1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen thi dai hoc vat ly 18 de thi so 18 nam 2012 phan2

3 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 193,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điện áp hiệu dụng của ựoạn mạch là Câu 31: Mạch ựiện xoay chiều gồm cuộn dây có ựộ tự cảm L và ựiện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ ựiện có ựiện dung C.. điện trở thuần của mạch ựiện ựó

Trang 1

Câu 28: Cho mạch ựiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R 50Ω.

3

= điện áp xoay chiều giữa hai ựầu ựoạn mạch

có dạng u=U 2 cos 100πt V,( ) mạch có L biến ựổi ựược Khi L 1(H)

π

= thì ULC U 3

2

= và mạch có tắnh dung kháng để ULC = 0 thì ựộ tự cảm có giá trị bằng

A L 2(H)

π

π

=

Câu 29: Phát biểu nào sau về hiện tượng quang ựiện và hiện tương quang dẫn là sai?

A Năng lượng ánh sáng kắch thắch làm gây ra hiện tượng quang ựiện lớn hơn ựối với hiện tượng quang dẫn

B Bước sóng ánh sáng kắch thắch làm gây ra hiện tượng quang ựiện lớn hơn ựối với hiện tượng quang dẫn

C đều là hiện tượng ựiện dưới tác dụng ánh sáng

D Tần số ánh sáng kắch thắch làm gây ra hiện tượng quang ựiện lớn hơn ựối với hiện tượng quang dẫn

Câu 30: Cho mạch ựiện RLC, tụ ựiện có ựiện dung C thay ựổi điều chỉnh ựiện dung sao cho ựiện áp hiệu dụng của

tụ ựạt giá trị cực ựại, khi ựó ựiện áp hiệu dụng trên R là 75 V Khi ựiện áp tức thời hai ựầu mạch là 75 6 V thì ựiện

áp tức thời của ựoạn mạch RL là 25 6 V điện áp hiệu dụng của ựoạn mạch là

Câu 31: Mạch ựiện xoay chiều gồm cuộn dây có ựộ tự cảm L và ựiện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ ựiện có ựiện dung C Giả sử ựiện trở thuần R của cuộn dây có thể thay ựổi ựược, L không ựổi đặt ωo 1

LC

= Cần phải ựặt vào mạch một ựiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ựổi, có tần số ω bao nhiêu ựể ựiện áp hiệu dụng trên cuộn dây không phụ thuộc vào R ?

2

=

Câu 32: Một con lắc lò xo dao ựộng ựiều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kỳ T = 2π(s) Khi con lắc ựến vị trắ biên dương thì một vật có khối lượng m chuyển ựộng cùng phương ngược chiều ựến va chạm ựàn hồi xuyên tâm với con lắc Tốc ựộ chuyển ựộng của m trước va chạm là 2 cm/s và sau va chạm vật m bật ngược trở lại với vận tốc là 1 cm/s Gia tốc của vật nặng của con lắc ngay trước va chạm là Ờ2 cm/s2 Sau va chạm con lắc ựi ựược quãng ựường bao nhiêu thì ựổi chiều chuyển ựộng?

A. 5 cm B. 2+ 5 cm C. 2 5 cm D. 2+2 5cm

Câu 33: Mạch ựiện xoay chiều RLC trong ựó L thay ựổi ựược, mắc nối tiếp vào ựiện áp xoay chiếu có tần số 50 Hz Khi L L1 1(H)

π

= = và L L2 3(H)

π

= = thì hệ số công suất mạch ựiện ựều bằng nhau và bằng 0,5 điện trở thuần của mạch ựiện ựó là

3

Câu 34: Một ựoạn mạch xoay chiều mà khi thay ựổi tần số dòng ựiện chạy qua ựoạn mạch thì ựộ lệch pha của cường ựộ dòng ựiện qua mạch và ựiện áp hai ựầu ựoạn mạch không ựổi đó là ựoạn mạch nào dưới ựây?

A đoạn mạch R, L, C xảy ra cộng hưởng dòng ựiện

BÀI GIẢNG LUYỆN đỀ SỐ 18

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: đẶNG VIỆT HÙNG

Trang 2

B ðoạn mạch chứa R và C

C ðoạn mạch chứa L và C

D ðoạn mạch chỉ chứa ñiện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ ñiện

Câu 35: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, cuộn cảm thuần của mạch có ñộ tự cảm không thay ñổi và tụ ñiện có 2 bản phẳng song song cách nhau một khoảng cố ñịnh ðể phát ra sóng ñiện từ có tần số dao ñộng riêng tăng 2 lần thì phần diện tích ñối diện của 2 bản tụ phải

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần

Câu 36: Một dao ñộng lan truyền trong môi trường liên tục từ ñiểm M ñến ñiểm N, cách M một ñoạn 0,9 m với vận tốc 1,2 m/s Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos(2πt) m Biểu thức thức sóng tại M có dạng là

2

C. uM 0, 02 cos 2πt 3π m

2

π

u 0, 02 cos 2πt m

2

Câu 37: ðiều nào sau ñây là sai khi nói về những ñặc trưng sinh lí của sóng âm?

A Âm sắc của âm phụ thuộc các ñặc tính vật lý của âm như biên ñộ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm

B Cường ñộ âm càng lớn cho ta cảm giác âm nghe thấy càng to

C ðộ cao của âm tăng khi biên ñộ dao ñộng của sóng âm tăng

D ðộ cao của âm tăng khi tần số dao ñộng của sóng âm tăng

Câu 38:ðặt ñiện áp u = U0sin(ωt), (với U0 không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh Biết ñiện

trở thuần của mạch không ñổi Khi có hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch, phát biểu nào sau ñây sai?

A ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở R nhỏ hơn ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch

B Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị lớn nhất

C ðiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñiện trở R

D Cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch bằng nhau

Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa 2 khe là a, khoảng cách

từ hai khe ñến màn là D = 0,9 m ðể vân sáng bậc bốn trên màn trở thành vân tối thứ hai, phải dời màn một ñoạn

A. lại gần mặt phẳng hai khe 1,5 m B. lại gần mặt phẳng hai khe 1,6 m

C. ra xa mặt phẳng hai khe 1,6 m D. ra xa mặt phẳng hai khe 1,5 m

Câu 40: Trong thí nghiệm với tế bào quang ñiện, nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang ñiện thì cường ñộ dòng quang ñiện bão hoà

A. tỉ lệ nghịch với cường ñộ chùm sáng kích thích

B. không phụ thuộc vào cường ñộ chùm sáng kích thích

C. tỉ lệ thuận với cường ñộ chùm sáng kích thích

D. tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường ñộ chùm sáng kích thích

Câu 41: Mạch dao ñộng ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L0 và một tụ ñiện có ñiện dung C0 khi ñó máy thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ ñiện giống nhau cùng ñiện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao ñộng, khi ñó máy thu ñược sóng có bước sóng:

A 0 n 1

n

+

n 1

λ

0 n

λ

D λ0 n

Câu 42:Cho mạch ñiện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R ðặt vào ñoạn mạch trên ñiện

áp xoay chiều ổn ñịnh u=U cos ωt.0 Khi R = R0 thì thấy ñiện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau Sau ñó tăng R từ giá trị R0 thì

A công suất toàn mạch tăng rồi giảm B công suất trên biến trở tăng rồi giảm

C công suất trên biến trở giảm D cường ñộ dòng ñiện tăng rồi giảm

Trang 3

Câu 43: Khi ñặt ñiện áp không ñổi 40 V vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch là P ðặt ñiện áp xoay chiều u=150 2 cos 120πt V( ) vào hai ñầu ñoạn mạch ñó thì thấy dòng ñiện chậm pha hơn ñiện áp góc 370 Công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch khi ñó là

Câu 44: ðặt ñiện áp xoay chiều u=240 2 cos 100πt V( ) vào 2 ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh Biết ñiện trở thuần R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 0,8/π (H) Khi cho ñiện dung của tụ tăng dần từ 0 thì ñiện

áp hiệu dụng hai ñầu tụ ñiện sẽ có một giá trị cực ñại bằng

Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng dùng ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 µm thì tại vị trí M trên màn, cách vân trung tâm 3,75 mm là vân sáng bậc 5 Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng ñơn sắc khác có bước sóng λ′ thì thấy tại M là vân tối thứ 8 (tính từ vân trung tâm) Bước sóng λ′ bằng

Câu 46: Câu nào sau ñây là sai khi nói về ñoạn mạch ñiện xoay chiều có ñiện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây

thuần cảm kháng ?

A ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch lệch pha so với dòng ñiện trong mạch một góc φ tính bởi tan φ ωL

R

=

B Dòng ñiện luôn chậm pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch

C Dòng ñiện có thể nhanh pha hơn ñiện áp nếu giá trị ñiện trở R rất lớn so với cảm kháng ZL

D Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch tính bởi

U

= +

Câu 47: Một nguồn ñiểm S phát ánh sáng ñơn sắc chiếu vào 2 khe hẹp song song cách ñều S tạo ra hệ vân giao thoa trên màn quan sát ñặt song song với mặt phẳng chứa hai khe Khoảng cách từ nguồn S ñến mặt phẳng chứa hai khe

và ñến màn quan sát lần lượt là 0,3 m và 1,8 m Khi cho S dịch chuyển 2 mm theo phương song song với mặt phẳng chứa 2 khe thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ

A dịch 10 mm ngược chiều dịch chuyển của S B dịch 10 mm cùng chiều dịch chuyển của S

C dịch 20 mm ngược chiều dịch chuyển của S D dịch 20 mm cùng chiều dịch chuyển của S

Câu 48: ðặt ñiện áp u=100 2cos 100πt V( ) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có ñộ lớn không ñổi và L = 1/π (H) Khi ñó, ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu mỗi phần tử R, L và C có ñộ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là

Câu 49: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân

A ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng

B chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất

C chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất

D ánh sáng tím bị hút về phía ñáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác

Câu 50: Mạch dao ñộng LC trong máy phát sóng vô tuyến có ñiện dung C và ñộ tự cảm L không ñổi, phát sóng ñiện từ có bước sóng 100 m ðể phát ñược sóng ñiện từ có bước sóng 300 m người ta phải mắc thêm vào mạch ñó một tụ ñiện có ñiện dung C1 bằng bao nhiêu và mắc thế nào?

Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 16/06/2017, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN