Phương trình đường trung trực của đoạn AB là : A.. Phương trình đường tròn đường kính AB là A... quát là :A.
Trang 1Trường THPT Hậu Nghĩa THI HỌC KÌ II (2007-2008) MƠN TOÁN 10CB Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề: 101
Câu 1 : Biết sin x 4 ( x )
5 2
Khi đó cosx bằng :
Câu 2 : Cho tam giác ABC có CA = 8 và CB = 5 và C 60 0 Cạnh AB bằng :
Câu 3 : Bất phương trình x 9 5
x 1
có tập nghiệm là :
A. S72;
B. S1;27
C. S ( ;1) 72;
D. S1;72
Câu 4: Cho biểu thức P 3sin x 4 cos x 2 2 , biết cosx = 12 khi đó P bằng :
Câu 5 : Phương trình | 2x2 3x 3 | 5x 9 có nghiệm là :
A x = - 3 hoặc x = -1 B x = - 3 hoặc x = 2
C x = -1 hoặc x = 3 D x = 3 hoặc x = 2
Câu 6 : Cho tam giác ABC có AB = 6, AC =8, BC =10 Độ dài trung tuyến ma bằng :
Câu 7 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng :
A cos90015’ < cos90025’ B cos1420 > cos1430
Câu 8 : Bất phương trình x 1 0
x
có tập nghiệm là :
A S ( 1;1) B S ( ; 1) C S ( ; 1) (0;1) D S ( 1;0) (1; )
Câu 9 : Phương trình | x2 -3x -4 | = x +8 có nghiệm là :
A x = - 6 B x = - 6 hoặc x = -2 C x = 6 hoặc x = -2 D x = 2
Câu 10 : Cho hai đường thẳng 1: 3x y 2007 0 và 2: x 3y 2008 0 Góc giữa 1 và 2
là :
Câu 11 : Cho đường thẳng : 3x 5y 2008 0 Một vectơ chỉ phương của có tọa độ là:
Câu 12 : Giá trị lượng giác tan xác định khi nào ?
A. R B. k , k Z C. k , k Z2 D. 2 k , k Z
Câu 13 : Phương trình x4 2007x2 2008 0 có bao nhiêu nghiệm ?
Câu 14 : Tập nghiệm của bất phương trình (x2 3x 2)(4 x) 0 là :
A S [1;2] [4; ) B S ( ; 1) [2;4]
C S ( ;1] [2;4] D S ( ; )
Câu 15 : Phương trình x x 1 5 có nghiệm là :
Trang 2Câu 16: Cho mẫu số liệu thống kê 8,10,12,14,16 Số trung bình của mẫu số liệu thống kê trên là :
Câu 17: Cho mẫu số liệu thống kê 28,16,13,18,12,28,22,13,19 Số trung vị của mẫu số liệu thống kê
là :
Câu 18: Cho hai điểm A(1 ;-2), B(3 ;6) Phương trình đường trung trực của đoạn AB là :
A x + 4y -10 = 0 B x + 4y +10 = 0 C 2x + 8y + 5 = 0 D 2x +8y -5 = 0 Câu 19 : Tính giá trị biểu thức sau :S 3 sin 90 2 0 2 cos 602 0 3tan 452 0
Câu 20 : Rút gọn biểu thức sau : Scosx cos3x cos5xsin x sin3x sin5x
Câu 21 : Rút gọn biểu thức sau :S cos(90 0 x)sin(1800 x) sin(90 0 x)cos(1800 x)
A S = 1 B S = 0 C. S 2sin x cosx D. S sin x cos x 2 2
Câu 22 : Cho hai điểm A(1 ;1), B(7 ;5) Phương trình đường tròn đường kính AB là
A. x2y2 8x 6y 12 0 B. x2 y2 8x 6y 12 0
C. x2y2 8x 6y 12 0 D. x2 y2 8x 6y 12 0
Câu 23 : Phương trình x2 3x 2x 4 có nghiệm là :
Câu 24 : Thống kê điểm thi môn toán của 400 học sinh ngừơi ta thấy có 72 bài đạt điểm 5 Hỏi tần suất
của giá trị xi = 5 là bao nhiêu ?
Câu 25 : Cho đường thẳng có phương trình tham số x 1 2ty 3 t
Hệ số góc của là:
Câu 26 : Đường thẳng đi qua hai điểm A( -1 ;1), B(1 ;-1) có phương trình tổng quát là :
A x + y= 0 B x – y +1 = 0 C x – y +2 = 0 D x + y + 1 = 0
Câu 27 : Tập nghiệm của bất phương trình 3 x2 1
là :
A S ( 1;3] B S [3; ) C S [1;3) D S ( ;1] (3; )
Câu 28 : Khoảng cách từ điểm M(2 ;1) đến đường thẳng : 3x 4y 3 0 là :
Câu 29 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn :
A. x22y2 2x 8y 1 0 B. x2 y2 4x 6y 12 0
C. 4x2 y 10x 6y 2 02 D. x2 y2 2x 8y 20 0
Câu 30 : Tính giá trị biểu thức sau : Q = msin 00n cos00 psin900
Câu 31 : Cho mẫu số liệu thống kê 2;4;6;8;10 Phương sai của mẫu số liệu thống kê trên là
Câu 32: Cho tam giác ABC có a = 3, b = 4, c= 5 Diên tích tam giác ABC bằng :
Câu 33: Đường thẳng cắt hai trục tọa độ lần lượt tại hai điểm M( -3 ;0), N(0 ;2) có phương trình tổng
Trang 3quát là :
A 2x -3y +6 = 0 B 2x -3y +1 = 0 C 3x – 2y = 0 D 2x -3y – 6 = 0 Câu 34: Cho góc thỏa mãn 0 2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
Câu 35 : Phương trình | x -2 | = x +1 có nghiệm là :
Câu 36 : Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : x2 y2 2x 4y 3 0 tại M(2 ;3) là
A x – y + 3 = 0 B x +y + 5 = 0 C x –y – 3 = 0 D x + y - 5 = 0 Câu 37 : Cho đường thẳng :x 2 3ty 1 t
Một vectơ pháp tuyến của có tọa độ là :
Câu 38 : Tập nghiệm của bất phương trình :| 2x 3 | 1 là :
Câu 39 : Cho hai điểm M(1 ;-2) , N(-3 ;4) Khoảng cách giữa hai điểm M và N là :
Câu 40 : Phương trình x2 2x x 2 có nghiệm là :
HẾT