1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Số Phức ôn thi THPT quốc gia

5 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 369,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phân thực, phần ảo của các số phức sau: a.. Tìm các phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn các điều kiện sau: a... Sau đó ta giải điều kiện của bài toán và tìm ra tập hợp điểm z

Trang 1

SỐ PHỨC

i2 = (-i)2 = -1 Tập hợp các số phức được gọi là C

Phép cộng z + z’ = (a + a’) + i(b + b’)

Phép trừ z – z’ = (a – a’) + i(b – b’)

Phép nhân z.z’ = (a + bi)(a’ + b’i) = aa’ + (ab’ + a’b)i – bb’

Phép chia

(

) (

)

1 Tính A = (1 + 4i) + (1 + 3i)

2 Tính B = (2 + 3i) – (1 – 2i)

3 Tính C = (3 – 2i)(3 + i)

4 Tính D =

5 Tính E = (1 + 3i) + (3i – 4) –

6 Tính F =

+

7 Tính G = 1

1 3

2  2 i

8 Tính H = 1 + i + i2 + i3 + i4 + i5 + i6

9 Tính I = 1 + i2 + i3 + … + i2013

10 Tính K = (1 – i)2

11 Tính L = (1 – i)100

12 Tính M = (1 – i)2013

2 2

z    i Chứng minh z2 + z + 1 = 0 và z3 = 1

14 Tìm phân thực, phần ảo của các số phức sau:

a z = i + (2 - 4i) - (3 - 2i)

b z = ( 1   i )3 (2 ) i 3

Số phức bằng nhau z = z’  {

Tìm số phức z thỏa

mãn pt {

Số phức liên hợp ̅

Module số phức |z| = √

z ̅ = |z|2 Nghịch đảo của z

z-1 =

̅ =

15 Tìm các phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn các điều kiện sau:

a 2z + i(z – 1) = 2 + 3i

b 2iz + 1 - i = 0

c (1 + i)2(2  i)z = 8 + i + (1 + 2i)z (CĐ A – B – 2009)

16 Giải phương trình: z2 z  0

17 Giải phương trình: z2  z 0

18 Giải phương trình: z + 2 ̅ = 2 – 4i

19 Giải phương trình: (

) = 1

Trang 2

20 Tìm số phức z thoả mãn: z    2 i 2 Biết phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị

Mặt phẳng Phức:

Im

M(a,b)

b z = a + bi = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

0 a Re

Để tìm tập hợp các số phức z thỏa mãn một điều kiện của bài toán (hoặc biểu diễn 1 số phức z trên mặt phẳng phức thỏa mãn điều kiện bài toán), ta gọi z = x + iy Sau đó ta giải điều kiện của bài toán và tìm ra tập hợp điểm z chính là mối quan

hệ giữa x và y

Ví dụ: Tìm các số phức z thỏa mãn điều kiện sau: |z + 1 – i| = 2

Ta gọi z = x + iy, khi đó ta có:

|x + iy + 1 – i| = 2  |(x + 1) + i(y – 1)| = 2  2 = √

 = 4

Vậy tập hợp những số phức z thỏa mãn điều kiện đầu bài là đường tròn = 4 trên mặt phẳng phức

21 Tìm tập hợp những điểm z thỏa mãn các điều kiện sau:

a z    1 i 2

b 2    z i z

22 Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức: 2 z   i z z 2i

23 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thoả mãn z 3

z i

24 Trong các số phức z thoả mãn điều kiện 3

2 3

2

z  i  Tìm số phức z có modul nhỏ nhất

25 Cho số phức z = m + (m - 3)i, m R

a Tìm m để biểu diễn của số phức nằm trên đường phân giác thứ hai y = - x

b Tìm m để biểu diễn của số phức nằm trên hypebol 2

y x

 

c Tìm m để khoảng cách của điểm biểu diễn số phức đến gốc toạ độ là nhỏ nhất

26 Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức 4 ; (1 )(1 2 ); 2 6

a Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

b Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông

Căn bậc 2 của số phức:

 Nếu z là số thực và z > 0 thì có 2 căn bậc 2 là √ và √

 Nếu z là số thực và z < 0 thì có 2 căn bậc 2 là √ và √

 Nếu z là 1 số phức a + bi Khi đó gọi w = x + iy sao cho w2 = z Khi đó ta có:

Phương trình bậc 2:

Cho phương trình bậc 2: az2 + bz + c = 0 với b2

– 4ac Khi đó phương trình bậc 2 có 2 nghiệm phức đó là:

Trong đó là 1 căn bậc 2 bất kỳ của

Định lý Viet với phương trình bậc 2:

Cho phương trình bậc 2: az2

+ bz + c = 0 Khi đó ta có định lý Viet:

Trang 3

{

Định lý Viet đảo:

Nếu z = a và z = b là 2 nghiệm của 1 phương trình bậc 2, thì phương trình bậc 2 đó chính là:

z2 – (a + b)z + ab = 0

Nghiệm của phương trình bậc 2 có hệ số thực:

Cho phương trình bậc 2: az2 + bz + c = 0 có hệ số thực với b2

– 4ac

 Nếu > 0, phương trình có 2 nghiệm thực

 Nếu = 0, phương trình có 1 nghiệm thực

 Nếu < 0, phương trình có 2 nghiệm phức

Hai nghiệm z1 và z2 của phương trình trên là 2 số phức liên hợp của nhau Do đó: z1z2 = |z1|2 = |z2|2 =

27 Tìm căn bậc 2 của các số sau:

a z = -2

b z = 2i

c z = 4i – 3

28 u1; u2là căn bậc hai của z1  3 4 i,v1; v2 là căn bậc hai của z2   3 4 i Tính u1 u2  v1 v2?

29 Giải phương trình z2 + z + 1 = 0

30 Giải phương trình z2 + 2z + 3 = 0

31 Giải phương trình z2 – (3 + 4i)z + 5i – 1 = 0

32 Giải phương trình z2 + (1 + i)z – 2 – i = 0

33 Giải phương trình z3 – 1 = 0

34 Giải phương trình sau trên tập số phức: z i

i z

i z

2 7

3 4

35 Giải phương trình:

2

2

z

36 Giải phương trình: z5 + z4 + z3 + z2 + z + 1 =0

37 Giải phương trình: z3 iz2 2iz  2 = 0

38 Giải các phương trình trùng phương:

 

 

) 8 1 63 16 0

) 24 1 308 144 0

39 Cho phương trình: (z + i)(z2 2mz + m2 2m) = 0 Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho:

a Chỉ có đúng 1 nghiệm phức

b Chỉ có đúng 1 nghiệm thực

c Có ba nghiệm phức

40 Tìm đa thức bậc hai hệ số thực nhận  làm nghiệm biết:

a  = 25i

b  = 2i 3

41 Lập phương trình bậc hai có các nghiệm    4 3 ; i     2 5 i

42 Tìm m để phương trình: x2  mx   3 i 0 có tổng bình phương 2 nghiệm bằng 8

43 Giải hệ phương trình

2 2

1 2

44 Cho z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình: 2  

1 2 2 3 0

z   i z    i Không giải pt hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

z z

Trang 4

45 Giải các hệ phương trình:

z i z

  

46 Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 4z110 Tính

2

A

z z

Dạng lượng giác của số phức

Cho số phức z = a + bi Khi đó ta phân tích như sau:

√ (

√ √ ) Đặt r = √ , cosφ =

√ và sinφ = √ Khi đó ta viết số phức z = r(cosφ + i.sinφ)

Số phức z như trên được gọi là dạng lượng giác của số phức z

φ được gọi là Acgumen của số phức z

Im

M(a,b)

b z = a + bi = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

φ

0 a Re

Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác:

Nếu z = r(cos+isin), z' = r' (cos'+isin') (r0và r' 0) thì

zz' = rr ( cos (')isin('))

cos( ') sin( ')

' '

z r

i

zr      (khi r' > 0)

Công thức Moivre: r (cos   i sin )  nrn(cos n   i sin n  )

Căn bậc 2 của số phức:

Với z = r(cos+isin), r > 0, có hai căn bậc hai là:

√ ( ) √ ( )

47 Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

a z = 1 + i

b z = 1 + √ i

c z = (1 – √ i)(1 + i)

d z = – √

e z = sin + i.cos

48 Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau :

10

9

(1 )

)

( 3 )

b) cos sin (1 3 )

i a

i

49 Tính tổng sau S   (1 i )2008  (1 i )2008

50 Tính 1  ibằng dạng số phức lượng giác

2

3 2

1 

Các bài tập số phức trong các kỳ thi đại học:

Trang 5

52 (B – 2005): Tìm số phức z thỏa mãn z   2  i   10 và z z  25

53 (A – 2009): Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z + 10 = 0 Tính giá trị biểu thức Az1 2  z2 2

54 (D – 2009): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thõa mãn điều kiện

 3  4   2

55 (A – 2010): Tìm phần ảo của số phức z biết (√ ) ( √ )

56 (A – 2010): Cho số phức z thỏa mãn √

Tính | + iz|.

57 (B – 2010): Tìm tập hợp các điểm z thỏa mãn |z – i| = |(1 + i)z|

58 (D – 2010): Tìm các số phức z thỏa mãn |z| = √ và z 2 là số thuần ảo

59 (A – 2011): Tìm tất cả số phức z biết z2 = |z|2 +

60 (A – 2011): Tìm module của số phức z biết (2z – 1)(1 + i) + ( + 1)(1 – i) = 2 – 2i

61 (B – 2011): Tìm module của z biết √

– 1 = 0

62 (B – 2011): Tìm số phức z biết z = ( √ )

63 (D – 2011): Tìm số phức z biết z – (2 + 3i) = 1 – 9i

64 (A – 2012): Cho số phức z thỏa mãn

= 2 – i Tính module của w = 1 + z + z

2

65 (B – 2012): Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình z2 – 2 √ Viết dạng lượng giác của số phức z 1 và

z2.

66 (D – 2012): Cho số phức z thỏa mãn (2 + i)z +

= 7 + 8i Tính |z + 1 + i|

67 (D – 2012): Giải phương trình z2 + 3(1 + i)z + 5i = 0 trên tập số phức.

68 (A – 2013): Cho số phức z = 1 + √ Viết dạng lượng giác của z Tìm phần thực và phần ảo của w = (1 + i).z 5

69 (D – 2013): Cho số phức z thỏa mãn (1 + i)(z – i) + 2z = 2i Tính | |

Ngày đăng: 22/06/2017, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w