PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ LẦN 1 SỞ GD & ĐT BẮC NINH Câu 1: Lòng trắng trứng cũng là protein... Đáp án C Câu 23: Các gốc hidrocacbon no gắn vào N làm tăng lực ba
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
SỞ GD & ĐT BẮC NINH LẦN 1 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 SỞ GD & ĐT BẮC NINH
Câu 1:
Lòng trắng trứng cũng là protein
Đáp án A
Câu 2:
Dùng : Quì tím :
+) H2NCH2COOH : Tím
+) CH3COOH : đỏ
+) C2H5NH2 : xanh
Đáp án D
Câu 3:
Đáp án D
Câu 4:
Đáp án D
Câu 5:
Phương pháp : Tính lượng chất theo hiệu suất phản ứng
Ta có : mdd giảm = mCaCO3 – mCO2 => nCO2 = 0,4 mol
(C6H10O5)n -> nC6H12O6 -> 2nCO2
=> ntinh bột = 1/2n 100/75 0,4 = 4/15 mol
=> m = 43,2g
Đáp án C
Câu 6:
Nhờ phản ứng : Fe + CuSO4(xanh) -> FeSO4 + Cu(đỏ)
Đáp án B
Câu 7:
Phương pháp :
-Bảo toàn e
-Kim loại phản ứng với HNO3 tạo sản phẩm khử thì áp dụng :
Công thức : ne = nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
Có : MX = 36g , nX = 0,24 mol => nN2 = nN2O = 0,12 mol
Al sẽ chuyển hết thành Al(NO3)3 => nAl(NO3)3 = nAl = m/27 (mol)
=> mAl(NO3)3 = 7,89m < 8m => có NH4NO3 => nNH4NO3 = m/720 (mol)
Bảo toàn e : 3nAl = 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
=> 3.m/27 = 8.0,12 + 10.0,12 + 8.m/720
ĐỀ SỐ 43/80
Trang 2=> m = 21,6g
Đáp án B
Câu 8:
Phương pháp : Bảo toàn khối lượng , Bảo toàn nguyên tố
Bảo toàn khối lượng : mX + mO2 = mCO2 + mH2O
=> nCO2 = (110x – 121y)/44 = 2,5x – 2,75y (mol)
Bảo toàn Oxi : 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O => nX = 0,5x – 0,75y
(số pi - 1).nX = nCO2 – nH2O = 2,5x – 2,75y – y = 2,5y – 3,75y
=> (Số pi – 1) = (2,5 – 3,75y) : (0,5x – 0,75y) = 5
=> Số pi = 6 Vì có 3 pi trong 3 nhóm COO
=> Số pi trong gốc hidrocacbon = 3
=> nBr2 = 3nX => a = 0,05 mol
Đáp án C
Câu 9:
B Sai Vì trong môi trường kiềm thì fructozo mới chuyển thành glucozo
Đáp án B
Câu 10:
Lysin có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
Đáp án A
Câu 11:
Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2
=> nH2 = nMg = 0,1 mol
=> VH2 = 2,24 lit
Đáp án A
Câu 12:
Tổng quát : R-N + HCl -> RNHCl
Bảo toàn khối lượng : mamin + mHCl = mmuối
=> nHCl = 0,2 mol
=> x = 1M
Đáp án D
Câu 13:
Amin bậc 1 là amin chỉ có 1 nhóm hidrocacbon thay thế cho 1 H trong phân tử NH3
Đáp án A
Câu 14:
Đáp án D
Câu 15:
Glucozo -> 2Ag
=> nGlucozo = ½ nAg = 0,05 mol
=> m = 9g
Đáp án D
Câu 16:
Trong a mol X có : x mol Valin ; y mol Gly-Ala
Xét tổng quát : nNaOH = nHCl + nVal + 2nGly-Ala => x + 2y = 0,175 mol (1)
Lại có: hỗn hợp muối gồm : x mol Val-Na ; y mol Gly-Na ; y mol Ala-Na ; 0,1 mol NaCl
Trang 3=> mmuối = 139x + 208y + 0,1.58,5 = 26,675g(2)
Từ (1),(2) => x = 0,075 ; y = 0,05 mol
=> a = 0,125 mol
Đáp án C
Câu 17:
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
, nFe = 0,04 mol ; nCuSO4 = 0,01 mol
=> chất rắn gồm : 0,01 mol Cu và 0,03 mol Fe
=> m = 2,32g
Đáp án B
Câu 18:
Vì phản ứng vừa đủ => nNaOH = nancol = nmuối = 0,05 mol
=> Mancol = 46g => C2H5OH
Và Mmuối = 68g => HCOONa
Vậy este là HCOOC2H5
Đáp án D
Câu 19:
Các chất : etyl axetat, triolein, glyxin
Đáp án D
Câu 20:
Đáp án C
Câu 21:
Đáp án C
Câu 22:
Phản ứng : nCH2=CH2 -> (-CH2-CH2-)n
Bảo toàn khối lượng : metilen pứ =mPE
Do H% = 80% => mPE = 80%.mEtilen = 1,2 tấn
Đáp án C
Câu 23:
Các gốc hidrocacbon no gắn vào N làm tăng lực bazo
Các gốc hidrocacbon thơm (C6H5-) gắn vào N sẽ làm giảm lực bazo
Càng nhiều nhóm sẽ càng tăng hiệu lực
Đáp án C
Câu 24:
Đáp án D
Câu 25:
Đáp án B
Câu 26:
Đáp án C
Câu 27:
Đáp án C
Câu 28:
Đáp án A
Câu 29:
Trang 4Trong X có : 0,1 mol H2NCH2COOH và 0,05 mol CH3COOC2H5 phản ứng với NaOH
Tạo ra chất rắn gồm : 0,1 mol H2NCH2COONa ; 0,05 mol CH3COONa ; 0,05 mol NaOH
=> m = 15,8g
Đáp án B
Câu 30:
Đáp án A
Câu 31:
Các CTCT : HCOOC2H5 ; CH3COOCH3
Đáp án B
Câu 32:
Nhờ phản ứng : Hg + S -> HgS↓
Đáp án B
Câu 33:
Đáp án A
Câu 34:
Đáp án B
Câu 35:
X có dạng : H2N-R-COOH + HCl -> ClH3NRCOOH
Bảo toàn khối lượng : mX + mHCl = mMuối => nHCl = 0,3 mol = nX
=> MX = 89g => X là CH3-CH(NH2)-COOH
Đáp án D
Câu 36:
HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH
=> nHCOONa = nHCOOC2H5 = 0,04 mol
=> m = 2,72g
Đáp án C
Câu 37:
Cho y gam M vào thì dung dịch tăng y gam => không có chất thoát ra khỏi dung dịch
=> Cu + Fe2(SO4)3 -> CuSO4 + 2FeSO4
Đáp án A
Câu 38:
Đáp án A
Câu 39:
Đáp án B
Câu 40:
Đáp án A