1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải 10 đề hóa hay 2017 (6)

7 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 600,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai, Amilozơ và amilopectin đều là thành phần của tinh bột có công thức là C6H10O5n nhưng phân tử khối của amylopectin lớn hơn nhiều so với amilozơ.. Vì vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm n

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ THPT CHU VĂN AN – QUẢNG TRỊ LẦN 1 Câu 1: Chọn C

- Thứ tự phản ứng xảy ra như sau:

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2 ↑

(1) Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 Al(OH)3  trắng keo + BaSO4  trắng (2)

2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O (3)

- Hay có thể viết gọn lại: 5Bad­4H O2 Al (SO )2 4 33BaSO42BaAlO24H2

Vậy sản phẩm thu được có một chất khí (H2) và một chất kết tủa (BaSO4)

Câu 2: Chọn C

A NaNO3 Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng

B NaOH Không phản ứng Không hiện tượng Không phản ứng

C NaHCO3 Không phản ứng Thoát khí không màu Kết tủa trắng

D NaCl Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng Câu 3: Chọn A

- Phản ứng: (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH t0 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

Tristearin Natri sterat (X) Glixerol

Câu 4: Chọn C

- Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

A Sai, Amilozơ và amilopectin đều là thành phần của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n nhưng phân

tử khối của amylopectin lớn hơn nhiều so với amilozơ

B Sai, Anilin (C6H5NH2) và alanin (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau

C Đúng, Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) và metyl acrylat (CH2=CHCOOCH3) có cùng công thức phân

tử

D Sai, Etyl aminoaxetat (CH3COOC2H5) và -aminopropionic (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân

tử khác nhau

Câu 5: Chọn D

Có 6 đồng phân của X là: GGA ; GAG ; AGG ; AGA ; AAG ; GAA

Câu 6: Chọn D

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng Vì vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời, vĩnh cữu và toàn phần:

 Ứng dụng của Na2CO3:

- Nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng , giấy dệt và điều chế muối khác

- Tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn , tráng kim loại

- Công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa

Mg CO MgCO  2 2

Ca CO CaCO 

ĐỀ SỐ 44/80

Trang 2

Câu 7: Chọn D

- Vì sau phản ứng còn kim loại dư nên Fe chỉ bị oxi hóa lên Fe2+

3

BT: e

Fe FeCl HCl

2n n n 2.(x t) y z 2x y z 2t

Câu 8: Chọn B

Câu 9: Chọn D

- Ta có:  CO 2  CaCO 3    

Câu 10: Chọn C

- Khi cho 21,5 gam X tác dụng với 0,43 mol H2SO4 thì :

2

H O

18

3 2 4

NO

Cu(NO ) NH

2n 2n 2n

- Ta có H SO2 4 NH4 NO H2

O(trong X) FeO

2n 10n 4n 2n

2

3 2

Zn

Al Zn X FeO Cu( NO )

3n 2n 3n 2n 8n 0, 6 n 0,16 mol

n 0, 06 mol 27n 65n m 72n 188n 8, 22

Al

27.0,16

%m 100 20, 09

21,5

Câu 11: Chọn B

- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2

Câu 12: Chọn A

(a) Cu(dư) + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

(b) CO2 (dư) + NaOH NaHCO3

(c) Na2CO3 (dư) + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3 (ngoài ra còn Na2CO3 dư)

(d) Fe dư + 2FeCl3 3FeCl2

Vậy có 2 thí nghiệm dung dịch thu được chỉ chứa 1 muối tan là (b), (d)

Câu 13: Chọn D

- Khi cho 0,6 mol CO2 tác dụng với dung dịch X gồm 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH:

Vì   2    2     2     2  2  

BT: C OH

n

- Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,24 mol BaCl2 và 0,3 mol KOH thì:

0,3mol 0,54 mol

mBaCO3 0,3.197 59,1(g)

Câu 14: Chọn A

- Các kim loại đứng trước cặp H+/H2 có thể tác dụng được với HCl

- Các kim loại đứng trước cặp Ag+/Ag có thể tác dụng được với AgNO3

Vậy các kim loại vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là

Mg, Zn, Al, Fe, Ni và Sn

Câu 15: Chọn D

A Sai, Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng este hóa

Trang 3

B Sai, Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều

C Đúng

D Sai, Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Câu 16: Chọn C

- Các phản ứng xảy ra:

A 2NaHSO4 (X) + Ba(HCO3)2 (Y)  BaSO4  (Z) + Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2H2O

BaSO4 (Z) + H2SO4 : không xảy ra phản ứng

B Ba(HCO3)2 (X) + Ba(OH)2 (Y)  2BaCO3  (Z) + 2H2O

BaCO3 (Z) + H2SO4  BaSO4  + CO2 ↑ + H2O

Lưu ý: Y là dung dịch muối do đó đáp án B không thỏa mãn

C Na2CO3 (X) + BaCl2 (Y)  BaCO3 (Z) + 2NaCl

BaCO3 (Z) + H2SO4  BaSO4  + CO2 ↑

+ H2O

D FeCl2 (X) + AgNO3 (Y) Fe(NO3)3 + AgCl + Ag

AgCl và Ag không tác dụng với H2SO4

Câu 17: Chọn A

- Tại vị trí kết tủa max ta có: nBaCO3 nBa(OH)2  a 0,12 mol

- Tại vị trí kết tủa min ta cónOH  n CO2  0, 4 mol  n NaOH  nOH  2n Ba (OH)2  0, 4  2.0,12  0,16 mol

- Áp dụng bảo toàn e toàn quá trình ta có: mX 153nBaO62nNa O2 16nH2  21, 4 (g)

Câu 18: Chọn D

(1) Sai, hiđrô hóa glucôzơ thu được sorbitol còn fructôzơ thì thu được đồng phân của sorbitol

(2) Đúng, các cacbohidrat tham gia phản ứng thủy phân là mantozơ, saccarôzơ,tinh bột và xenlulôzơ (3) Đúng, khi thủy phân đến cùng xenlulôzơ thu được β – glucôzơ

(4) Sai, trong phân tử saccarozơ gốc -glucozơ và gốc -fructozơ liên kết với nhau bằng C1 – O – C2

(5) Đúng, tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước (6) Sai, các polime có mạch phân nhánh thường gặp là amylopectin và glicôzen

Vậy có 3 phát biểu đúng là (2), (3) và (5)

Câu 19: Chọn B

A Đúng, Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại mềm nhất là Cs

B Sai, Độ dẫn điện giảm dần theo dãy: Ag > Cu > Au > Al > Fe

C Đúng, Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại có độ nóng chảy thấp nhất là Hg

D Đúng, Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Os, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu 20: Chọn A

0

20(g) r¾n

3,72(g) dung dÞch hçn hîp

hçn hîp kÕt tña 7,6(g)oxit dung dÞch X

Ag, Cu

Mg, Al AgNO , Cu(NO )

Mg , Al , Cu  , NO  Mg(OH) , Cu(OH) MgO, CuO

- Gọi c là số mol Cu2+, còn lại trong dung dịch X Xét quá trình phản ứng của dung dịch X với lượng dư

dung dịch NaOH ta có:

Mg Al kim lo¹i

NaOH

MgO CuO oxit

2n 4n 2n n 2a 4b 2c 0, 46 b 0,04

40a 80c 7,6 c 0,04



- Xét dung dịch hỗn hợp chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 ta có:

Trang 4

+ AgNO3 Cu(NO )3 2 NO3 Al3 Mg2 Cu2

Ag Cu rắn

y 0,15 y 5 108n 64n m 108x 64(y 0,04) 20

Cõu 21: Chọn A

- Giả sử triglixerit X cú được tạo thành từ 2 axit oleic và 1 axit stearic thỡ: Br 2

E

n

n 0,06 mol

2

- Xột hỗn hợp muối cú: 304nC H COONa17 33 306nC H COONa17 35 mmuối 304.0,06.2 306.0,06 54,84(g)

- Ta nhận thấy biểu thức trờn hoàn toàn chớnh xỏc nờn giả sử ban đầu là đỳng

- Vậy X là (C17H33COO)2C3H5(OOCC17H35), suy ra MX886

Cõu 22: Chọn C

- Quy đổi hỗn hợp rắn thành Fe và O Khi cho rắn tỏc dụng với 0,74 mol HNO3 thỡ:

BT:e BT:e

O

Fe O

Fe O NO

56n 16n m 56n 16n 12, 48 n 0,18 mol

n 0,15mol 3n 2n 0,24

3n 2n 3n

- Áp dụng bảo toàn e toàn quỏ trỡnh Khi cho dung dịch tỏc dụng với lượng dư Cu thỡ :

HNO O

3 n 2n 2n

Cõu 23: Chọn B

- X là este thuần chức cú hai nhúm chứa vậy X cú dạng CxHyO4

- Khi đốt este X thỡ số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng thỡ este X cú dạng Cx(H2O)m

- X là este hai chức và phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1 : 2 nờn X cú k = 4

- Xột hỗn hợp ancol ta cú:

+ X1 tỏch nước ở 1700C khụng thu được anken nờn X1 là CH3OH

+ X1 và X2 là đồng đẳng của nhau nờn X 1 và X2 lần lượt là CH3OH và C2H5OH

→ Từ tất cỏc dữ kiện trờn ta được este X là: CH OOC C3    C C COOC H2 5

- Phương trỡnh phản ứng:

0 t

CH OOC C  C COOC H (X)2NaOHNaOOC C  C COONaCH OH(X )C H OH(X )

0

Ni, t

CH OOC C  C COOC H (X) 2H CH OOC CH CH COOC H (Y)

Cõu 24: Chọn B

- Ta cú ne (trao đổi) It 0,34 mol

96500

- Cỏc quỏ trỡnh điện phõn diễn ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

0,15 mol 0,3 mol → 0,15 mol

2H2O + 2e → 2OH- + H2

0,04 mol → 0,04 mol 0,02 mol

2Cl- → Cl2 + 2e 2x mol 2x mol 2x mol

H2O → 4H+ + O2 + 4e 4y mol ← y mol → 4y mol

- Xột khối lượng giảm sau điện phõn ta cú:

BT:e

Cl O e trao đổi

Cl O dd giảm Cu H

2x 4y 0,34 x 0,1mol 2n 4n n

71x 32y 5, 47 y 0,06 mol 71n 32n m 64n 2n

- Dung dịch sau điện phõn chứa: Na+, H+ : 0,2 mol và NO3-: 0,3 mol

- Khi cho dung dịch sau điện phõn tỏc dụng với Fe dư thỡ:

Trang 5

0,2 mol

0,075mol

3Fe 8H 2NO  3Fe  2NO 4H O

Fe bÞ hßa tan

m 0,075.56 4, 2 (g)

Câu 25: Chọn A

2

2

CO

X

X

n

n

   X là C H O8 8 2

Câu 26: Chọn D

(CH ) N (A) 5, 25O n n 0,1 n 0, 06 X

H N(CH ) NH (B) 10O 5, 25n 10n 0, 715 n 0, 04

- Trong 0,1 mol X thì có 8,18 gam  trong24,54 gam X thì có 0,18 mol A và 0,12 mol B

BTKL HCl

n 0,18 2.0,12 0, 42 mol m 24,54 0, 42.36,5 39,87 (g)

Câu 27: Chọn B

Phương trình phản ứng đúng là:

(a) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (b) FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O

(c) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O (d) Fe3O4 + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

Câu 28: Chọn B

- Điều kiền để xảy ra ăn mòn điện hóa là: (3 điều kiện bắt buộc)

(1) Có các cặp điện cực khác nhau về bản chất, có thể là kim loại – kim loại, kim loại – phi kim Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò cực âm và bị ăn mòn

(2) Các cặp điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn

(3) Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

- Ở thí nghiệm 1: Không thỏa mãn điều kiện (1)

- Ở thí nghiệm 2: Thỏa mản

- Ở thí nghiệm 3: Không thỏa mãn điều kiện (1)

- Ở thí nghiệm 4: Không thỏa mãn điều kiện (1)

Câu 29: Chọn C

- Phương trình phản ứng:  2 4đ  

o

H SO

t 0,2 mol 0,25m

Æc

CH COOH C H OH CH COOC H H O

3

CH COOC H

CH COOH

n

n

Câu 30: Chọn C

- Trong công nghiệp: glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruốt phích (thay cho anđehit vì anđehit độc)

Câu 31: Chọn D

H SO

98n 100

Y kim lo¹i dd H SO H

Câu 32: Chọn B

- Nhận thấy rằng hỗn hợp M có dạng GlyAla(Lys)x (CTPT của M là C5 6x  H10 12x  O3 x  N2 2x  )

- Theo đề ta có: O

16(3 x)

12(5 6x) 16(3 x) 10 12x 14(2 2x)

Trang 6

- Khi cho M tác dụng HCl thì:   t  

0,8mol 0,4 mol 0,16 mol

GlyAla(Lys) 5HCl 2, 5H O GlyHCl AlaHCl Lys(HCl)

muèi M HCl H O

m m 36, 5n 18n 90, 48(g)

Câu 33: Chọn A

- Khi đốt 0,16 mol X thì : CO 2 H O 2

0, 5k 1 0, 5k 1

- Tương tự khi đốt lần lượt 0,16 mol Y và Z thì ta được kY = kZ = 4

- Gọi x là số mol của hỗn hợp E Khi đun nóng 69,8 gam E với NaOH vừa đủ thì :

2

BTKL

muèi E H O NaOH

m m 18n 40n 101,04 69,8 40.4t 18t t 0, 22 mol

+ Xét hỗn hợp muối ta có:

AlaNa ValNa muèi AlaNa ValNa AlaNa

111n 139n m 111n 139n 101,04 n 0,76

- Ta nhận thấy rằng nZ > nValNa, nên peptit Z trong E là (Ala)4 (0,16 mol)

- Theo đề ta có X là (Val)a(Ala)4 – a và Y là (Val)b(Ala)4 – b

BT:Val

n a n b 0,12 n a n b 0,12

n 0,02 vµ n = 0,04

n (4 a) n (4 b) 0,12 4n 4n n a n b 0,12

a = 4 vµ b =1

n n 0, 22 0,16 0,06 n n 0,06



- Vậy X và Y lần lượt là (Val)4 (0,02 mol) và Val(Ala)3 (0,04 mol) %mX 0,02.414.100% 11,86%

69,8

Câu 34: Chọn B

- Khi cho 0,01 mol este tác dụng với 0,02 mol NaOH thì: NaOH

este

n

2

n  Mặt khác số mol muối ancol thu được bằng số mol este Vậy este có dạng là R(COO) R'2

0,015mol 0,0075mol 0,0075mol R(COO) R ' 2KOH R(COOK) R '(OH)

BTKL

0, 465

m m 56n m 0, 465(g) M 62 (C H (OH) )

0,0075

1,665

M 222 : C H (COOK)

0,0075 Este đó là: C H (COO) C H4 8 2 2 4

Câu 35: Chọn B

- Các phản ứng xảy ra:

Cu(dư) + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag Cu(NO3)2 + Fe(dư) Fe(NO3)2 + Cu

Vậy dung dịch Y chứa Fe(NO3)2

Câu 36: Chọn C

- Trong mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác, chính vì vậy người ta dùng giấm ăn (thành phần có chứa CH3COOH) để khử mùi tanh của cá trước khi nấu

Câu 37: Chọn B

A Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3  nâu đỏ + 3Na2SO4

B Fe2(SO4)3 + Ag: không xảy ra (vì không tuân theo quy tắc )

C Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4  trắng + 2FeCl3

D Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4

Trang 7

Câu 38: Chọn D

TGKL

40 18

8, 633 6, 675

0, 08

67 9

6, 5

Câu 39: Chọn A

- Các tính chất vật lí chung bao gồm: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim đều do các e tự do trong kim loại gây nên

Câu 40: Chọn A

- Monosaccarit: glucozơ, fructozơ Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:15