Hàm số nhiều biến:Đạo hàm và Vi phânDành cho Toán cao cấp A3, B2, C2 ThS.. Nội dung chínhĐạo hàm riêng phần Đạo hàm riêng phần cấp cao Đạo hàm theo hướng Vi phân toàn phần Ứng dụng của v
Trang 1Hàm (số) nhiều biến:
Đạo hàm và Vi phân(Dành cho Toán cao cấp A3, B2, C2)
ThS Trần Bảo Ngọc
Bộ môn Toán, Khoa Khoa học, Đại học Nông Lâm TP HCM
Email: tranbaongoc@hcmuaf.edu.vn
Trang 2Nội dung chính
Đạo hàm riêng phần
Đạo hàm riêng phần cấp cao
Đạo hàm theo hướng
Vi phân toàn phần
Ứng dụng của vi phân toàn phần
Trang 31 Đạo hàm
Trang 41 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
• Nhắc lại đạo hàm hàm 1 biến:
Đạo hàm của hàm 1 biến y = f (x ) được định nghĩa bởi
Trang 51 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Ý tưởng đạo hàm hàm một biến được mở rộng cho hàm nhiều biến
như các định nghĩa sau
Định nghĩa (đạo hàm riêng phần)
Cho hàm 2 biến f (x ; y ) xác định trên một lân cận của điểm
M0(x0; y0) Khi đó giới hạn (nếu tồn tại)
lim
∆x →0
f (x0+ ∆x ; y0) − f (x0; y0)
∆xđglđạo hàm riêng phần của hàm f theo biến x tại (x0; y0) Ký
Trang 61 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Định nghĩa (đạo hàm riêng phần)
Cho hàm 2 biến f (x ; y ) xác định trên một lân cận của điểm
M0(x0; y0) Khi đó giới hạn (nếu tồn tại)
lim
∆y →0
f (x0; y0+ ∆y ) − f (x0; y0)
∆yđglđạo hàm riêng phần của hàm f theo biến x tại (x0; y0) Ký
Trang 71 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Trang 81 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Ví dụ Cho hàm số f (x , y ) = x2y Tính đạo hàm riêng phần
Trang 91 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Thay vì trình bày theo định nghĩa, ta có thể trình bày như
Nhận xét Trong cách trình bày trên, ta xem y như là một hằng số
đối với x và tiến hành đạo hàm theo biến x giống như hàm 1 biến
Trang 101 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Ví dụ Cho hàm số g (x ; y ) = 4 − x2− 2y2 Tính f0x(1; 1) và
f0y(1; 1) và giải thích ý nghĩa những kết quả đó
Đáp án f0x(1; 1) = −2 và f0y(1; 1) = −4
Trang 111 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Ví dụ Tính các đạo hàm riêng phần của các hàm số
x2√y
Trang 12
1 Đạo hàm −→ 1.1 Đạo hàm riêng phần
Định lý (Sự liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục của hàm 2 biến)
Nếu hàm hai biến z = f (x , y ) có fx0, fy0 tồn tại trên một lân cận
của V của (a, b) thì f liên tục tại (a, b)
Hãy chứng minh định lý trên
Trang 131 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
Định nghĩa (đạo hàm riêng phần cấp cao)
Cho hàm 2 biến f (x ; y ) xác định trên một lân cận của điểm
đgl các đạo hàm riêng phần cấp 2 của f tại (x0; y0)
Trang 141 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
Ví dụ Tính các đạo hàm riêng phần cấp 2 của hàm số
f (x , y ) = arctanx
ysau tại điểm (1; 1)
Trang 151 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
Do đó
fxx00(x , y ) =
y
Trang 161 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
Ví dụ Tính các đạo hàm riêng phần cấp 2 của hàm số
f (x , y ) = ex sin y.Giải Ta có
fx0(x , y ) = ex sin y(x sin y )0x = ex sin y sin y
fy0(x , y ) = ex sin y(x sin y )0y = ex sin yx cos ySuy ra
fxx00(x , y ) = ex sin ysin y0x
= ex sin y(x sin y )0xsin y
x sin y 2
Trang 171 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
fxy00(x , y ) = ex sin ysin y0
y
= ex sin y0ysin y + ex sin y cos y
= ex sin yx cos y sin y + ex sin y cos y
= ex sin y cos y (x sin y + 1)
fyy00(x , y ) = ex sin yx cos y0
y
= ex sin y0yx cos y − ex sin yx sin y
= ex sin yx cos y x cos y − ex sin yx sin y
= xex sin y x cos2y − sin y
Trang 181 Đạo hàm −→ 1.2 Đạo hàm riêng phần cấp cao
Giả sử hàm hai biến f xác định trên lân cận V của điểm (x0; y0)
Nếu fxx00 và fyx00 liên tục trên lân cận V thì
fxy”(x0; y0) = fyx”(x0; y0)
Ví dụ Hãy minh họa định lý Clairaut với hàm số
Trang 191 Đạo hàm −→ 1.3 Đạo hàm theo hướng
Dành riêng cho toán A3.
Trang 202 Vi phân
Trang 212 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
• Nhắc lại vi phân hàm 1 biến: Với hàm số 1 biến y = f (x), vi
phân dy (tại x = a) phụ thuộc vào vi phân dx = ∆x (tại x = a)
bởi công thức
dy = f0(a)dx ≈ ∆y
Trang 222 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
• Với hàm 2 biến z = f (x, y ), các vi phân dx = ∆x và
dy = ∆y là không phụ thuộc lẫn nhau
Vấn đề đặt ra: khi x , y thay đổi các lượng tương ứng ∆x , ∆y
thì z thay đổi một lượng ∆z bao nhiêu - tính thế nào?
Ta có
∆z = f (a + ∆x , b + ∆y ) − f (a, b),tuy nhiên việc tính chính xác ∆z mất nhiều thời gian và kinh phí
Vì thế, ta cần định nghĩa một lượng (đặt ký hiệu là) dz sao cho
dz ≈ ∆z khi (∆x , ∆y ) → (0, 0),
Trang 232 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Trang 242 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Định nghĩa (Hàm số khả vi)
Cho hàm số z = f (x , y ) xác định trên một lân cận của (a, b) Khi
đó f được gọi là có vi phân (hay khả vi) tại (a, b) nếu ∆z viết
Trang 252 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Trang 262 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Định nghĩa (Vi phân)
Cho hàm số z = f (x , y ) khả vi tại (a, b) Khi đó lượng
dz(a, b) := A.∆x + B∆yđược gọi là vi phân toàn phần của hàm số z = f (x , y ) tại (a, b)
Ví dụ Tính VPTP của hàm số z = f (x , y ) = x2y tại điểm (−1, 2)
Giải Ta có
∆z(−1, 2) = − 4∆x + ∆y + ∆x α + ∆y β
lim α = lim β = 0
Trang 272 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Định lý (Tính nhanh vi phân)
Cho hàm số z = f (x , y ) khả vi tại (a, b) Khi đó
fx0(a, b), fy0(a, b) tồn tại
A = fx0(a, b) và B = fy0(a, b), nghĩa là,
dz(a, b) = fx0(a, b)∆x + fy0(a, b)∆y
2
2√y (1 + x4y 2)dy
Trang 282 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Trang 292 Vi phân −→ 2.1 Vi phân toàn phần
Ví dụ Tính vi phân toàn phần của hàm số
Trang 302 Vi phân −→ 2.2 Ứng dụng vi phân toàn phần tính gần đúng
Hệ quả (Sự liên hệ giữa khả vi và liên tục)
Nếu hàm số z = f (x , y ) khả vi tại (a, b) thì f liên tục tại (a, b)
Yêu cầu Hãy chứng minh hệ quả trên
Trang 312 Vi phân −→ 2.2 Ứng dụng vi phân toàn phần tính gần đúng
Định lý (Ứng dụng VPTP để tính gần đúng)
Cho hàm số z = f (x , y ) khả vi tại (a, b) Khi đó
f (a + ∆x , b + ∆y ) ≈ f (a, b) + df (a, b)với (∆x , ∆y ) ≈ (0, 0)
Chú ý Điều kiện để áp dụng định lý trên là f khả vi tại (a, b) và
(∆x , ∆y ) ≈ (0, 0)
Trang 322 Vi phân −→ 2.2 Ứng dụng vi phân toàn phần tính gần đúng
Trang 332 Vi phân −→ 2.2 Ứng dụng vi phân toàn phần tính gần đúng
Trang 342 Vi phân −→ 2.2 Ứng dụng vi phân toàn phần tính gần đúng
Trang 352 Vi phân −→ 2.3 Vi phân toàn phần cấp cao
Định nghĩa (Vi phân toàn phần cấp cao)
Cho hàm số z = f (x , y ) Giả sử
fx0, fy0, fxx00, fxy00, fyy00 tồn tại trên một lân cận của (a, b),
fx0, fy0, fxx00, fxy00, fyy00 liên tục tại (a, b)
Khi đó lượng
d2z = fxx00(dx )2+ 2fxy00dxdy + fyy00(dy )2được gọi là vi phân toàn phần cấp 2 của hàm số f
Ví dụ Tính vi phân toàn cấp 2 của hàm số
z = f (x , y ) = ex sin y
tại1,π
Trang 362 Vi phân −→ 2.3 Vi phân toàn phần cấp cao
Giải Ta có
fx0(x , y ) = ex sin y(x sin y )0x = ex sin y sin y
fy0(x , y ) = ex sin y(x sin y )0y = ex sin yx cos ySuy ra
fxx00(x , y ) = ex sin ysin y0x
= ex sin y(x sin y )0xsin y
= ex sin ysin2y
Trang 372 Vi phân −→ 2.3 Vi phân toàn phần cấp cao
fxy00(x , y ) = ex sin ysin y0y
= ex sin y0
ysin y + ex sin y cos y
= ex sin yx cos y sin y + ex sin y cos y
= ex sin y cos y (x sin y + 1)
fyy00(x , y ) = ex sin yx cos y0y
= ex sin y0yx cos y − ex sin yx sin y
= ex sin yx cos y x cos y − ex sin yx sin y
= xex sin y x cos2y − sin y
Trang 38Hàm nhiều biến: Đạo hàm và Vi phân
Hết.