1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem axit cacboxylic

2 594 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Axit Cacboxylic
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử của dãy đồng đẳng axit fomic là A.. Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là A.. Axit hóa dd chứa E thu đợc sản phẩm hữu cơ là A.. Trong các ax

Trang 1

Bài tập về axit cacboxylic.

1.Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của HCOOH (1), CH3COOH (2), C2H5COOH (3),

C3H7COOH (4) :

A 1,2,3,4 B 4,3,2,1 C 2,1,4,3 D 3,2,1,4

2 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của : C2H3COOH (1), C2H5COOH (2), HOOC-COOH(3)

A 1,2,3 B 3,2,1 C 2,1,3 D 3,1,2

3 Công thức phân tử của dãy đồng đẳng axit fomic là

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2nO D CnH2nCOOH

4 Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là

A C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3CHO B C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

C C2H2, CH3CHO, CH3COOC2H5 D C2H2, CH3CH2ONa, C2H5OH

5 Để trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần 60 ml dd NaOH 1M Công thức phân tử của axit là

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

6 Cho 3,0 gam một axit cacboxylic no, đơn chức , mạch hở tác dụng vừa đủ dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng đợc 4,1 gam muối khan Axit là

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

7 Chất không phản ứng với Na là

8 Cho 18,4 gam hỗn hợp axit axetic và phenol phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2,5 M Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là

9 Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic X no, đơn chức cần dùng 200 gam dd NaOH 2,24% Công thức Y là

( KB – 2007 )

10 Đốt cháy 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu đợc 0,3 mol CO2

và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

( KB – 2007 )

11. Đốt cháy hoàn toàn 4,4gam một axit hữu cơ đơn chức X thu đợc 8,8 gam CO 2 và 3,60 gam nớc X là

A C 3 H 5 COOH B.C 3 H 7 COOH C C 2 H 3 COOH D C 2 H 5 COOH.

12 A là anđehit no, B và D lần lợt là ancol và axit tơng ứng của A E là este thuần chức đợc tạo từ B và D Tỷ

số

E

A

M

M

A 1 B 1/2 C không xác định đợc cụ thể.

D

x

18 1

1

 ( với x là số nhóm chức của B, D)

13 Trộn 100 gam dd axit axetic 30% với 500 ml dd NaOH 2M thu đợc dd X Cô cạn dd X thu đợc số gam

chất rắn khan là

14 Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?

A HCHO và CH 3 COOH B C 3 H 5 (OH) 3 và HCHO.

C C 3 H 5 (OH) 3 và CH 3 COOH D C 2 H 4 (OH) 2 và CH 3 COCH 3

15 Cho sơ đồ phản ứng C3 H 6   Br2

A NaOH  B   CuO,t0

DAgNO3/ NH3E Biết A, B, D, E đều là hợp chất đa chức Axit hóa dd chứa E thu đợc sản phẩm hữu cơ là

A HO-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH B O=CH-CH 2 -CH=O.

16 Trong các axit : axit fomic, axit axetic, axit acrylic và axit oxalic, axit nào yếu nhất

A axit focmic B axit axetic C axit oxalic D axit acrylic.

17 Cho các chất : propan (1), đimetyl ete (2), etanol (3), anđehit axetic (4), axit axetic (5) Thứ tự giảm dần

nhiệt độ sôi là

18 Axit cacboxylic no, mạch hở X có CTPT dạng Cn H 2n-2 O m m và n có thể nhận những giá trị nào

A m = n = 2 B n  2, m = 2 C n = 3, m = 6 D n  2, m = 4.

19 Khi đun glixerol với hỗn hợp hai axit R1COOH và R2COOH thì số este 3 chức tạo ra tối đa là

20 Cặp chất nào sau đây không có phản ứng

A dd C6H5ONa và CO2 B C6H5OH và NaOH

C C6H5OH và Na2CO3 D C6H5OH và CH3COOH

Trang 2

21 Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu cơ X thu đợc thể tích hơi bằng thể tích hơi khi cho lợng axit đó tác dụng với Na d Mặt khác, để trung hòa 9gam X cần 100gam dd NaOH 8% X là

A CH2(COOH)2 B (COOH)2 C C3H7COOH D CH3COOH

CO2 (đktc) và dd muối Cô cạn dd muối đợc 28,96 gam chất rắn Giá trị của V là

23 Có bao nhiêu axit cacboxylic khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol thu đợc 4 mol CO2

thu đợc 11 gam este Để hiệu suất đạt tới 80% (tính theo ancol) cần thêm vào số gam axit axetic là

25 Cho 6,7 gam hỗn hợp hai axit : etanoic và propionic có tỷ lệ mol 1:1 tác dụng với 9,2 gam

etanol có H2SO4 đặc xt Hiệu suất phản ứng este hóa là 70% Khối lợng este thu đợc là

A 14,00 gam B 9,80 gam C 28,00 gam D 19,60 gam

26 Yếu tố nào không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol

A.dùng H2SO4 đặc làm xt B chng cất este tạo ra

C tăng nồng độ axit hoặc ancol D lấy số mol ancol và axit bằng nhau

27 Trong dãy đồng đẳng của axit fomic,khi số nguyên tử C tăng, tính axit

A tăng dần B, giảm dần C không biến đổi D không theo qui luật nào

28 Công thức đơn giản nhất của một axit cacboxylic đa chức là C3H4O3 Công thức của axit đó

A C2H5(COOH)2 B C3H5(COOH)3 C C4H7(COOH)3 D HOC2H2COOH

29 Số đồng phân axit mạch hở có CTPT C4H6O2 là

30 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

A Mg, Cu, dd NH3, NaHCO3 B Mg, Ag, CH3OH/ H2SO4 đặc nóng

C Mg, dd NH3, NaHCO3 D dd AgNO3/NH3, dd NaCl, CH3OH/H2SO4 đặc nóng

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w