1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KĨ THUẬT CASIO TÍNH góc

11 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 909,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KĨ THUẬT CASIO GIẢI BÀI TOÁN TÍNH GÓC GIỮA VECTO, ĐƯỜNG VÀ MẶT Sưu tầm : Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương.. FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko CAS

Trang 1

KĨ THUẬT CASIO GIẢI BÀI TOÁN TÍNH GÓC GIỮA VECTO, ĐƯỜNG VÀ MẶT

Sưu tầm : Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương

FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko

CASIO TRẮC NGHIỆM https://tinyurl.com/casiotracnghiem

HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem

Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem

Phương pháp chung:

I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG

1 Góc giữa hai vecto

 Cho hai vecto u x y z  ; ;  và v x y z  '; '; '  , góc giữa hai vecto u v, được tính theo công thức :

cos ;

u v

0 ;180

2 Góc giữa hai đường thẳng

 Cho hai đường thẳng dd ' có hai vecto chỉ phươngudud' Góc  giữa hai đường thẳng

, '

'

'

d d

d d

d d

u u

u u

)

0 ;90

3 Góc giữa hai mặt phẳng

 Cho hai mặt phẳng   P và   Q có hai vecto pháp tuyến nPnQ Góc  giữa hai mặt phẳng

    P , Q được tính theo công thức :  

P Q

P Q

P Q

n n

n n

0 ;90

4 Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng

 Cho đường thẳng d có vecto chỉ phương u và mặt phẳng   P có vecto pháp tuyến n Góc 

giữa đường thẳng d và mặt phẳng   Q được tính theo công thức sin  cos u n;

Trang 2

 Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng thuộc khoảng 0 0

0 ;90

5 Lệnh Caso

 Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8

 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1

 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB

 Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB

 Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP

 Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP

 Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7

 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE

II) VÍ DỤ MINH HỌA

VD1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A   2;1; 0 , B   3; 0; 4 , C  0;7;3  Khi đó

cos AB BC; bằng :

A.14 118

3 118

C. 798

57 D. 798

57

GIẢI

 Nhập hai vecto AB BC, vào máy tính Casio

w811p1=p1=4=w8213=7=p 1=

3 118

;

AB BC

AB BC

AB BC

cq54))=

Đáp số chính xác là B

VD2-[Câu 37 đề minh họa vào ĐHQG HNnăm 2016]

'

A. 0

45 B. 0

90 C.600D 0

30

GIẢI

Trang 3

Đường thẳng d có vecto chỉ phương u  1; 1; 2   , đường thẳng d ' có vecto chỉ phương u ' 2;1;1  

'

u u

u u

u u

w8111=p1=2=w8212=1=1= Wqcq53q57q54)P(qcq53 )Oqcq54))=

cos0.5  60

6

ABCD

VAB AC AD  

=qkM)=

Đáp số chính xác là C

VD3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017]

Tìm m để góc giữa hai vecto u  1;log 5;log 23 m  , v  3;log 3; 45  là góc nhọn

A.1 1

2

m

1 1 0

2

m m

  

C.0 1

2

m

  D.m  1

GIẢI

 Gọi góc giữa 2 vecto u v, là  thì cos .

u v

u v

 

Để góc  nhọn thì cos  0 u v 01.3 log 5.log 3 4.log 2 3 5  m  0 log 2 1 0m   (1)

 Để giải bất phương trình (1) ta sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 2 End 2 Step 0.5

w7iQ)$2$+1==p0.5=1.5= 0.25=

Ta thấy f  0.25   0.5   0 Đáp án C sai

Ta thấy f  1.25   4.1062   0 Đáp số B và D sai

Trang 4

Đáp số chính xác là A

VD4-[Câu 42a trang 125 Sách bài tập nâng cao hình học 12]

4

: sin cos sin 2 0

với nhau

A.150 B.750 C.900 D Cả A, B, C đều đúng

GIẢI

4

P

n    

sin ; cos ;sin

Q

Để hai mặt phẳng trên vuông góc với nhau  góc giữa nPnQ bằng 0

90  n nP. Q  0

3

1

4

4

 Vì đề bài đã cho sẵn đáp án nên ta sử dụng phương pháp thử đáp án bằng chức năng CALC của máy tính Casio

15

  P   0 Đáp án A đúng

jQ))pa1R4$kQ))pjQ))^3 r15=

75

  P   0 Đáp án B đúng

r75=

Đáp số chính xác là D

VD5-[Thi học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017]

Điểm H  2; 1; 2    là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên mặt phẳng   P Tìm số đo góc giữa mặt phẳng   P và mặt phẳng   Q : x    y 6 0

A.300B.450 C.600D.900

GIẢI

 Mặt phẳng   P vuông góc với OH nên nhận OH  2; 1; 2    là vecto pháp tuyến

   P : 2 x 2   1 y 1   2 z 2  0 2 x y 2 z 9 0

Mặt phẳng   Q có vecto pháp tuyến là n  1; 1;0  

Trang 5

 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng   P và   Q cos .

Q

Q

OH n

OH n



w8112=p1=p2=w8211=p1= 0=Wqcq53q57q54)P(qcq 53)Oqcq54))=

2

=qkM)=

Đáp số chính xác là B

VD6-[Câu 47 trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Mặt phẳng   Q nào sau đây đi qua hai điểm A  3; 0; 0  và B  0; 0;1  đồng thời tạo với mặt phẳng  Oxy

một góc là 0

60

5 3 3 0

x y z

x y z

   

C. 5 3 3 0

5 3 3 0

x y z

x y z

   

    

26 3 3 0

26 3 3 0

x y z

x y z



GIẢI

 Cách Casio

Để thực hiện cách này ta sẽ làm các phép thử Ta thấy tất cả các mặt phẳng xuất hiện trong đáp án đều đi qua 2 điểm A B, Vậy ta chỉ cần tính góc giữa mặt phẳng xuất hiện trong đáp án và mặt phẳng  Oxy  là xong

 Với mặt phẳng   Q : x  26 y  3 z   3 0 có vecto pháp tuyến n  Q 1; 26;3 , mặt phẳng

Oxy  có vecto pháp tuyến n   0;0;1 

Q

Q

n n

w8111=ps26)=3=w8210=0

=1=Wqcq53q57q54)P(qc q53)Oqcq54))=

Trang 6

 Đáp án chắc chắn phải chứa mặt phẳng   Q : x  26 y  3 z   3 0

 Tiếp tục thử với mặt phẳng x5y3z 3 0 nếu thỏa thì đáp án A đúng nếu không thì đáp án D

đúng

 Cách tự luận

 Gọi mặt phẳng   Q có dạng AxBy Cz  D 0

3

D   C A 

3

QxBy  z và có vecto pháp tuyến 1; ; 1

3

Q

n  B  

cos 60

2

Q

Q

n n

2

Q

Q

n n

2

2

1 0 0 1.1

3

1

3

B

B B

Đáp án chính xác là C

VD7-[Câu 71 trang 134 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]

A.300 B.450 C.600 D.900

GIẢI

 Đường thẳng  có vecto chỉ phương u  2;1;1  và mặt phẳng   P có vecto pháp tuyến

 1; 2; 1 

n

Gọi  là góc giữa giữa 2 vectơ u n, Ta có cos  .

u n

u n

 

w8112=1=1=w8211=2=p1= Wqcq53q57q54)P(qcq53 )Oqcq54))=

Trang 7

 Gọi  là góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng   P  sin   cos   0.5

0

30

 

qjM)=

Đáp án chính xác là A

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1-[Câu 21 trang 119 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]

Cho bốn điểm A  1;1; 0  , B  0; 2;1  , C  1; 0; 2  , D  1;1;1  Tính góc giữa 2 đường thẳng ABCD :

A 300 B 600C 900D.1200

Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Cho u  1;1; 2   và v  1;0; m  Tìm m để góc giữa hai vecto u v , là 0

45

2 6

m

m

  

 

 B.m   2 6 C.m  2 6 D Không có m thỏa mãn

Bài 3-[Câu 14 trang 143 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

P m x y mz  và 2

2xm y2z 1 0 vuông góc với nhau :

A. m  2 B.m 1 C. m  2D. m  3

Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh bằng a Xét hai điểm là trung điểm B C ' ' Tính cosin góc giữa hai đường thẳng APBC '

A. 1

3 B. 2

2

Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Viết phương trình mặt phẳng   P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng   Q : 2 x   y 5 z  0 một góc

0

60

  

x y

  

3 0

x y

x y

  

  

x y

x y

  

  

Bài 6-[Câu 19 trang 145 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]

Cho   P : 3 x  4 y  5z 8   0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng    : x  2 y   1 0 ,

   : x  2 z   3 0 Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   P Khi đó :

A.300 B. 0

45

 C.600 D   900

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1-[Câu 21trang 119Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]

Trang 8

Cho bốn điểm A  1;1; 0  , B  0; 2;1  , C  1; 0; 2  , D  1;1;1  Tính góc giữa 2 đường thẳng ABCD :

A 300 B 600C 900D.1200

GIẢI

 Đường thẳng AB nhận vecto AB   1;1;1  là vecto chỉ phương , đường thẳng CD nhận CD  0;1; 1  là vecto chỉ phương

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng AB CD, và được tính theo công thức :

AB CD

AB CD

AB CD

 Nhập các vecto AB CD , vào máy tính Casio

w811p1=1=1=w8210=1=p1=

AB CD

AB CD

AB CD

Wqcq53q57q54)P(qcq53)O qcq54))=

Vậy đáp số chính xác là C

Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Cho u  1;1; 2   và v  1;0; m  Tìm m để góc giữa hai vecto u v, là 450

2 6

m

m

  

 

 B.m   2 6 C.m  2 6 D Không có m thỏa mãn

GIẢI

cos ;

u v

 Để góc giữa 2 vecto trên là 0

45 thì

0

 Để kiểm tra giá trị m thỏa mãn ta sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC

Với m  2 6

w1a1p2Q)Rs6$OsQ)d+1$$pa 1Rs2r2ps6)=

Trang 9

2 6

m

   thỏa  Đáp số đúng chỉ có thể là A hoặc B

Tiếp tục kiểm tra với m  2 6

r2+s6)=

Bài 3-[Câu 14 trang 143 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

P m x y mz  và 2

2xm y2z 1 0 vuông góc với nhau :

A. m  2 B.m 1 C. m  2D. m  3

GIẢI

' 2; ; 2

 Để hai mặt phẳng trên vuông góc nhau thì nn'n n '0

Đáp án chính xác là A

Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh bằng a Xét hai điểm là trung điểm B C ' ' Tính cosin góc giữa hai đường thẳng APBC '

A. 1

3 B. 2

2 D

2 2

GIẢI

 Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc là đỉnh A , tia Ox chứa AB , tia Oy chứa AD , tia Oz chứa AA' Chọn a  1 khi đó : A  0;0;0  , B  0;1; 0  , D  0;1; 0  , A ' 0; 0;1  , B ' 1; 0;1   , C ' 1;1;1  

1

1; ;1

2

  , 1; ;11

2

  , BC ' 0;1;1  

2

AP BC

AP BC

w8111=0.5=1=w8210=1=1=W qcq53q57q54)P(qcq53)Oq cq54))=

Trang 10

D là đáp số chính xác

Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]

Viết phương trình mặt phẳng  P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng   Q : 2 x   y 5 z  0 một góc

0

60

  

x y

  

3 0

x y

x y

  

  

x y

x y

  

  

 GIẢI

 Cách Casio

 Với mặt phẳng   P : x  3 y  0 có vecto pháp tuyến n P   1;3 , mặt phẳng   Q có vecto pháp tuyến n  Q 2;1; 5

P Q

P Q

n n

w8111=3=0=w8212=1=ps5 )=Wqcq53q57q54)P(qcq 53)Oqcq54))=

 Đáp án chắc chắn phải chứa mặt phẳng x3y0

 Tiếp tục thử với mặt phẳng x3y0 nếu thỏa thì đáp án A đúng nếu không thì đáp án C đúng

 Cách tự luận

 Gọi mặt phẳng   P có dạng AxBy Cz  D 0   P chứa trục Oz thì   P chứa 2 điểm thuộc trục Oz Gọi hai điểm đó là A  0;0;0  và B  0; 0;1 

  P qua A  D  0 ,   P qua B    C D 0 C D0Chọn A 1

Khi đó  P :xBy0 và có vecto pháp tuyến nQ 1; ;0 B

cos 60

2

P Q

P Q

n n

2

Q

Q

n n

 

B B

Trang 11

   

3

3

B

B

  

Đáp án chính xác là C

Bài 6-[Câu 19 trang 145 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]

Cho   P : 3 x  4 y  5z 8   0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng    : x  2 y   1 0 ,

   : x  2 z   3 0 Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   P Khi đó :

A.300 B. 0

45

 C.600 D   900

GIẢI

d là giao tuyến của hai mặt phẳng      ,  nên nhận d vuông góc với hai vecto pháp tuyến của hai mặt phẳng này

Vecto chỉ phương u d n n; 4; 4; 4

w8111=p2=0=w8211=0=p2=W q53Oq54=

2

d P

d P

u n

w8114=2=2=w8213=4=5=Wqc q53q57q54)P(qcq53)Oqcq 54))=

2

    

qjM)=

. Đáp số chính xác là C

Chính xác là B

Ngày đăng: 14/06/2017, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN