1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 92: Luyện tập

10 2,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 92: Các phép tính về phân số và số thập phân (Tiếp theo)
Tác giả Nguyễn Văn Mỵ
Trường học Trường THCS Đình Tổ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Luyện tập
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 881 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt hoan nghênh các thầy cô về dự giờ nhân dịp chào mừng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tròn 77 tuổi TrườngưưT.ưH.C.SưưĐìnhưTổ Giáo viên : Nguyễn Văn Mỵ Toán : Lớp 6... – Vận dụng theo

Trang 1

Nhiệt liệt hoan nghênh các thầy cô về dự giờ nhân dịp chào mừng

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tròn

77 tuổi

TrườngưưT.ưH.C.SưưĐìnhưTổ

Giáo viên : Nguyễn Văn Mỵ

Toán : Lớp 6

Trang 2

Bài 1 : Tìm số nghịch đảo của các số sau : 7 1 1

; 6 ; ; 0, 31

Bài 2 : Kết quả của phép chia là :

:

B) 5 3 25 27 2

25 27

D)

A) 25

27

C) 15 1

Bài giải:

Lần l ợt là 3 3 12 100 ; ; ; 7 19 1 31  7 1 1 ; 6 ; ; 0, 31 3 3 12  Các số nghịch đảo của :

Trang 3

D¹ng 1: Lo¹i bµi thùc hiÖn phÐp tÝnh – Bµi 110 – Tr 49- SGK:

10 3 1 1000 28

2

1 1 1 1 5

1 1 1 1 2

2

0, 7.2 20.0,375

3

D 

C¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè vµ sè thËp ph©n (TiÕp theo)

TiÕt 92 :

Trang 4

KiÓm tra kÕt qu¶ cña c¸c phÐp céng sau:

D¹ng 2 : Lo¹i bµi ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :

Bµi 90– Tr 43 – SGK :

a) 2678,2

+ 126

b) 36,05 + 13,214

c) 2804,2 + 36,05

d) 126

+ 49,264

e) 678,27 + 2819,1

g) 3497,37 + 14,02

2840,25

Trang 5

D¹ng 2 : §iỊn sè thÝch hỵp vµo « trèng :

(36,05 + 2678,2) +126 = (126+36,05) +13,214 = (678,27+14,02) +2819,1 =

2840,25 175,264 3511,39

a) 2678,2

+ 126 2804,2

b) 36,05 +

13,214 49,264

c) 2804,2 +

36,05 2840,25

d) 126

+ 49,264 175,264

e) 678,27 +2819,1 3497,37

g) 3497,3 + 14,02 3511,39

3 9

12

2

5

1 11

4 7

8

10

3 9

12

2

5

1 11

4 7

8

10

Hết giờ

Trang 6

D¹ng 2 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :

Bµi 90– Tr 43 – SGK :

( 3,1 47 ) 39 =

( 15,6 5,2 ) 7,02 =

5682,3 : ( 3,1 47 ) =

5682,3 569,4624

39

Trang 7

Củng cố – luyện tập

1 – Muốn giải các bài tập phối hợp các phép tính các em cần

l u ý : – Nhìn nhận bài toán một cách khái quát – Vận dụng theo thứ tự thực hiện các phép tính : * Nếu có đủ các phép tính thì làm : Luỹ thừa Nhân, chia Cộng , trừ * Nếu có dấu ngoặc thì ta làm trong ngoặc tr ớc, ngoài ngoặc

sau

3 – Muốn giải các bài tập dạng điền số thích hợp vào ô

trống các em cần làm các phép toán đơn giản để đảm bảo

2 – Muốn giải các bài tập phối hợp các phép tính mà bài có nhiều loại chữ số các em cần linh hoạt đ a về dạng nào thuận lợi nhất và làm nhanh nhất

Trang 8

H·y t×m tæng cña kÕt qu¶ phÇn a vµ phÇn c :

  15

) 3, 2

64

c

4 ) 0,8 2

15

)

§©y chÝnh lµ kÕt qu¶ cña bµi tËp

114 Trang 50 – SGK :

 

VËn dông tÝnh : Bµi tËp 114 – Tr 50 – SGK :

Trang 9

Bài tập trắc nghiệm : Chọn kết quả đúng của phép tính :

A

2 4

4 2

C

0 8

B

2 16

D

1 8

1

5 :

2

Bài tập trắc nghiệm : Kết quả đúng của là :

-10 10

D C

B

A

2 21

2

21 10 109 9

Trang 10

H ớng dẫn – dặn dò

+ Học sinh nắm chắc cách giải 2 dạng bài tập trên và làm

các bài tập sau :

- Bài tập số 154;155;156 - Trang 64 - SGK

-Bài tập số 151 ; 152 Trang

xét xem trong bài có những số nào có thể đặt làm thừa số

chung không ? Hãy áp dụng đặt T.S.C rồi sau đó rút gọn

muốn tìm giá trị của x ta cần tính các giá trị đầu mút : bên

phải , bên trái

+ Học sinh về nhà học bài và ôn tập tiết sau : Tiết 93 kiểm

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w