1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập từng phần

5 531 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập từng phần
Người hướng dẫn GV. Trần Huơng Giang
Trường học Trường Nguyễn Huệ
Thể loại Ôn tập
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốc của nó khi truyền trong môi trường đó.. Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của

Trang 1

ôn tập: hiện tợng phản xạ , hiện tợng kh ÚC XA

Gv: Trần Huơng Giang trờng Nguyễn Huệ - Tỉnh Ninh Binh

(đỏp ỏn tớch *)

Hiện tợng phản xạ Cõu1:Khi soi gương phẳng ta thấy ảnh :

A thật ở sau lưng B* ảo ở sau gương C.thật ở trước gương D ảo ở trước gương

Cõu2: Chọn cõu sai về gương phẳng

A Chựm tia tới gương phẳng là chựm song song thỡ chựm phản xạ cũng song song

B Chựm tia tới gương phẳng là chựm hội tụ thỡ chựm phản xạ cũng hội tụ

C Chựm tia tới gương phẳng là chựm phõn kỡ thỡ chựm phản xạ cũng phõn kỡ

D* Chựm tia tới gương phẳng là chựm hội tụ thỡ chựm phản xạ phõn kỡ và ngược lại

Cõu3:Khi chựm ỏnh sỏng chiếu qua một vật mà làm cho vật này núng lờn và dũng ỏnh sỏng bị yếu đi thỡ vật này

được gọi là :

A Vật trong suốt B Vật sỏng C* Vật hấp thụ ỏnh sỏng D Vật chắn sỏng

Cõu4:Kết luận nào sau đõy là đỳng về sự tạo ảnh qua gương phẳng:

1/Ảnh và vật dịch chuyển cựng chiều

2/ Ảnh của vật qua gương phẳng luụn là ảnh ảo

3/Ảnh của vật thu được qua gương phẳng cú độ lớn bằng vật

A 2;3 B 1;2 C 2 D* 3

Cõu5:Điểm sỏng S nằm trước gương phẳng Gương quay một gúc 300 thỡ tia phản xạ quay 1 goc bao nhiờu?A

300B* 600C 900D 00

Cõu6: Hai gương phẳng hợp với nhau 1 gúc 600 , mặt phản xạ quay vào nhau Điểm sỏng S nằm giữa 2 gương Cú bao nhiờu ảnh được tạo bởi 2 gương?

Cõu7:Hai gương phẳng hợp với nhau 1 gúc 720 , mặt phản xạ quay vào nhau Điểm sỏng S nằm gi ữa 2 gương X

ột tia sỏng SI tới gơng 1 phản xạ đến gơng 2 tại J ,phản xạ trên gơng 2 theo đờng JK Từ vị trí trên cần quay gơng 2 một góc nhỏ nhất bang bao nhiêu để SI// JK

Cõu8:Một người nhin thấy ảnh của đỉnh một cột điện trong một vung nước nhỏ Nguời ấy đứng cach vũng nước 2m

và cach chõn cột điện 10m.Mắt người cach chan l,6m Tinh chiều cao của cột điện

Cõu9: Một người cao l,65m Mắt người ấy cach đỉnh đầu 10 cm Người ấy đứng

trước một gương phẳng treo thẳng đứng trờn tường Hay tinh : Chiều cao tối thiểu của gương.và

Khoảng cỏch tối đa từ mep dưới của gương đến mặt đất.Với điều kiện sao cho người ấy co thể nhin thấy toàn bộ ảnh của minh trong guơng

hiện tợng kh ÚC XA Cõu1:Hóy chỉ ra cõu sai

A Chiết suất tuyệt đối của chõn khụng được quy ước là 1.

B Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ỏnh sỏng trong mụi trường chậm hơn trong chõn khụng bao nhiờu lần C* Chiết suất tỉ đối giữa hai mụi trường cũng luụn luụn lớn hơn 1.

D Chiết suất tuyệt đối của mọi mụi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

Cõu2:Ba mụi trường trong suốt là khụng khớ và hai mụi trường khỏc cú cỏc chiết suất tuyệt đối (với ) Lần lượt cho ỏnh sỏng truyền đến mặt phõn cỏch của tất cả cỏc cặp mụi trường cú thể tạo ra Biểu thức nào kể sau khụng thể là sin của gúc tới giới hạn đối với cặp mụi trường tương ứng? A B* C

D

Cõu3:Chọn điều kiện đỳng để cú hiện tượng phản xạ toàn phần:

A.Gúc tới càng lớn thỡ hiện tượng phản xạ toàn phần càng rừ nột

B Tia sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn.

Trang 2

C Xảy ra giữa hai môi trường trong suốt D* Tất cả đều sai.

Câu4: Chiết suất của một môi trường:

A* Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốc của nó

khi truyền trong môi trường đó

B Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong môi trường đó so với vận tốc của

nó khi truyền trong chân không

C Có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.

D Chiết suất của nó trong một môi trường càng lớn đối với ánh sáng đơn sắc nào có tần số càng nhỏ.

Câu5:Một tia sáng truyền từ môi trường A đến môi trường B dưới góc tới góc khúc xạ bằng Vận tốc của ánh sáng trong môi trường B:

A*.Nhỏ hơn vận tốc trong môi trường A B.Bằng vận tốc trong môi trường A

C.Lớn hơn vận tốc trong môi trường A D Có thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng vận tốc trong môi

trường A

Câu6:Trong hiện tượng khúc xạ

A Nếu môi trường thứ hai chiết quang hơn môi trường thứ nhất thì vận tốc

B* Nếu môi trường thứ nhất kém chiết quang hơn môi trường thứ hai thì vận tốc

C Nếu môi trường thứ hai chiết quang hơn môi trường thứ nhất thì góc khúc xạ r > góc tới i.

D A và C đúng.

Câu7:Chọn ý đúng khi nói đến lăng kính phản xạ toàn phần:

A* Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện là một tam giác vuông cân.

B Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác cân.

C Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác vuông

D Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác đều

Câu8:Nguyên nhân của hiện tượng ảo tượng trên sa mạc là gì?

A Do ánh sáng Mặt Trời truyền theo đường cong tới mắt người quan sát.

B* Do ánh sáng phát ra từ vật truyền đi theo đường cong đến mắt người quan sát.

C Do ánh sáng từ vật phát ra bị phản xạ trên sa mạc trước khi truyền đến mắt người quan sát.

D Do ánh sáng phát ra từ vật truyền thẳng đến mắt người quan sát.

Câu9:Chọn câu đúng

A Khi góc tới là thì góc khúc xạ cũng bằng

B* Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn

góc tới

C Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang thì góc tới lớn hơn góc khúc

xạ

D Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc

tới

Câu11:Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém vào môi trường chiết quang hơn thì:

A Luôn luôn có tia khúc xạ B Có tia phản xạ nếu mặt phân cách hai môi trường nhẵn.

C Góc khúc xạ nhỏ hơn một giá trị giới hạn D* Cả ba câu đều đúng

Câu12: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A Ánh sáng gặp bề mặt rất nhẵn.

B Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

C Góc tới lớn hơn góc giới hạn D Câu a và c E* Câu b và c

Câu13:Kết luận nào sau đây là đúng về ảnh của một vật qua lưỡng chất phẳng

A Ảnh vật trái tính chất và nằm khác phía so với nhau qua lưỡng chất phẳng

B* Ảnh vật trái tính chất và nằm cùng phía so với nhau qua lưỡng chất phẳng

C Ảnh vật cùng tính chất và nằm khác phía so với nhau qua lưỡng chất phẳng

D Ảnh vật cùng tính chất và nằm cùng phía so với nhau qua lưỡng chất phẳng

Câu14:Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi

trường?

A Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.

Trang 3

B* Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.

C Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

D Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

Câu15:Với hai môi trường nước và không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là Góc này cho biết sẽ xảy ra phản xạ toàn phần nếu có tia sáng

A đi từ không khí vào nuớc với góc tới B đi từ không khí vào nuớc vớI góc tới

C* đi từ nước vào không khí vớI góc tới D đi từ nước vào không khí với góc tới

Câu16: Chiết suất của thuỷ tinh là và chiết suất của nước là

A* Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn hơn vận tốc truyền trong thuỷ tinh 1,2 lần

B Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước nhỏ hơn vận tốc truyền trong thuỷ tinh 1,2 lần

C Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn bằng vận tốc truyền trong thuỷ tinh

D Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn bằng 0,8 lần vận tốc truyền trong thuỷ tinh

Câu17:Khi chùm ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác Đại lượng không bao giờ thay đổi đó là:

A Chiều B Tốc độ C* Tỉ số giữa vận tốc và bước sóng D Bước sóng

Câu18:Trong hiện tượng khúc xạ

A Nếu vận tốc ánh sáng trong môi trường thứ nhất nhỏ hơn trong môi trường thứ hai thì môi trường thứ hai chiết

quang hơn môi trường thứ nhất

B* Nếu vận tốc ánh sáng trong môi trường thứ hai nhỏ hơn trong môi trường thứ nhất thì môi trường thứ nhất chiết

quang kém hơn môi trường thứ hai

C Nếu môi trường thứ hai chiết quang kém môi trường thứ nhất thì góc khúc xạ r < góc tới i

D Cả A, B và C đúng

Câu19: Tia sáng SI từ không khí gặp một khối bán cầu bằng thủy tinh có chiết suất n với góc tới sẽ khúc xạ

và ló ra không khí theo tia IR vuông góc với mặt phẳng của bán cầu tại trung điểm H của bán kính OA.Giá trị của chiết suất n là bao nhiêu?

A 1,5 B* C D Kết quả khác

Câu20:Người nhìn thẳng đứng xuống nước thấy ảnh hòn sỏi cách đáy mặt nước h' = 90 cm Chiết suất nước n = 4/3

Độ sâu đáy hồ là

A.h = 160 cm B h = 150 cm C* h = 120 cm D h = 100 cm

Câu21:Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n Công thức tính góc tới trong trường hợp

tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ là:

A Một biểu thức khác B tani = 1/n C* tani = n D tann = i.

Câu22:Một tia sáng từ môi trường (1) có chiết suất đến mặt phân giới của môi trường (2) có chiết suất

Biết góc tới Góc khúc xạ là:

Câu23: Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là và chiết suất tỉ đối của thuỷ tinh đối với nước

là Vận tốc của ánh sáng màu lam trong thuỷ tinh là:

Câu24:Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm sáng lên trên mặt nước dưới góc tới Góc khúc xạ bằng Chiết suất của nước bằng:

Câu25: Vận tốc ánh sáng trong chân không là Một môi trường trong suốt có chiết suất n = 2 Vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường đó bằng:

Câu26: Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới thì góc khúc xạ Góc giới hạn giữa hai môi trường này là:

Câu27:Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới thì tia khúc xạ ứng với góc khúc

xạ Cho vận tốc ánh sáng trong không khí là Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng là:

Trang 4

C D* Tất cả đều sai.

Câu28: Tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất Ta được 2 tia phản xạ và khúc xạ vuông góc nhau Góc tới là:

Câu29: Quan sát một điểm A qua tấm kính trong suốt theo phương vuông góc với mặt kính có chiều dày

và chiết suất n = 1,5 Ảnh của A là một ảnh ảo, bị dịch chuyển lại gần một khoảng là:

Câu30:Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới là thì chiết suất tỉ đối có giá trị bao nhiêu (tính tròn với hai chữ số) ?

A*.0,58 B 1,7 C 0,71 D Một giá trị khác các giá trị kia.

Câu31:Một cái cọc được cắm thẳng đứng trong một bể rộng, đáy nằm ngang, chứa đựng nước Phần cọc nhô lên

mặt nước dài 0,6m Bóng của cái cọc trên mặt nước dài 0,8m; ở dưới đáy bể dài 1,7m Cho biết AB = 0,6m; BI = 0,8m; CE = 1,7m, chiết suất của nước là 4/3 Chiều sâu của bể nước là:

Câu32:Tính góc khúc xạ lớn nhất khi ánh sáng truyền từ không khí qua mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh,

biết chiết suất thủy tinh là 1,5

Câu33:Tốc độ ánh sáng trong chân không là Kim cương có chiết suất Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương (tính tròn) là bao nhiêu ?

A*.124 000 km/s B.242 000 km/s

Câu34:Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một gương cầu lõm G Ảnh của S tạo bởi gương G trùng với S

Bây giờ đặt một bản thủy tinh mỏng hình chữ nhật, có độ dày e, chiết suất n giữa gương G và điểm sáng S Để cho ảnh của S lại trùng với S thì phải dịch gương:

A về phía S đoạn (1 - 1/n)e B* ra xa S đoạn (1 - 1/n)e.

C về phía S đoạn (n - 1)e D ra xa S đoạn (n - 1)e.

Câu35:Một cái sào cao được cắm thẳng đứng vào một bể nước Đỉnh sào cao so với đáy là 3m và so với mặt nước

là 1m Nếu các tia sáng của Mặt trời chiếu nghiêng so với phương ngang một góc thì bóng của sào trên đáy bể dài sấp xỉ bao nhiêu? Cho biết chiết suất của nước bằng 4/3

Câu36: Vận tốc ánh sáng trong một chất lỏng trong suốt bằng 3/4 vận tốc ánh sáng trong không khí Chiết suất của chất đó là:

Câu37:Một hồ nước có chiết suất , lớp nước trong hồ dày Một hòn sỏi ở đáy của hồ nước Nhìn theo phương

vuông góc với mặt nước thấy ảnh của hòn sỏi Tháo bớt nước trong hồ để lớp nước chỉ còn dày thì thấy ảnh của viên sỏi cách là 6cm Hỏi cách mặt nước là bao nhiêu ?

Câu38:Một tia sáng đi từ nước có chiết suất đến mặt phân cách với thủy tinh có chiết suất Tìm điều kiện của

góc tới i để tia sáng khúc xạ vào thủy tinh

Câu39:Một lăng kính thủy tinh chiết suất n = , góc chiết quang A = Tia sáng SI truyền lên tới mặt bên của lãng kính tại I với góc tới i Khi có góc lệch cực tiểu, giá trị của i là:

Câu40:Một con cá trong khối băng trong suốt (n = 1,3) được nhìn thấy nằm cách mặt lớp băng 40cm Thật sự con cá

nằm cách lớp băng:

Câu41: Tia sáng đi tới tấm thuỷ tinh hai mặt phẳng song song đặt trong không khí dưới góc tới Chiết suất của thuỷ tinh là n = 1,6 Tia ló ra khỏi mặt bên kia của thuỷ tinh hợp với pháp tuyến của mặt một góc:

Trang 5

Cõu42: Tia sỏng đi xiờn vào bản thuỷ tinh gồm hai bản mặt song song đặt trong khụng khớ Ta cú:

A Tia lú ra khỏi bản thuỷ tinh trựng với tia tới B Tia lú hợp với tia tới một gúc lệch

C Tia lú hợp với tia tới một gúc lệch D* Tia lú song song với tia tới

Cõu43:Một tia sỏng đi từ chõn khụng với vận tốc đến mặt chất lỏng dưới gúc tới i (sini = 0,8) Biết khi vào trong chất lỏng ỏnh sỏng truyền với vận tốc Tia phản xạ và tia khỳc xạ hợp với nhau một gúc:

Cõu44: Một khối thủy tinh đồng chất, hinh trụ, co chiết suất n = l,5 và rất dài Hai mặt giới hạn ở hai đầu được mài

nhẵn theo phương vuụng goc với trục của hinh trụ Một tia sang nằm trong một mặt phẳngchứa trục hinh trụ, đến gặp mặt trước của khối thủy tinh dưới gỳc tới bất ki

A Tia sang lo ra ở đầu ben kia

B* Tia sang phản xạ li ờn tiếp ở thành b en trong và lo ra ở đầu ben kia

C Tia sang khong thể lo ra ở đầu ben kia D Tia sang truyền thẳng sang đầu ben kia

Cõu45: Một nguoi quan sát một hòn sỏi coi nh một điểm sáng A ở dới đáy một bể nớc có chiều sâu 1,5m, theo

ph-ơng vuông góc với mặt nớc Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng lên gần mặt nớc, theo phph-ơng thẳng đứng, đến

điểm A' Biết nnớc = 4/3.Tinh độ nâng AA' của ảnh :

Cõu46:Dới đáy một bể cá vàng có một ngọn đèn nhỏ Chiều sâu của nớc là 30cm Hỏi phải thả nổi trên mặt nớc

một tấm gỗ mỏng có hình dạng, vị trí và kích thớc tối thiểu nh thế nào để vừa đủ không cho một tia sáng nào của ngọn đèn lọt ra ngoài qua mặt thoáng của nớc Chiết suất của nớc là 4/3

Cõu47:Một sợi quang học l m bà ằng chất dẻo đồng chất, hình trụ, có chiết suất n = l,35 và rất dài Hai mặt giới hạn ở hai đầu đợc mài nhẵn theo phơng vuông góc với trục của hình trụ Một tia sáng năm trong một mặt phẳng chứa trục hình trụ, đến gặp mặt trớc sợi quang học dới góc tới bất kì Kết luận nào sau đây là đúng

A Tia sáng ló ra ở đầu bên kia

B Tia sáng phản xạ liên tiếp ở thành bên trong và ló ra ở đầu bên kia

C* Tia sáng không thể ló ra ở đầu bên kia D Tia sáng truyền thẳng sang đầu bên kia

Cõu48:Có một lăng kính phản xạ toàn phần băng thủy tinh, chiết suất n = 2 Chiếu một tia tới SI vào mặt AB, năm trong một tiết diện thẳng,theo phơng song song với đáy BC Điểm I ở gần điểm B hỏi tia sáng ló ra khỏi mặt

AC với góc ló bằng bao nhiêu?

Cõu49:Cho một khối thủy tinh hình bán cầu, chiết suất n >1

Chiếu một chùm tia sáng song song vào mặt phẳng của hình

bán cầu, theo phơng vuông góc với mặt đó Xác đinh vùng

trên mặt cầu tại đó có tia sáng ló ra

A Ánh sáng luôn ló ra ngoài B ánh sáng không thể ló ra ngoài

C* VúngS1S2 với góc S1OS2 bằng 2 lần igh

D Vùng AS1 với góc AOS1 bằng (900 – igh) và Vùng BS2 với góc BOS2 bằng (900 – igh)

Cõu50:Chiếu một tia sáng đi trong nớc đến gặp mặt thoáng dới góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần một

chút Sau đó, đổ trên mặt nớc một lớp dầu trong suốt, có chiết suất khác chiết suất của nớc Chọn câu đúng

A tia sáng nói trên không có ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu

B Nếu ndầu>nnớc thì tia sáng nói trên ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu

C* Tia sáng bị phản xạ toàn phần trên mặt thoáng giữa lớp dầu và không khí nên không ló ra ngoài

D Nếu ndầu<nnớc thì tia sáng nói trên không ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu

igh i

gh

S

1

S2 A

B O

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w