H: Lên bảng viết số bảng phụ H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND bài H: Nêu bài mẫu T: Hướng dẫn đọc số , đọc từng hàng từ cao xuống thấp , hàng nghìn kèm theo chữ nghìn hàng trăm kèm
Trang 1Tiết 92 : LUYỆN TẬP
I) Mục đích, yêu cầu
Giúp H : + Củng cố về đọc, viết có 4 chữ số ( mỗi chữ số đều khác 0)
+ Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy
số
+ Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn từ 1000 đến 9000
II) Đồ dùng dạy - học
T: Chép BT 1 ra bảng phụ
H: SGK, vở ô li
III) Các hoạt động dạy – học
A) KT bài cũ: Đọc số 4P
3286, 4754, 9621, 3855
B) Dạy bài mới 33P
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:Viết theo mẫu
T: Viết số lên bảng H: Đọc số ( 2 em) Cả lớp nhận xét T: Đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Nhắc lại cách viết số ( bài mẫu )
- Làm bài cá nhân ( vào vở )
Trang 2Bài 2: Viết theo mẫu
Viết
số
Đọc số
1942 Một nghìn chín trăm bốn
mươi hai
6358
4444
8781
Chín nghìn hai trăm bốn mươi
sáu
7155
Bài 3: Số?
a)8650; 8651; 8652; ; 8654; ;
b) 3120; 3121; ; ; ; ;
c) 6494; 6495; ; ; ;
H: Lên bảng viết số ( bảng phụ ) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND bài
H: Nêu bài mẫu T: Hướng dẫn đọc số , đọc từng hàng từ cao xuống thấp , hàng nghìn kèm theo chữ nghìn hàng trăm kèm theo chữ trăm , hảng chục kèm theo chữ mươi
H: Làm bài và chữa bài Đổi chéo vở KT
H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em)
- Cả lớp quan sát dãy số Nêu quy luật của dãy số
H: Làm bài vào vở
- Thi viết số nhanh , đúng( 3 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc thầm yêu cầu bài
Trang 3Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn
nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của
tia số
3 Củng cố, dặn dò: 3P
- Vẽ tia số
- Điền số tròn nghìn vào vở H: Lên bảng điền ( Bảng phụ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học H: Ôn lại bài ở nhà