Câu 3: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?. Câu 32: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng th
Trang 1Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2
Câu 2: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Câu 3: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3
Câu 4: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic Câu 6: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)
C nước Br2 D dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 7: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?
A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua
Câu 8: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat
Câu 9: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to Số phản ứng xảy ra là
Câu 10: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B BaCO3 C Al D Zn Câu 11: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 1,80gam B 2,25gam C 1,82gam D 1,44gam Câu 12: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D NH3, O2, N2, CH4, H2
TÀI LIỆU LÝ THUYẾT HÓA TỔNG ÔN PHẦN 3
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc khó khăn cần được giải đáp và yêu cầu tài liệu các môn
học các em liên hệ trực tiếp diễn đàn qua 2 kênh chính :
Facebook : facebook.com/diendan.hocmai
Website : diendan.hocmai.vn
Trang 2Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-Câu 13: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là
A 116 B 144 C 102 D 130
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sorbitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 15: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là
A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ
Câu 17: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit
C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol
Câu 18: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước dư
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 19: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Vinyl xianua
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh
B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom
C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein
D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp
chất lỏng
Câu 21: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A Ag B Cu C Au D Al
Câu 22: H2 khử được oxit nào dưới đây ?
A Al2O3 B CaO C MgO D CuO
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
B Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
C Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Trang 3Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai
A Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn
B Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội
C Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị
ăn mòn
D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Câu 25: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
A Alanin B Anilin C Etylamin D Glyxin Câu 26: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat Câu 27: Axit oleic có công thức là:
A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH
Câu 28: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO
C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 29: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 30: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch
FeCl3 dư tạo kết tủa là:
A 5 B 4 C 1 D 3
Câu 31: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 32: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các
hiện tượng sau:
- Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
- Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
- Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
A anilin, fructozơ, glixerol, metanal
B phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal
C anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol
Trang 4Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-D phenol, glucozơ, glixerol, etanal
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin,
metyl fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 36: Cho các ứng dụng sau đây ?
(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy
(c) chất làm trong nước (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi
Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 37: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4
dung dịch trên, thêm tiếp dung dịch NH3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu
được là
Câu 38: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Trang 5Câu 39: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol Câu 40: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M, (2)HCl 1M; (3)KNO3 1M và (4)HNO3
1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ, thu
được V lít khí NO (đktc) Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất?
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (2), (3) và (4)
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2
Câu 2: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Câu 3: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3
Câu 4: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic Câu 6: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)
C nước Br2 D dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 7: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?
A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua
Câu 8: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat
Câu 9: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to Số phản ứng xảy ra là
Câu 10: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B BaCO3 C Al D Zn Câu 11: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 1,80gam B 2,25gam C 1,82gam D 1,44gam
Trang 6Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-Câu 12: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D NH3, O2, N2, CH4, H2
Câu 13: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là
A 116 B 144 C 102 D 130
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sorbitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 15: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là
A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ
Câu 17: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit
C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol
Câu 18: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước dư
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 19: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Vinyl xianua
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh
B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom
C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein
D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp
chất lỏng
Câu 21: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A Ag B Cu C Au D Al
Câu 22: H2 khử được oxit nào dưới đây ?
A Al2O3 B CaO C MgO D CuO
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
Trang 7B Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
C Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai
A Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn
B Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội
C Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị
ăn mòn
D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Câu 25: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
A Alanin B Anilin C Etylamin D Glyxin Câu 26: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat Câu 27: Axit oleic có công thức là:
A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH
Câu 28: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO
C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 29: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 30: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch
FeCl3 dư tạo kết tủa là:
A 5 B 4 C 1 D 3
Câu 31: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 32: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các
hiện tượng sau:
- Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
- Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
- Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
Trang 8Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
-A anilin, fructozơ, glixerol, metanal
B phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal
C anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol
D phenol, glucozơ, glixerol, etanal
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin,
metyl fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 36: Cho các ứng dụng sau đây ?
(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy
(c) chất làm trong nước (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi
Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 37: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4
dung dịch trên, thêm tiếp dung dịch NH3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu
được là
Câu 38: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
Trang 9(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 39: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol Câu 40: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M, (2)HCl 1M; (3)KNO3 1M và (4)HNO3
1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ, thu
được V lít khí NO (đktc) Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất?
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (2), (3) và (4)
Link nhóm :
https://www.facebook.com/groups/hoa.thayledangkhuong.hocmai/
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam