Câu 2: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 3: Phát biểu nào sâu đây sai là AA. Thành phần chính c
Trang 1Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở
nhiệt độ cao?
A Al B Mg C Ca D Fe
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản
ứng được với dung dịch HCl là
Câu 3: Phát biểu nào sâu đây sai là
A Tinh bột là lương thực của con người
B Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ Câu 4: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là
Câu 5: Metylamin không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 B H2 ( xúc tác Ni, nung nóng)
C dung dịch HCl D O2, nung nóng Câu 7: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
CH3COONa và CH3CHO
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3 Câu 8: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2
C Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
D Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 9: Chất nào sau đây là polisaccarit?
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT PHẦN 2
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc khó khăn cần được giải đáp và yêu cầu tài liệu các môn
học các em liên hệ trực tiếp diễn đàn qua 2 kênh chính :
Facebook : facebook.com/diendan.hocmai
Website : diendan.hocmai.vn
Trang 2Truy cậpdiendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-A glucozơ B fructozơ C tinh bột D saccarozơ Câu 10: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A K B Na C Ca D Ag Câu 11: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5)
vinyl axetat, (6) tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh
ra ancol là
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol
Công thức của X là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 D CH3COOC2H3
Câu 13: “ Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A glucozơ B tinh bột C Fructozơ D saccarozơ
Câu 14: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly
B X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure
C Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ
D Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly
Câu 18: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
A (CH3)3N B (CH3)2CH-NH2
C CH3-NH-CH2CH3 D CH3CH2CH2-NH2 Câu 19: Công thức cấu tạo nào sau đây tương ứng với α-amino axit?
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH(CH3)-COOH
Câu 20: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ
Câu 21: Tơ tằm thuộc loại
A polime tổng hợp B polime bán tổng hợp
C polime thiên nhiên D polime đồng trùng hợp
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 23: Thành phần chính của đá vôi là
A CaCO3 B BaCO3 C MgCO3 D FeCO3 Câu 24: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Al B Ag C Fe D Zn Câu 25: Công thức phân tử của tristearin là
A C57H104O6 B C54H104O6 C C54H98O6 D C57H110O6 Câu 26: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là
Trang 3A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 27: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là
Câu 28: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A policacrilonitrin B poli(etylen–terephtalat)
C nilon–6,6 D xenlulozơ triaxetat
Câu 29: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
B 2NaHCO3 Na2O + CO2 + H2O
C 2Li + 2HCl → 2LiCl + H2
D 2Mg + O2 2MgO Câu 30: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z
Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là
A Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
C CuO + H2 Cu + H2O
D CuO + CO Cu + CO2 Câu 31: Cho dãy chác chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozo Phát biểu nào sau đây đúng khi
nói về các chất trong dãy trên?
A Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
B Có 2 chất có tính lưỡng tính
C Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
D Có 1 chất làm mất màu nước brom
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag trắng sáng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo
B Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo
D Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo Câu 33: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm ( catot) xảy ra
A sự oxi hóa cation Na+ B sự oxi hóa phân tử H2O
C sự khử phân tử H2O D sự khử cation Na+ Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl
Trang 4Truy cậpdiendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-(2) Đốt bột Al trong khí Cl2
(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 35: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết
quả sau:
– X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
– X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch MgCl2
C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 35: Thực hiện các thí ngiệm sau:
(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
Trang 5(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3
đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:
(1) X + 2NaOH
0 t
2Y + H2O (2) Y + HCl Z + NaCl
Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số
mol H2 tối đa là
A 0,5 mol B 1,0 mol C 2,0 mol D 1,5 mol
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được
chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung
dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân
cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
D Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Đáp án
Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở
nhiệt độ cao?
A Al B Mg C Ca D Fe
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản
ứng được với dung dịch HCl là
Câu 3: Phát biểu nào sâu đây sai là
A Tinh bột là lương thực của con người
B Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ Câu 4: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là
Câu 5: Metylamin không phản ứng với
The linked
image cannot
The file may
Trang 6Truy cậpdiendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-A dung dịch H2SO4 B H2 ( xúc tác Ni, nung nóng)
C dung dịch HCl D O2, nung nóng Câu 7: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
CH3COONa và CH3CHO
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3 Câu 8: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2
C Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
D Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 9: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A glucozơ B fructozơ C tinh bột D saccarozơ Câu 10: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A K B Na C Ca D Ag Câu 11: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5)
vinyl axetat, (6) tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh
ra ancol là
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol
Công thức của X là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 D CH3COOC2H3
Câu 13: “ Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A glucozơ B tinh bột C Fructozơ D saccarozơ
Câu 14: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly
B X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure
C Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ
D Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly
Câu 18: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
A (CH3)3N B (CH3)2CH-NH2
C CH3-NH-CH2CH3 D CH3CH2CH2-NH2 Câu 19: Công thức cấu tạo nào sau đây tương ứng với α-amino axit?
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH(CH3)-COOH
Câu 20: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ
Câu 21: Tơ tằm thuộc loại
Trang 7A polime tổng hợp B polime bán tổng hợp
C polime thiên nhiên D polime đồng trùng hợp
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 23: Thành phần chính của đá vôi là
A CaCO3 B BaCO3 C MgCO3 D FeCO3 Câu 24: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Al B Ag C Fe D Zn Câu 25: Công thức phân tử của tristearin là
A C57H104O6 B C54H104O6 C C54H98O6 D C57H110O6 Câu 26: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 27: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là
Câu 28: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A policacrilonitrin B poli(etylen–terephtalat)
C nilon–6,6 D xenlulozơ triaxetat
Câu 29: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
B 2NaHCO3 Na2O + CO2 + H2O
C 2Li + 2HCl → 2LiCl + H2
D 2Mg + O2 2MgO Câu 30: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z
Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là
A Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
C CuO + H2 Cu + H2O
D CuO + CO Cu + CO2 Câu 31: Cho dãy chác chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozo Phát biểu nào sau đây đúng khi
nói về các chất trong dãy trên?
A Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
B Có 2 chất có tính lưỡng tính
C Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
D Có 1 chất làm mất màu nước brom
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 8Truy cậpdiendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-Z Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag trắng sáng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo
B Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo
D Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo Câu 33: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm ( catot) xảy ra
A sự oxi hóa cation Na+ B sự oxi hóa phân tử H2O
C sự khử phân tử H2O D sự khử cation Na+ Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2
(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 35: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết
quả sau:
– X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
– X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch MgCl2
C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 35: Thực hiện các thí ngiệm sau:
(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Trang 9Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3
đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:
(1) X + 2NaOH
0 t
2Y + H2O (2) Y + HCl Z + NaCl
Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số
mol H2 tối đa là
A 0,5 mol B 1,0 mol C 2,0 mol D 1,5 mol
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được
chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung
dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân
cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
D Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Link nhóm :
https://www.facebook.com/groups/hoa.thayvukhacngoc.hocmai/
https://www.facebook.com/groups/hoa.thayledangkhuong.hocmai/
The linked
image cannot
The file may
Trang 10Truy cậpdiendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-https://www.facebook.com/trinhxuan.dam