BÀI KIỂM TRA KẾ TOÁN MÁY cho sinh viên trường kinh tế
Trang 1Bài kiểm tra kế toán máy
Công ty TNHH Hoà Phát là đơn vị kinh doanh các mặt hàng vải, hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên, tính thuế VAT theo phơng pháp
khấu trừ, phơng pháp tính gía vốn hàng xuất kho là phơng pháp bình quân cả kỳ
dự trữ Hoạt động của công ty trong tháng 09/2005 nh sau (ĐVT: đồng)
A.Số d đầu kỳ các tài khoản
111 Tiền mặt Việt Nam 2.640.215.000
112 Tiền VN gửi ngân hàng công
th-ơng
2.308.055.000
131 Phải thu khách hàng 559.362.000
338 Phải trả, phải nộp khác 230.802.000
Tổng cộng 10.680.312.000 10.680.312.000
- Số d chi tiết các tài khoản
* TK 131: Phải thu của khách hàng
Cửa hàng kinh doanh vải Phúc
*TK 331: Phải trả ngời bán
Công ty Dệt kim Thắng Lợi DKTL 1.693.820.000
*TK 156: Hàng hoá - tại kho K1 (kho công ty)
Tên hàng hóa Mã hàng hoá ĐVT Số lợng Số tiền
+Tài khoản 141: “Tạm ứng ”
Mã nhân
+ TK 333: Thuế và các khoản phảI nộp nhà nớc phải nộp
Trang 2Số hiệu TK Tên tài khoản D nợ
B- Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1 Ngày 2/9: Thanh toán nợ cho công ty Dệt Kim Thắng Lợi:
+ Chuyển khoản: 693.820.000 + Tiền mặt: 1.000.000.000
2 Biên bản giao nhận TSCĐ số 30 ngày 5/09: Mua một số máy phát điện ở phân xởng sản xuất, giá mua cha có VAT 10% là 125.000.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt 5.500.000 (gồm cả thuế VAT 10%) Tài sản này đợc đầu t bằng quỹ đầu t phát triển 50.000.000, còn lại bằng nguồn vốn XDCB
3 Phiếu nhập kho số 45 ngày 11/9: Mua hàng hoá từ công ty Dệt lụa cha thanh toán tiền hàng
VAT 10%
4 Ngày 12/9: Nhập mua hàng hoá của công ty Dệt 8-3, đã thanh toán bằng tiền mặt, chiết khấu thanh toán đợc hởng 1% nhng cha nhận.
Mã vật
t Tên NVL ĐVT SLHĐ SLTN Đơn giá cha thuế VAT 10%
5 Hoá đơn GTGT số 02481 ngày 14/9: Bán cho công ty TNHH Bình Minh, tổng tiền hàng
đã thu bằng tiền mặt, công ty chấp nhận chiết khấu 2% trả bằng tiền gửi ngân hàng.
10%)
6 Nhợng bán 01 ô tô 04 chỗ ngồi, Nguyên giá 140.000.000, đã khấu hao 90.000.000, chi phí sửa chữa 8.000.000 cha thanh toán Giá bán (cha VAt 10%) là 65.000.000 thu bằng tiền mặt
7 Ngày 21/9: Côngty May Sông Hồng khiếu nại chất lợng hàng bán theo hoá đơn GTGT số 02482 nên công ty đã chấp nhận giảm giá 1% trừ vào số phải thu
C Yêu cầu:
1 Tạo cơ sở dữ liệu cho công ty theo những thông tin đã có?
2 Khai báo các danh mục và vào số d đầu kỳ cho các tài khoản ?
3 Cập nhật các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng phân hệ kế toán?
4 Viết đờng dẫn của các nghiệp vụ tự động?
Hớng dẫn
1 Tạo cơ sở dữ liệu cho công ty theo những thông tin đã có?
Vào “ Tệp\ Tạo tệp dữ liệu mới\ Khai báo các thông tin có liên quan “
+ Đặt tên cơ sở dữ liệu mới : Công ty TNHH Hoà Phát
+ Ngày hạch toán: 01/09/2005
+ Tháng bắt đầu hạch toán: tháng 9
Trang 3+ Quản lý kho:” Hoá đơn bán hàng kiếm phiếu xuất kho”
2 Khai báo các danh mục và vào số d đầu kỳ cho các tài khoản
Làm giống vở ghi theo đề
3 Cập nhật các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng phân hệ kế toán
NV1: Nghiệp vụ\ Ngân hàng\ Phát hành séc
Nợ TK 331: 693.820.000
Có TK 112: 693.820.000 Nghiệp vụ\ Quản lý quỹ\ Phiếu chi
Nợ TK 331: 1.000.000.000
Có TK 111: 1.000.000.000
NV2 Nghiệp vụ \ TSCĐ\ Khai bỏoTSCĐ\ Thông tin chung
- Tại đây khai mã của TSCĐ\ Thiết bị máy móc
- Chọn “Thông tin khấu hao ” khai nguyên giá và nguồn đầu t TSCĐ
Nợ TK 211: 130.000.000
Nợ TK 133: 13.000.000
Cú TK 112: 137.500.000
Cú TK 111: 5.500.000 NV3: Nghiệp vụ\Mua hàng\Húa đơn mua hàng\hàng tiền
- Tại đõy khai bỏo giỏ trị hang mua
- Chọn “thuế” khai bỏo thuế GTGT đầu vào
Nợ TK 156
Nợ TK 133
Cú TK 331 NV4: Nghiệp vụ\Mua hàng\Húa đơn mua hàng\hàng tiền
- Tại đõy khai bỏo giỏ trị hang mua
- Chọn “thuế” khai bỏo thuế GTGT đầu vào
Nợ TK 156
Nợ TK 133
Cú TK 331
Nghiệp vụ\Mua hàng\Trả tiền nhà cung cấp
Tại đõy vào “Tiền nợ” để phản ỏnh tổng số phải trả nhà cung cấp Vào “chiết khấu” để phản ỏnh số CK được hưởng
Nợ TK 331
Cú TK 111,112
Cú TK 635
NV 5:Nghiệp vụ\Bỏn hàng\Húa đơn bỏn hàng
- Tại đõy vào “ hàng tiền” để phản ỏnh doanh thu
- Vào “ Thuế” để phản ỏnh Thuế GTGT đầu ra phải nộp
- Vào “Mẫu” để phản ỏnh chiết khấu TM (Nếu cú)
Nợ Tk 632
Cú TK 156
Nợ TK 131
Cú TK 3331
Cú TK 511 Nghiệp vụ\ Bỏn hàng\ Thu tiền của khỏch hàng
Tại đõy vào “Tiền nợ” để phản ỏnh tổng số nợ phải thu Vào “Chiết khấu” để phản ỏnh chiết khấu thanh toỏn nếu cú
Trang 4Nợ TK 111 112
Cú TK 131
NV 6 Nghiệp vụ\TSCĐ\Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 811
Nợ TK 214
Cú TK 211 Nghiệp vụ\ quản lý quỹ\phiếu thu
Nợ TK 111
Cú TK 711
Cú TK 3331 Nghiệp vụ\Sổ cỏi\chứng từ nghiệp vụ kế toỏn khỏc
Nợ TK811
Cú TK 331 (Chi phớ thanh lý nhưng chưa trả tiền, nếu đó trả thỡ vào phiếu chi nếu chi bằng TM; vào giấy bỏo Nợ nếu chi bằng TGNH)
NV7: Nghiệp vụ\giảm giỏ hàng bỏn
Nợ TK 532
Nợ TK 3331
Cú TK 131
4 Viết đờng dẫn của các nghiệp vụ tự động
a Nghiợ̀p vụ\Quản lý kho\Cọ̃p nhọ̃t giỏ xuṍt kho\Thực hiợ̀n\Chương trình
sẽ tự đụ̣ng cọ̃p nhọ̃t giỏ xuṍt kho của cỏc vọ̃t tư, hàng húa
b Nghiợ̀p vụ\Thuờ́\Khṍu trừ thuờ́\Chọn thỏng 09 năm 2005\Nhṍn “Khṍu trừ thuờ́”\Chương trình sẽ tự đụ̣ng sinh chứng từ nghiợ̀p vụ khỏc với nụ̣i dung “Khṍu trừ thuờ́ thỏng 09”.
c phõn hợ̀ TSCĐ\Khṍu hao\Nhṍn nỳt “Thờm” trờn thanh cụng cụ\Chọn thỏng 09\Nhṍn “Đụ̀ng ý”\Chương trình sẽ tự đụ̣ng tớnh khṍu hao của
thỏng 09
d Vào phõn hợ̀ Sụ̉ cỏi\Kờ́t chuyờ̉n lãi lụ̃\Chọn thỏng 09\Nhṍn lọ̃p chứng từ\Chương trình tự đụ̣ng sinh chứng từ nghiợ̀p vụ khỏc với nụ̣i dung “Kờ́t chuyờ̉n tài khoản ngày 30/09/2005”.