1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen thi dai hoc vat ly 20 de thi so 20 nam 2012 phan1

3 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 235,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của dòng ñiện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz ñến 60 Hz và suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy thay ñổi 40 V so với ban ñầu.. Mắc nối tiếp 2 mạch X và Y với nhau thì tần số góc khi

Trang 1

Câu 1: Trên mặt nước tại hai ñiểm A, B cách nhau 22 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp cùng phương cùng tần số

f = 10 Hz, cùng pha dao ñộng Gọi ABNM là hình vuông nằm trên mặt phẳng chất lỏng Biết tốc ñộ truyền sóng là

30 cm/s Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên cạnh BN là

  Tìm thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 ñến lúc chất ñiểm ñi qua vị trí x=2 3 cm theo chiều âm của trục toạ ñộ?

A t = 0,4 (s) B t = 0,8 (s) C t = 1,6 (s) D t = 2 (s)

của dòng ñiện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz ñến 60 Hz và suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy thay ñổi

40 V so với ban ñầu Nếu tiếp tục tăng tốc ñộ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất ñiện ñộng hiệu dụng do máy phát ra khi ñó là

Câu 4: Mạch ñiện X (gồm 3 phần tử: R1, L1, C1 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω1 và mạch ñiện Y (gồm 3 phần tử: R2, L2, C2 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω2 Biết ω1 ≠ ω2 và L1 = 2L2 Mắc nối tiếp

2 mạch X và Y với nhau thì tần số góc khi cộng hưởng của mạch này là

A

3

+

3

+

3

+

=

Vị trí của chúng ñến vị trí trung tâm trên màn kí hiệu là x1, x2, x3 Khi ñó ta có

A x1 > x2 > x3 B x1 < x2 < x3 C x1 > x3 > x2 D x2 < x3 < x1

Câu 6: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2

3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ

là mạch ñiện RLC không phân nhánh có

3

chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 50 Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là

Câu 7: Một con lắc ñơn chiều dài ℓ dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ góc αo Tại thời ñiểm thế năng bằng ñộng năng thì vật có tốc ñộ là

A v g α o

2

2

2

Câu 8: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

B ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau

C ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau

D ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi ñiện áp giữa 2 ñầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường ñộ

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 20

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Trang 2

A 50 µF B 20 mF C 20 µF D 5 µF

A Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng

B Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào ñó sau

khi tắt ánh sáng kích thích

C Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích

D Sự phát sáng của ñèn ống là hiện tượng quang – phát quang

Câu 11: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Phản ứng phân hạch là phản ứng trong ñó hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

B Phản ứng phân hạch kích thích là phản ứng trong ñó hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi chuyển sang trạng

thái kích thích, sau ñó vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm một vài nơtron

C Phản ứng phân hạch xảy ra khi hạt nhân nặng ñược truyền một năng lượng kích hoạt cỡ vài MeV

D Giống như phóng xạ, các sản phẩm sau phân hạch là hoàn toàn xác ñịnh

A Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có thể bằng một trong hai biên ñộ dao ñộng thành phần

B Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có thể bằng không

C Biên ñộ của dao ñộng tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên ñộ của các dao ñộng thành phần mà còn phụ thuộc ñộ

lệch pha của hai dao ñộng thành phần

D Biên ñộ dao ñộng tổng hợp không thể nhỏ hơn biên ñộ của các dao ñộng thành phần

Câu 13: Mức năng lượng của nguyên tử hiñro ñược xác ñịnh theo biểu thức En 13,62 eV, n 1, 2, 3

n

nguyên tử hiñro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ ñạo dừng của electron tăng lên 9 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là

Câu 14: Một vật dao ñộng ñiều hòa với cơ năng toàn phần là 5 J ðộng năng của vật tại ñiểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng 3/5 biên ñộ có giá trị sai khác so với thế năng là

A lớn hơn thế năng 1,8 J B nhỏ hơn thế năng 1,8 J

C nhỏ hơn thế năng 1,4 J D lớn hơn thế năng 1,4 J

Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng Nâng vật lên ñể lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật ñi qua vị trí có tọa ñộ x=2,5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s Lấy g = 10 m/s2 Tính từ lúc thả vật, thời gian vật ñi ñược quãng ñường 27,5 cm là

π 2 s

12

xuống một ñoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc ñầu 10π 3 cm/s hướng thẳng ñứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là

A. 3 B. 2 C. 5 D. 0,5

pha nhau ðiểm M nằm trên mặt nước và nằm trên ñường trung trực của AB cách trung ñiểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao ñộng cùng pha với I ðiểm N nằm trên mặt nước và nằm trên ñường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu ñể M dao ñộng với biên ñộ cực tiểu

A. 9,22 cm B 2,14 cm C. 8,75 cm D. 8,57 cm

hiệu dụng U và tần số f không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì dòng ñiện qua mạch có các biểu

Trang 3

thức i1 2 cos 100πt π A;i2 2 cos 100πt 7π A.

dòng ñiện qua mạch có biểu thức:

A i 2 cos 100πt π A

3

π

i 2 cos 100πt A

4

C i 2 2 cos 100πt π A

3

π

i 2 2 cos 100πt A

4

ñường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn Mức cường ñộ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB Bỏ qua hấp thụ âm, mức cường ñộ âm tại trung ñiểm AB là

Ω, cuộn dây có ñiện trở thuần r = 10 Ω và ZL = 50 Ω ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều

u=80 2 cos 100πt V ðiều chỉnh C ta thấy C = C0 thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ ñiện là U có giá trị cực tiểu Giá trị cực tiểu của U là

3

= = và ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos 100πt π V

2

  Biểu thức ñiện

áp giữa hai ñầu ñoạn mạch là

A u 40 2 cos 100πt π V

4

π

u 40 2 cos 100πt V

4

C u 40 cos 100πt π V

4

π

u 40 cos 100πt V

4

Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở thay ñổi 30% so với lúc ñầu Số vòng dây ban ñầu ở cuộn thứ cấp là

A 1200 vòng B 300 vòng C 900 vòng D 600 vòng

hai ñầu tụ bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu mạch Chọn kết luân không ñúng?

A ðiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thuần cảm bằng ñiện áp hai ñầu ñiện trở

B Công suất ñiện của mạch ñạt cực ñại

C Trong mạch ñang xảy ra cộng hưởng ñiện

D ðiện áp hiệu dụng hai ñầu tụ gấp 2 lần ñiện áp hai ñầu ñiện trở

thể

A tăng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu mạch B tăng tần số của dòng ñiện

C tăng ñiện dung của tụ ñiện D tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 16/06/2017, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm