1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

To hop_QUACH TUAN

2 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ hợp
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Thể loại Bài toán
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tổ hợp_quách duy tuấn

Bài toán chứng minh tổ hợp

1.[ĐHKTQD_97] Tìm số hạng không chứa x trong khai triển Niutơn của (x + 1/x)12

 924 2.[ĐH Đà Lạt_99] Tính hệ số của x25.y10 trong khai triển (x3 + xy)15

 3003 3.[ĐHSPHN_B00] Biết tổng các hệ số của khai triển nhị thức (x2 + 1)n bằng 1024,hãy tìm hệ số

x x

x 3  28 / 15

n

n C n

n C n

n

5.[ĐHTL_00] Cho đa thức P(x) = (1 + x)9 + (1 + x)10 + … + (1 + x) + (1 + x)14 có dạng khai triển là P(x)=

ao + a1x + a2x2 + … + (1 + x) + a14x14 Tính hệ số a9 3003

6.[ĐHSPHN_A01] Trong khai triển của

10 3

2 3

1

x thành đa thức ao + a1x + a2x2 + … + (1 + x) + a10x10,

7.[HVKTQS_00] Khai triển đa thức P(x) = (1 + 2x)12 thành dạng ao + a1x + a2x2 + … + (1 + x) + a12x12 Tĩm max(a1, a2,… + (1 + x), a12)  cm ao < a1 <… + (1 + x) < a7 = a8 > a9 > … + (1 + x) > a12

8.[ĐHBKHN_98] Viết khai triển Niutơn của biểu thức (3x- 1)16 Từ đó CMR

316.C0

16– 315.C1

16 + 314.C2

16 - … + (1 + x) + C16

16 = 216

9.[ĐHY_Dợc TPHCM_00]Với n là các số nguyên dơng, chứng minh hệ thức sau

a C0 + C1 + … + (1 + x) + Cn = 2n

b C1

2n + C3

2n + … + (1 + x) + C2n-1

2n = C0

2n + C2

2n + … + (1 + x) + C2n

2n

2n + C2

2n.32 + C4

2n.34 + … + (1 + x) + C2n

2n.32n = 22n-1.(22n + 1) 11.[ĐHTKQD_00] CMR C1 + 2n-1.C2 + 3.2n-3.C3 + … + (1 + x) + n.Cn = n.3n-1

n + 2.C2

n + 3.C3 + … + (1 + x) + n.Cn = n.2n-1

13.[ĐHSP_A01] CMR C1 3n-1 + 2.C2 3n-2 + 3.C3 3n-3 + … + (1 + x) + n.Cn = n.4n-1

14.[ĐHBKHN_97]

a Tính I =  

1

0

2 ) 1

b CMR

) 1 ( 2

1 2

2

) 1 (

8 6 4 2

3 2 1 0

n n

C C

C C

n

n n

n n n

15.[ĐHKTHN_99] CMR

1

1 2 1

1

3

1 2

2 1

0

n

C n C C

n n

n n

16.[ĐH Phơng Đông_A96] CMR với mọi k, n Z+ thoả mãn 3 k n, ta có

n

k n

k n

k n

k

C 3  1 3  2  3 3

 17.[HVCNBCVT_98] Tìm các số nguyên dơng x, y thoả mãn

2 5

6

1 1

1

y x

y x

y

C

 x = 8, y = 3 18.[HVNH TPHCM_99] Tìm các số x nguyên dơng thoả mãn PT

1 6 2 6 3 9 2 14

19.[CĐSP TPHCM_99] Tìm số tự nhiên k thoả mãn

1

14

2 14

14  2 

x x

x

n

n A A

1 1

1 1

2 2

3

2 2

1

Trang 2

Tæ hîp_qu¸ch duy tuÊn

22.[§HBKHN_A01] Gi¶i hÖ

80

2 5

90

5 2

y x

y x

y x

y x C A

C A

 x = 5, y = 2

2

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w