp V0

3

3π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  5 k d

 θ i R u

uv  2 k d

Nhịp V0

3

4π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

3

θz   piV

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  6 k d

 θ i R u

uv  2 k d

Nhịp V0

3

5π θ θ 3

0    k 

piV

 θ i

Trang 33

θ 3

θz    z   

 θ i

id d

2

u u u

a d

π

θz     k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

θ 3

2

θz     z    

 θ i

id d

c b a

2

u u

b a

v u u

u  

3

2π θ θ 3

θz      k 

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  3 k d

 θ i R u u

uv a b k d

Trang 34

θ 3

4

θz     z    

 θ i

id d

a c b

2

u u

3

4π θ θ 3

θz      k 

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  5 k d

 θ i R u u

uv  a  c k d

Nhịp V5V6

3

5 θ

θ 3

5

θz     z    

 θ i

id d

2

u u u

c d

c a

v u u

u  

3

5π θ θ 3

θz      k

 θ i

id d

 θ i 2R - u

ud  6 k d

 θ i R u u

Trang 35

Mô phỏng từ Simulink

Trang 36

KẾT LUẬN

Sau một thời gian học tập và nghiên cứu, chúng em đã hệ thống lại toàn

bộ kiến thức và mô phỏng được các thiết bị chỉnh lưu bằng công cụ lập

chỉnh lưu Tuy nhiên còn 2 trường hợp mà đề tài chưa xét đến: Khi xét đến

Lk

Từ đề tài này, trên cơ sở những hiểu biết về lý thuyết Điện Tử Công Suất

và Matlab & Simulink ta có thể phân tích và mô phỏng bất kỳ một thiết bịĐiện Tử Công Suất nào khác

Đề tài có thể được dùng làm tài liệu học tập, tham khảo cho sinh viêncác khóa sau và dùng để phân tích, đánh giá sơ bộ các thiết bị chỉnh lưutrước khi bắt tay vào công việc thiết kết lắp mạch cụ thể

Mặc dù đã dành rất nhiều thời gian và công sức, cùng với sự hướng dẫn

tận tình của thầy Đoàn Quang Vinh cho đề tài này, nhưng đề tài cũng khó

tránh khỏi những thiếu sót Chúng em rất mong nhận được những ý kiếnđóng góp của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên

Trang 37

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Bài giảng môn học Điện Tử Công Suất của thầy Đoàn Quang Vinh

2 Điện Tử Công Suất – tác giả Nguyễn Bính – NXB Khoa Học & KỹThuật – Hà Nội năm 2000

3 Điện Tử Công Suất Tập 1– tác giả Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công,Trần Văn Thịnh – NXB Khoa Học & Kỹ Thuật – Hà Nội năm 2005

4 Điện Tử Công Suất – tác giả Đỗ Xuân Tùng, Trương Tri Ngộ - NXBXây Dựng –Hà Nội năm 1999

5 Matlab & Simulink Dành Cho Kỹ Sư Điều Khiển Tự Động – tác giảNguyễn Phùng Quang - NXB Khoa Học & Kỹ Thuật – Hà Nội năm 2004

Ngày đăng: 24/06/2017, 13:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bài giảng môn học Điện Tử Công Suất của thầy Đoàn Quang Vinh Khác
2. Điện Tử Công Suất – tác giả Nguyễn Bính – NXB Khoa Học & Kỹ Thuật – Hà Nội năm 2000 Khác
3. Điện Tử Công Suất Tập 1– tác giả Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh – NXB Khoa Học & Kỹ Thuật – Hà Nội năm 2005 Khác
4. Điện Tử Công Suất – tác giả Đỗ Xuân Tùng, Trương Tri Ngộ - NXB Xây Dựng –Hà Nội năm 1999 Khác
5. Matlab & Simulink Dành Cho Kỹ Sư Điều Khiển Tự Động – tác giả Nguyễn Phùng Quang - NXB Khoa Học & Kỹ Thuật – Hà Nội năm 2004 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w