TẬP THỂ LỚP 11A6 KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ... - Không màu, không mùi, không vị.. - Nitơ có ảnh hưởng như thể nào đến sự cháy và sự hô hấp?. - Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp... - Khi
Trang 1TẬP THỂ LỚP 11A6
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
Trang 2Chương 2: NITƠ - PHOTPHO
NITƠ
Bài 7:
Trang 3I./ VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Viết cấu hình electron của 7 N và từ cấu hình electron hãy xác định vị trí ( chu kỳ, nhóm ) của N trong bảng hệ thống tuần hoàn ?
?
- Cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 3
- Vị trí: Chu kỳ 2, nhóm VA.
Đáp án:
?
Biểu diễn cấu hình electron của N dưới dạng obitan để dự đoán khả năng tạo liên kết của N ?
Đáp án:
- Cấu hình electron dạng obitan:
1s 2 2s 2 2p 3
- Khả năng tạo liên kết: N có khả năng tạo 3 liên kết
cộng hóa trị với các nguyên tử khác.
Bài 1: NITƠ
Trang 4Vì vậy mà phân tử N có 2 nguyên tử và giữa chúng hình thành một liên kết 3:
II./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
?
Từ sách giáo khoa em hãy cho biết:
- Khí nitơ có nhiều ở đâu ?
- Màu sắc, mùi, vị ?
- khả năng tan trong nước ?
- Khí nitơ có nhiều trong không khí.
- Không màu, không mùi, không vị
Đáp án:
- Rất ít tan trong nước
- Nitơ có ảnh hưởng như thể nào đến sự cháy và sự hô hấp ?
- Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
N N
Trang 5Bài 1: NITƠ
III./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
?
So sánh độ bền của liên kết 3 với liên
kết đôi và liên kết đơn ?
Liên kết 3 bền hơn liên kết đôi và liên kết đơn.
Đáp án:
Vì vậy, ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học, chỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao ( ≥ 3000 0 C )
?
Xác định số oxi hóa của nitơ trong các chất sau và
dự đoán tính chất hóa học của nitơ :
NH -3 3 , Mg 3 N -3 2 , N 0 2 , N +1 2 O, NO, N +2 +3 2 O 3 , NO +4 2 , N +5 2 O 5 , HNO +5 3 ?
- Số oxi hóa của N có thể giảm hoặc tăng, do
đó N thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử.
Trang 61./ Tính oxi hóa:
a- Tác dụng với kim loại:
?
Từ VD trong sách giáo khoa, hãy nhận xét vai trò của N trong phản ứng với kim loại ?
Đáp án:
Số oxi hóa của N giảm từ 0 đến -3 N nhận electron nên có tính oxi hóa
?
Từ VD trong sách giáo khoa, hãy nhận xét vai trò của N trong phản ứng với hiđro ?
b- Tác dụng với hiđro:
Đáp án:
Số oxi hóa của N giảm từ 0 đến -3 N nhận electron nên có tính oxi hóa.
Trang 7Bài 1: NITƠ
2./ Tính khử:
?
- Ở điều kiện nào thì ni tơ phản ứng được với oxi ?
- Từ hình 2.1 trang 29 trong sgk, em hãy giải thích tại sao khí NO được tạo thành khi có sấm sét ? Khí NO tạo thành có tồn tại trong tự nhiên không, giải thích ?
Đáp án:
- Ở nhiệt độ cao (khoảng 3000 0 C), thì nitơ phản ứng với oxi.
- Khi có sấm sét phóng tia lửa điện cho nhiệt độ cao
hàng nghìn 0 C, là điều kiện tốt để nitơ và oxi phản
ứng với nhau tạo khí NO Khí NO sinh ra không bền
vì ở đk thường nó kết hợp ngay với oxi không khí
tạo ra khí NO
Trang 8Từ VD trong sách giáo khoa, hãy nhận xét vai trò của N trong phản ứng với oxi ?
Đáp án:
Số oxi hóa của N tăng từ 0 đến +2 rồi đến +4 N
nhường electron nên có tính khử.
Kết luận: Trong phản ứng với kim loại và hiđro thì nitơ thể hiện tính oxi hóa còn trong phản ứng với oxi thì ni tơ thể hiện tính khử.
IV./ ỨNG DỤNG:
V./ TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN:
?
Đọc sgk và giải thích câu ca dao sau:
“ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên ”
Trang 9Bài 1: NITƠ
VI./ ĐiỀU CHẾ:
?
Từ sgk, em hãy cho biết tại sao trong công nghiệp người ta không điều chế ni tơ như trong phòng thí nghiệm ?
Tại sao khi điều chế nitơ trong phòng TN người ta thay
dd NH 4 NO 2 bằng dd hỗn hợp gồm NH 4 Cl và NaNO 2 ?
?
1./ Tính chất hóa học chung của nitơ là:
A Chỉ thể hiện tính khử B Chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C.Thể hiện tính axit D.Thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Trang 102./ Cho các phương trình phản ứng sau:
1) 2Al + N 2 2AlN
2) N 2 + 3H 2 2NH 3
3) N 2 + O 2 2NO
4) 3Ca + N 2 Ca 3 N 2
5) 3Mg + N 2 Mg 3 N 2
Phương trình phản ứng nào chứng minh ni tơ có tính oxi hóa?
A 1,2 và 3 B Chỉ có 2 và 3
D.Chỉ có 3.
C 1,2,4 và 5