Tôi muốn mua một vé đi Singapore.. Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.. Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.. Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình.. Tôi thích nhất là phim hàn
Trang 1MẶC CẢ (5)
1 It’s too expensive.
Mắc quá.
2 We are charging reasonably for you.
Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.
3 I will not give you more than $150.
150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.
4 Now I have lost my profit Give me $180.
Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi Tôi không lấy lời rồi đấy.
5 You won.
Được rồi Theo ý anh/ chị vậy.
Trang 2MUA VÉ MÁY BAY (7)
6 I’d like to buy a ticket to Singapore.
Tôi muốn mua một vé đi Singapore.
7 Would you like one way or round-trip tickets?
Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
8 When will you be leaving?
Khi nào anh/chị đi?
9 When does the next plane leave?
Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
10 I’d like a ticket for that flight, please.
Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
11 First class or coach?
Khoang hạng nhất hay hạng thường?
12 Let me check availability.
Để tôi kiểm tra xem còn vé không.
Trang 3THAN PHIỀN (7)
13 I have a complaint to make.
Tôi muốn than phiền.
14 Nothing to complaint.
Không có gì để than phiền cả.
15 Stop complaining!
Hãy thôi than vản đi!
16 Darling, I’m very tired.
Anh ơi, em mệt quá.
17 I’m whacked.
Tôi mệt quá chừng.
18 I’m tired of thinking.
Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
19 You tire me out with all your questions.
Hỏi hoài, mệt quá.
Trang 4HỌC THÊM (7)
20 What kind of course are you looking for?
Anh đang tìm lớp học môn gì?
21 Have you found any courses?
Bạn tìm được lớp học thêm chưa?
22 I’m not sure which one to sign up for.
Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
23 I need to improve my English.
Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình.
24 Do you want any one-to-one private tutors?
Em có cần gia sư kèm riêng không?
25 Are you looking for a course to suit you?
Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
26 I would like a brochure.
Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn.
Trang 5TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC (7)
27 Are you a student?
Cô có phải là sinh viên không?
28 I'm majoring in English.
Mình chuyênTiếng Anh.
29 Which year are you in?
Bạn học năm mấy?
30 I am a sophomore.
Mình là sinh viên năm hai.
31 I’ve just graduated.
Mình vừa tốt nghiệp.
32 I am doing a PhD in economics.
Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
33 I’m taking a gap year.
Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
Trang 6THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC (7)
34 He blacks out.
Anh ta tắt đèn.
35 I feel blue.
Tôi thấy buồn.
36 I’m browned off with this place.
Tôi phát chán nơi này.
37 She is green with envy.
Cô ấy rất ganh đua.
38 I am tickled pink.
Tôi rất vui.
39 I am in the red.
Tôi đang mắc nợ.
40 This doctor tells a white lie.
Bác sĩ này nói dối vô hại.
Trang 7PHIM ẢNH (8)
41 What kind of movies do you like?
Bạn thích loại phim nào?
42 I like action movies best.
Tôi thích nhất là phim hành động.
43 What is your favorite film?
Bộ phim yêu thích của bạn là gì?
44 My favorite film is Titanic.
Bộ phim yêu thích của tôi là Titanic.
45 Have you bought any tickets?
Bạn mua vé xem phim chưa?
46 Do you like comedy movies or romantic movies?
Bạn thích phim hài hay phim tình cảm?
47 Is there anything new in the theatre?
Ngoài rạp có phim gì mới không?
48 The film is too boring.
Bộ phim này chán quá.
Trang 8HẸN GẶP BÁC SĨ (8)
49 Do you have an appointment?
Bạn có hẹn trước không?
50 When would you like to have an appointment?
Bạn muốn hẹn khi nào?
51 Is tomorrow possible?
Ngày mai được không?
52 What time would you like?
Bạn muốn mấy giờ?
53 At 10:00 AM.
10 giờ sáng.
54 As soon as possible.
Càng sớm càng tốt.
55 My stomach really hurts.
Bụng tôi đau nhiều lắm.
56 May I see your insurance?
Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
Trang 9YÊU CẦU GIÚP ĐỠ (8)
57 Can you help me?
Giúp tôi với?
58 Could you do me a favor?
Anh làm cho tôi một chuyện được không?
59 Please, give me a hand!
Làm ơn, hãy giúp tôi với.
60 I need your favor.
Tôi cần anh giúp.
61 Certainly!
Được thôi!
62 Do you mind helping me?
Phiền anh giúp tôi nhé?
63 Would you mind doing me a favor?
Phiền anh giúp tôi với?
64 Not at all!
Không sao!
Trang 11THẤT VỌNG (8)
65 That’s very disappointing.
Điều đó thật đáng thất vọng
66 I’m really disappointed.
Tôi rất thất vọng.
67 He is in low spirits.
Anh ta mất hết ý chí rồi.
68 I’m feeling down.
Tôi đang tuyệt vọng.
69 I’m tired to death.
Tôi chán đến tận cổ.
70 She really swears on me.
Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy.
71 I need a change of scenery.
Tôi cần đi đổi gió.
72 His heart is broken.
Trái tim anh ấy tan nát.
Trang 1279 Good for you.
Bạn giỏi lắm.
80 Hit the spot.
Trúng ngay chóc.
Trang 13BÀY TỎ CẢM GIÁC (8)
Tôi cảm thấy chán.
Tôi đang rất vui.
Tâm trạng tôi đang không tốt.
88 I can’t be bothered.
Tôi chẳng muốn làm gì hết.
Trang 14KHẢ NĂNG (8)
89 Do you have any computer skills?
Anh có các kỹ năng vi tính không?
90 Do you know how to cook?
Chị biết nấu ăn không?
91 Are you good at driving?
Anh giỏi lái xe không?
92 I can do it.
Tôi có thể làm được.
93 I think I can manage it.
Tôi nghĩ mình có khả năng.
94 I reckon I can handle it.
Tôi cho là mình giải quyết được.
95 I don't have any skills at fishing.
Tôi không biết câu cá.
96 I know something about English.
Tôi biết một ít Tiếng Anh.
Trang 15NHỚ (8)
97 I remember when I was young.
Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
98 I can clearly remember when I was young
Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.
99 I’ll never forget that woman.
Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó.
100 As far as I remember, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
101 As I recall, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
102 If I remember correctly, we’ve already met.
Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.
103 If I’m not mistaken, we’ve already met.
Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi.
104 Now, I come to think of it.
Bây giờ tôi đang nghĩ về nó.
Trang 16ĐỘNG VIÊN (8)
Bạn đang làm tốt lắm.
106 Keep up the good work.
Tiếp tục làm tốt nhé.
107 That’s a good effort.
Nỗ lực tốt lắm.
108 That’s a real improvement.
Một sự cải thiện rõ rệt.
109 You’re on the right line.
Bạn đang đi đúng hướng đấy.
110 Keep going.
Cứ tiếp tục nhé.
111 Come on, you can do.
Thôi nào, bạn có thể làm được mà.
112 Give it your best shot.
Hãy cố gắng hết sức.
Trang 17TRÁI TIM (8)
113 Let’s follow your heart.
Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
114 I have a change of heart.
Tôi đổi ý.
115 She has a heart of stone.
Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
116 I want to pour my heart out.
Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
117 My heart misses a beat.
Trái tim tôi lỗi nhịp.
118 He has a heart-to-heart talk with her.
Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
119 Let’s take heart.
Can đảm lên nào.
120 Learn by heart.
Học thuộc lòng.
Trang 18GIÁO DỤC (8)
121 This is The Ministry of Education and Training.
Đây là bộ giáo dục và đào tạo.
122 Are they public schools or private schools?
Chúng là trường công hay trường tư?
123 My brother goes to nursery school.
Em trai tôi đi nhà trẻ.
124 I go to vocational school.
Tôi đi học ở trường nghề.
125 Some children go to charity school.
Vài đứa trẻ học ở trường mồ côi.
126 Le Hong Phong is a specialized school.
Lê Hồng Phong là trường chuyên.
127 Teaching is a noble career.
Dạy học là một nghề cao quý.
128 A national university has many faculties.
Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.
Trang 19HỘI HỌA (8)
129 Is it a fake?
Nó là tranh giả phải không?
130 You call this art?
Bạn gọi đó là nghệ thuật ư?
131 This is a masterpiece.
Đây là một kiệt tác.
132 He is ahead of his time.
Ông ta là người đi trước thời đại.
133 I’m taking an art class.
Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
Đó là một bức tranh nổi tiếng của Việt Nam.
135 Bui Xuan Phai enjoys drawing Hanoi.
Bùi Xuân Phái thích vẽ Hà Nội.
136 They are good painters.
Họ là những nữ họa sĩ lừng danh.
Trang 20MƯỢN TẬP (9)
137 Do you mind lending me your notes?
Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?
138 Can I get last week's notes?
Cho tôi mượn tập chép bài nhé?
139 Well, here you go.
Đây nè.
140 Are these all of them?
Tất cả nằm trong đây phải không?
141 Here is the rest.
Đây là phần bài còn lại.
142 Thanks a bunch.
Cảm ơn nhiều nhé.
143 Don’t mention it.
Không có chi.
144 Did you come late?
Bạn có đến trễ không?
145 I couldn’t make it.
Tôi không đến được.
Trang 21NGHỀ NGHIỆP (9)
146 My father is a lawyer.
Ba tôi là một luật sư.
147 My mother is an engineer.
Mẹ tôi là một kỹ sư.
148 The architect is drawing a blueprint.
Vị kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế.
149 My brother is a hairdresser.
Anh tôi là thợ cắt tóc.
150 Is your sister a reporter or a librarian?
Chị bạn là phóng viên hay thủ thư?
151 Firefighting is dangerous.
Nghề cứu hỏa là một nghề nguy hiểm.
152 I want to become an electrician.
Tôi muốn làm thợ điện.
153 Do you want to become an English teacher?
Bạn có muốn trở thành một giáo viên Tiếng Anh không?
Trang 22THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN (9)
154 I'd prefer to stay in this.
Tôi muốn đề cập đến chuyện này.
155 I'd go for a Vietnamese meal.
Tôi chọn bữa ăn Việt Nam.
156 I prefer wine to beer.
Tôi thích rượu nhiều hơn bia.
157 Give me Italian wine any day.
Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.
158 If it was up to me, I'd choose London.
Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Luân đôn.
159 Going to a pub is more my kind of thing.
Tôi thích đi uống rượu.
160 Given the choice, I'd rather stay in.
Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.
161 The boys expressed a strong preference for ball.
Thằng nhóc rất mê trái banh.
Trang 23ĐI THAM QUAN (9)
162 What is your favorite place?
Bạn thích đi nơi nào nhất?
163 Have you ever been to Hanoi?
Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?
164 When will you come back?
Khi nào bạn trở về?
165 How much is an air ticket?
Gía vé máy bay là bao nhiêu?
166 Are there any landscapes here?
Ở đây có thắng cảnh nào không?
167 What is Nha Trang famous for?
Nha Trang nổi tiếng về cái gì?
168 What's the specialty here?
Đặc sản ở đây là gì?
169 How nice the waterfall is!
Thác nước mới đẹp làm sao!
170 The pyramid is amazing.
Kim tự tháp quả là hùng vĩ.
Trang 24TRẢ TIỀN ĂN (9)
171 Excuse me Check please.
Làm ơn tính tiền giùm tôi.
172 How was everything?
Món ăn thế nào?
173 Would you like this to-go?
Bạn có muốn đem về không?
174 Can you put it in a plastic bag?
Bạn có thể bỏ nó vào bao ny long không?
175 Do you take credit cards?
Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?
176 Here’s your receipt.
Đây là hóa đơn của anh/chị.
177 Thank you.
Cám ơn.
Không có chi.
179 Please come again.
Mong quí khách lần sau lại ghé.
Trang 25KIỂM TRA TẠI SÂN BAY (9)
180 I’ve come to collect my tickets.
Tôi đến để lấy vé.
181 I booked on the Internet.
Tôi đã đặt vé trên mạng.
182 Your passport and ticket, please.
Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
183 Here's my booking reference.
Đây là mã số đặt vé của tôi.
184 Where are you flying to?
Anh/chị bay đi đâu?
185 How many bags are you checking in?
Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
186 Could I see your hand baggage, please?
Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
187 Would you like a window or an aisle seat?
Anh/chị muốn ngồi cạnh cửa số hay cạnh lối đi?
188 Enjoy your flight!
Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
Trang 26DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI (9)
189 It might be a good idea to wait till May.
Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
190 Yes, it may be nice.
Vâng, ý đó có lẽ hay đấy.
Chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới theo kiểu truyền thống.
Chúng tôi định đi nước ngoài.
193 We're having a reception in the garden.
Chúng tôi sẽ đón khách tại vườn.
194 The wedding is at 4 o’clock.
Hôn lễ sẽ diễn ra lúc 4 giờ.
195 There’ll be 45 guests.
Sẽ có 45 khách đến.
Tôi sẽ gặp Michael tối mai.
197 We are going to the pictures.
Chúng ta sẽ đi chụp hình.
Trang 27MÔ TẢ (9)
Ngôi chợ mới như thế nào?
199 It’s bigger than the old one.
Nó to hơn cái cũ.
200 It’s twice as big.
Nó lớn gấp đôi.
201 It’s spacious.
Nó rộng rãi lắm.
202 Marvelous and cheap.
Tốt mà rẻ.
203 It’s very modern.
Nó rất hiện đại.
204 What is he like?
Anh ta trông thế nào?
205 He’s dark and slim.
Anh ta đen và gầy.
206 What about the supermarket?
Còn siêu thị thì như thế nào?
Trang 28NGÀY TẾT (9)
207 Do you like cherry-blossoms or apricot-blossoms?
Bạn thích hoa anh đào hay hoa mai?
208 I am fond of marigold.
Tôi rất thích cúc vạn thọ.
209 I want to eat Banh Chung.
Con muốn ăn bánh chưng.
210 Long live grandfather!
Chúc ông sống lâu trăm tuổi!
211 I wish you security, good health, and prosperity.
Chúc cô an khang thịnh vượng.
212 May myriad things go according to your will.
Vạn sự như ý.
213 Plenty of health!
Dồi dào sức khỏe!
214 Congratulations and be prosperous.
Cung hỉ phát tài.
215 May money flow in like water.
Tiền vô như nước