Định nghĩa đạo hàm phải Hàm số y = fx xác định trong lân cận của điểm.. x0 Định nghĩa đạo hàm trái Hàm số y = fx xác định trong lân cận của điểm... Định nghĩa đạo hàm vô cùng Hàm số y =
Trang 1Nội dung -
Trang 5Định nghĩa (đạo hàm phải)
Hàm số y = f(x) xác định trong lân cận của điểm x0
Định nghĩa (đạo hàm trái)
Hàm số y = f(x) xác định trong lân cận của điểm x0
Trang 6Định nghĩa (đạo hàm vô cùng)
Hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm , khi và chỉ khi x0
nó có đạo hàm trái và đạo hàm phải tại điểm x0 và
hai đạo hàm này bằng nhau
Trang 9x x
x
x x
Trang 10x x x
sin lim
Trang 110
1 arctan
2 (0 ) lim
x
x f
2
x x
2 (0 ) lim
x
x f
Trang 12
Trang 13Đạo hàm các hàm lượng giác ngược và hyperbolic
Trang 15Đạo hàm của hàm ngược
'
0
1 ( )
Trang 17Đạo hàm của hàm cho bởi phương trình tham số
'
( ) ( )
Trang 18( ) ( )
Trang 20
Trang 23Định nghĩa (đạo hàm cấp cao)
Trang 24Công thức Leibnitz (tính đạo hàm cấp cao)
Dùng qui nạp ta chứng minh được
Trang 25Phương pháp tính đạo hàm cấp cao
1) Sử dụng các đạo hàm cấp cao của một số hàm đã biết
2) Phân tích thành tổng các hàm “đơn giản”
3) Phân tích thành tích của hai hàm: f.g, trong đó f là
dụng công thức Leibnitz
4) Sử dụng khai triển Maclaurint, Taylor (sẽ học)
Trang 26Đạo hàm cấp cao của một số hàm thường gặp
Trang 28n y
Trang 29n y
Trang 342
1 1
Trang 352
1 1
n n
n y
Trang 37
Trang 38Vi phân của hàm f(x) tại x0: df x ( 0 ) f x dx' ( 0)
từ tính chất của đạo hàm
2) d f df , R
Trang 40Vi phân của hàm hợp
( ) ( )
Trang 41Vi phân của hàm cho bởi phương trình tham số
( ) ( )
'
( )( )
Trang 43a)
Ví dụ Cho 3 2
f x x x x
a) Tính và , f df nếu x thay đổi từ 2 đến 2.01
b) Tính và , f df nếu x thay đổi từ 2 đến 2.05
Trang 44Ví dụ a) Tìm vi phân cấp 1 tại của
4
f
Nếu dùng máy tính: 3.98 1.9949 9373
Trang 45Trong ví dụ này, tiếp tuyến nằm trên đồ thị hàm số nên giá trị gần đúng luôn lớn hơn giá trị chính xác
Trang 46Ví dụ: Bán kính của hình cầu đo được là 21cm, với
Thể tích hình cầu là:
sai số không quá 0.05cm Hỏi sai số lớn nhất của thể
tích hình cầu đo được so với thể tích thực là bao
nhiêu?
3
4 3
Trang 48Vi phân cấp cao của hàm hợp ( )
Trang 49III Các định lý về giá trị trung bình
Định lý Rolle Cho hàm y = f(x)
1) Liên tục trên đoạn [a,b]
2) Khả vi trong khoảng (a,b)
Hàm y = f(x) xác định trong lân cận của điểm x0 và
đạt cực trị tại đó Nếu tồn tại đạo hàm , thì '
0
( )
f x
' 0
Trang 50III Các định lý về giá trị trung bình
3)
Định lý Lagrange Cho hàm y = f(x)
1) Liên tục trên đoạn [a,b]
2) Khả vi trong khoảng (a,b) c a b , :
Định lý Cauchy Cho hai hàm y = f(x) và y = g(x)
1) Liên tục trên đoạn [a,b]
2) Khả vi trong khoảng (a,b) c a b , :
' '
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 51Hàm khả vi trên đoạn [1,3] và bằng 0 tại các điểm f x ( )
Trên hai đoạn [1,2] và [2,3] đối với hàm f(x) thỏa mãn
tất cả các điều kiện của định lý Rolle
Tồn tại ít nhất hai điểm của khoảng (1,3) tại đó
Trang 521, 1
x
x
f x
x x
đối với hàm trên đoạn [0,2]
Vậy f(x) khả vi, liên tục trên đoạn [0,2] Theo đlý
Trang 53Trên đoạn [0,2], hàm khả vi và liên tục
Áp dụng đlý Lagrange, ta có:
Ví dụ Giả sử Hỏi giá trị lớn nhất f (0) 3, ( x f x ) ( ) 5'
của f(2) có thể là bao nhiêu?
Trang 54Hàm liên tục và khả vi trên đoạn [a,b] f x ( ) arctan x
Trang 55IV Công thức Taylor, Maclaurint
Hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp n trong lân cận x0
Mục đích Tìm một đa thức bậc n, sao cho:
1) f x ( )0 P xn( );0 k 1, , : n f ( )k ( ) x0 Pn( )k ( ) x0
2) là xấp xỉ tốt nhất cho hàm f(x) trong lân cận P xn( )của x0, tức là là VCB bậc cao hơn f x ( ) P xn( ) ( x x 0)n
Trang 56IV Công thức Taylor, Maclaurint Định nghĩa
Đa thức gọi là khai triển
Lưu ý: Với một hàm có đạo hàm đến cấp n cho trước
ta luôn tìm được đa thức Taylor
Định lý sau cho ta thấy P n (x) là xấp xỉ (tốt nhất) cho hàm
y = f(x) (khác nhau một đại lượng là VCB bậc n+1)
Trang 57Định lý
cận điểm Công thức Taylor của f(x) đến cấp n tại
Trang 59Phần dư ghi ở dạng Peano
n n
Khai triển Taylor tại x0 = 0 gọi là khai triển Maclaurint
Trang 60Khai triển Maclaurint của một số hàm thường gặp
Trang 61Khai triển Maclaurint của một số hàm thường gặp
Trang 62Có thể dùng phương pháp sau để nhớ các khai triển
ln(1 )
1
dx x
Trang 64Các ứng dụng của công thức Taylor, Maclaurint
Trang 65Ví dụ Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 3 của hàm
2
1 ( )
Trang 66Ví dụ Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 5 của hàm
Trang 67Ví dụ Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 4 của hàm
Trang 68Ví dụ Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 4 của hàm
Nhân tử và mẫu cho 1 + x, ta được:
2 2
1 ( )
Trang 70Đổi biến, đặt:
2
1 ( )
Trang 72Ví dụ Tính giới hạn 3
0
tan sin lim
tan sin lim
( ) 2
lim
x
x
x x
lim
2 x
x x
Trang 73Ví dụ Tính giới hạn 3 2
3 0
4
( ) 3
lim
x
x
x x
lim
3 x
x x
Trang 74Ví dụ Tính giới hạn
2 0
1 2 tan lim
Trang 76Phần dư trong khai triển Maclaurint của hàm y = cos x
Trang 77I Tìm đạo hàm cấp n
1
1) ( x 1)2x
3 2) ln
3
x x
Trang 78I Tìm khai triển Maclaurint đến cấp n
n e
Trang 792 2
x x x x
Trang 81I Tìm khai triển Taylor tại x0 đến cấp n
Trang 83I Tính giới hạn
2
4 0
arctan
3 0
ln(1 ) 1 5) lim
1
1
2
Trang 84I Tính giới hạn
sin 0
ln(1 ) 1 6) lim
arcsin sin
x x
sin 7) lim
ln(1 ) arcsin 8) lim
sin
x x
1
3 4
72 5
Trang 851/ 3
2 0
cosh 2 (1 3 ) 11) lim
sin arctan tan 13) lim
(1 2 )
x x
arcsin 14) lim
1 7
5
1 28 3
Trang 862 0
x x
1 4 20) lim
e
5 cos1 2
1 2
7 4 2 5