Các chứng chỉ VoIP của Cisco• Certified Network Associate Voice CCNA Voice Certification: chứng nhận cấp độ cơ bản về việc quản lý, triển khai các công nghệ thoại của Cisco trên nền...
Trang 1Bài 9: Công nghệ thoại IP của Cisco
CÔNG NGHỆ THOẠI IP
Trang 2• Vào năm 1997, đây là năm đầu tiên công ty được lọt vào Bảng xếp hạng danh sách 500 công ty
lớn nhất Hoa Kỳ tính theo tổng thu nhập
• Hiện nay sản phẩn của Cisco rất đa dạng từ
phần cứng mạng và VoIP, phần mềm giải pháp và các hệ thống Truyền thông hợp nhất
Trang 3Cisco Systems, Inc.
170 West Tasman Dr San Jose, CA 95134 USA
Cisco Systems, Inc.
Trang 4Sản phẩm VoIP của Cisco
Trang 5Hệ thống chứng chỉ Cisco
Trang 6Các chứng chỉ VoIP của Cisco
• Certified Network Associate Voice (CCNA Voice) Certification: chứng nhận cấp
độ cơ bản về việc quản lý, triển khai các công nghệ thoại của Cisco trên nền
Trang 7CCNA Voice
• Certified Network Associate Voice (CCNA
Voice) Certification: bao gồm môn học Cisco Voice and Unified Communications (ICOMM) cung cấp kiến thức dịch vụ VoIP của Cisco cho các
hệ thống lên đến 450 user
Trang 8CCNP Voice
• Cisco Certified Network Professional Voice
(CCNP Voice) Certification: bao gồm 5 phần thi bao gồm Quality of service, Cisco VoIP, IP
Telephony Troubleshooting, Cisco IP Telephony,
và Gateway Gatekeeper
Trang 9CCIE Voice
• Cisco Certified Internetwork Expert Voice (CCIE Voice) Certification: bao gồm 1 bài thi viết
(CCIE Written) và 1 bài thi thực hành (CCIE
LAB) chuyên sâu về VoIP và giải pháp của Cisco
Trang 10Chứng chỉ CCIE của Cisco
• Chứng chỉ CCIE là một chứng chỉ đỉnh cao của
công nghệ chứng nhận một chuyên gia cao cấp
trong lĩnh vực triển khai hạ tầng mạng
• Với các công ty làm về tích hợp giải pháp thì các chuyên gia có chứng chỉ CCIE là không thể thiếu trong bộ phận viết giải pháp hạ tầng
Trang 11Hệ thống VoIP với công nghệ Cisco
Trang 12Thiết bị phần cứng VoIP của Cisco
• Công ty Cisco phát triển nhiều loại phần cứng Mạng tích hợp dịch vụ VoIP cho phép triển khai
1 giải pháp VoIP hoàn chỉnh trên nền mạng IP với các thiết bị của Cisco
• Các thiết bị VoIP của Cisco bao gồm:
• IP Phone
• Cisco Switch tích hợp VoIP
• Cisco Integrated Services Router tích hợp VoIP
• Cisco Gateway
• Cisco Gatekeeper, TelePresence IP Gateway
• Cisco Video Conferencing
Trang 13Cisco IP Phone
• Cisco cung cấp nhiều loại IP phone và thiết
bị truyền thông tích hợp Các thiết bị này
đem lại nhiều tiện ích và dễ sử dụng
• Hỗ trợ các tiện ích thông tin dạng XML để đáp ứng được các nhu cầu thông tin như: Nội dung web, danh bạ, thông tin trích dẫn… Hỗ trợ
các chuẩn VoIP thông dụng
• Kết nối Ethernet của Thiết bị chuyển mạch
10/100/1000 bits tích hợp qua giao diện RJ-45
để thực hiện kết nối LAN Hỗ trợ Cấp điện
(Lớp 3) qua Ethernet (PoE) hoặc một nguồn
điện cục bộ cho IEEE 802.3af
• Cho phép nối với PC Multimedia để giảm chi
phí hạ tầng
Trang 14Cisco IP Phone
Trang 16Cisco Catalyst Switches
• Trong hầu hết các mô hình mạng ngày nay, LAN
switchs nằm tại lõi của tất cả các mạng, nó
cung cấp các kết nối tốc độ cao cho các ứng
dụng và cho các hệ thống truyền thông
• Cisco Catalyst Switches có khả năng đáp ứng
được đối với các dịch vụ mới, và tối ưu việc
Trang 17Cisco Catalyst Switches
Trang 18Tính năng power inline của Catalyst Switch
• Tính năng power inline có trong switch PWR, Catalyst 6500 và Catalyst 6800 Catalyst
3550-24-switch có thể cung cấp nguồn cho các IP phones (inline power)
• Khi Catalyst switch được bật lên, một tín hiệu test-tone 340-kHz được gửi trên cáp mạng và qua
đó Catalyst switch tìm ra thiết bị được gắn vào port của nó có khả năng power-in-line hay không
• Khi thiết bị IP phones được nối vào một port, IP-Phone sẽ nối tắt cặp cáp truyền và
switch-nhận Catalyst Switch sẽ nghe thấy tín hiệu
test-tone được loop lại Switch sẽ kết luận là
có một thiết bị đang tồn tại và có thể cấp nguồn cho thiết bị này
Trang 19Cấu hình Voice VLAN
• Các Cisco IP phones sẽ tạo ra một luồng dữ
liệu cho voice (voice data stream) và một kết nối cho PCs của người dùng Điều này cho phép một port Ethernet duy nhất có thể được cài
đặt cho mỗi người dùng (1 data + 1 voice)
• Kết nối giữa IP phone và switch: có thể cấu hình switch ra lệnh cho IP phones dùng dạng 802.1q trunk hoặc như là một access-link bình thường
• Nếu dùng kết nối trunking, dữ liệu voice có thể được tách ra khỏi các dữ liệu khác của
người dùng
Trang 20Cấu hình Voice-VLAN
• Các gói voice (voice packets) sẽ được mang
trong một VLAN duy nhất gọi là Voice VLAN hoặc trên một data VLAN bình thường, gọi là native VLAN Thông tin QoS từ voice packets cũng phải được mang theo trong các packets
• Thiết bị thoại IP của Cisco (Cisco IP Phone) hỗ trợ một số protocol (giao thức mạng) tuỳ thuộc vào firmware nạp vào cho thiết bị như: Skinny Station Control Protocol (SCCP), Session
Initiation Protocol (SIP) và Media Gateway
Control Protocol (MGCP)
Trang 21Cài đặt Voice-VLAN cho Switch SG500-52P
Trang 22Cisco Integrated Services Router
• Cisco Integrated Services Router (ISR)
series- là họ sản phẩm router đa năng,
tích hợp khả năng Định tuyến, Chuyển mạch
và Thiết lập Dịch vụ mạng (Data, Voice, Video và đa phương tiện) tích hợp sẵn
trên một khối hoàn chỉnh
• Cisco ISR Router nhắm vào thị trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ với tính năng
Trang 23Cisco Integrated Services Routers
Trang 24Dòng Router Cisco ISR 4000
• Dòng Router Cisco ISR 4000 hợp nhất nhiều dịch vụ trên một thiết bị duy nhất giúp tăng cường sức mạnh của mạng
và tối ưu các dịch vụ, gồm tính năng bảo mật, mạng không dây, video, truyền thông hợp nhất, tối ưu mạng WAN và các dịch vụ ảo có thể tuỳ chỉnh theo nhu cầu sử dụng
Trang 25Cisco VoIP Cards cho Router
Trang 26Cài đặt Card Voice FXS\FXO trên router Cisco
Các ISR Router Cisco hỗ trợ cài đặt các Card Voice FXS\FXO và trở
thành một Gateway
Trong Cisco IOS Software, dùng lệnh
voice-port <slot>/<VIC slot>/<unit>
để cấu hình các card voice và các cổng
Trang 27Mạng VOIP với một voice gateway kết nối mạng VOIP và PSTN
Trang 28Gateway cho phép truyền thông giữa 2
mạng khác nhau
• Kết nối giữa mạng IP với PSTN hoặc PBX, cung cấp
truyền tín hiệu fax analog và modem qua mạng IP
• Cung cấp các giao thức điều khiển cuộc gọi IP, dựa
trên các giao thức điều khiển gọi bằng phương pháp
dồn kênh bằng phân chia thời gian - TDM
• Thực hiện cài đặt cuộc gọi và tắt kết nối của những cuộc gọi giữa những mạng PSTN và mạng VOIP bằng việc kết thúc và tổ chức lại phát tín hiệu và truyền thông cuộc gọi
• Cung cấp dịch vụ bổ sung , ví dụ như là chuyển và giữ cuộc gọi
Trang 29Các loại Cisco Gateway
• Cisco routers như là một gateway voice:
• Voice gateway độc lập được sử dụng chỉ làm nhiệm vụ gateway Có hai loại: analog và
digital
• Digital trunk gateway, như là AS5000 series
interface kết nối mạng điện thoại IP và một mạng PSTN hoặc một PBX qua cổng trunk của chúng.
• Analog trunk gateways, như là AT-2 hoặc AT-4, kết nối tới PSTN hoặc PBX thông qua trunk analog
Analog gateways kết nối với thiết bị analog như là điện thoại, máy fax hoặc là hệ thống mail voice
Trang 30Cisco Unified Communications Gateways
• Cisco IAD2400 Series Integrated Access Devices
• Cisco VG224, VG204, and VG202 Analog Voice
Gateways
• Cisco 1800 Series Integrated Services Routers
• Cisco 2800 Series Integrated Services Routers
• Cisco 2900 Series Integrated Services Routers
• Cisco 3800 Series Integrated Services Routers
• Cisco 3900 Series Integrated Services Routers
• Cisco AS5000 Series Universal Gateways
• Cisco VGD 1T3 Voice Gateway
Trang 31Universal Gateway and Access Servers
• Các dòng sản phẩm chính của
Cisco trong loạt các sản phẩm Universal Gateway and Access Servers
• Cisco AS5800 Series Universal Gateways
• Cisco AS5400 Series Universal Gateways
• Cisco AS5300 Series Universal Gateways
Trang 32nhất trong dòng sản phẩm này
Trang 33Cisco AS5850
• Cisco AS5850 Series hỗ trợ nhiều loại Routing protocol khác nhau:
• Border Gateway Protocol Version 4 (BGPv4),
• Open Shortest Path First (OSPF),
• Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP)
• Intermediate System-to-Intermediate System (IS-IS)
• AS 5850 còn đóng vai trò như một voice gateway linh hoạt, hỗ trợ mọi loại
coder-decoder (codec) Kiến trúc lập
trình mở cho phép tương tác với H.323, Session Initiation Protocol (SIP) hoặc Media Gateway Control Protocol (MGCP).
Trang 34Cấu hình H323 Gateway trên
Cisco router
IP Network PSTN or Private
Network
PSTN or Private Network
Lo0:
10.10.1.
1
Trang 35router(config-if)# h323-gateway voip interface
router(config-if)# h323-gateway voip h323-id gw1
router(config-if)# h323-gateway voip bind
srcaddr 10.10.1.1
router(config)# voice class codec 100
router(config-class)# codec preference 1
g711alaw
Trang 36SIP Gateway trên Cisco IOS Gateways
• Bước 1 Khởi động (Enable) dịch vụ thoại SIP trong Cisco IOS
• Bước 2 Khai báo các thông số cho dịch vụ SIP
• Bước 3 Cấu hình SIP UA
• Bước 4 Cấu hình SIP-based VoIP dial peers để kết nối và chuyển cuộc gọicho những nhà cung cấp mạch SIP
Trang 37Ví dụ mạng với Cisco SIP gateway
SIP ITSP
Configure Cisco Unified Communications Manager Express to connect to a SIP service provider network and route external calls via that
connection.
SIP Gateway
Sip2.cisco.com
Trang 38Ví dụ cấu hình SIP Gateway trên
Cisco router
router(config)# voice service voip
router(conf-voi-serv)# sip
router(conf-serv-sip)# session transport udp
router(conf-serv-sip)# bind control
Trang 39Ví dụ cấu hình SIP Gateway trên
router(config-sip-ua)# retry invite 2
router(config-sip-ua)# retry response 2
router(config-sip-ua)# retry bye 2
router(config-sip-ua)# retry cancel 2
Trang 40Cisco TelePresence IP Gateway
• Cisco có các thiết bị quản lý VoIP chuyên dụng như dòng Cisco TelePresence IP Gateway, đây là thiết bị cho phép quản lý cuộc gọi, quản lý các Video Conferencing thực hiện quản lý việc trao đổi giữa các VoIP Zone với các giao thức SIP
hay H.323
Trang 41Cisco Gatekeeper
Trang 42Cisco Unified Communications
• Cisco Unified
Communications
500 Series for
Small Business
Trang 43Cisco Video Conferencing
• Tháng 04 năm 2011 Cisco mua lại TANDBERG -
thương hiệu hàng đầu Châu Âu trên lĩnh vực
Video Conferencing
• Thiết bị Video Conferencing của Cisco Tandberg
là thiết bị cao cấp có chất lượng cao như Cisco Telepresence SX20, IX5000
Trang 44Dịch vụ điện thoại Cisco IOS
• Dịch vụ điện thoại Cisco IOS (Cisco IOS
Telephony Service - ITS), là một giải pháp gọi điện thoại IP tích hợp vào Cisco IOS® phù hợp trong kiến trúc của Cisco cho
Voice, Video, và tích hợp dữ liệu (AVVID)
• Cho phép cung cấp một số chức năng tổng
đài PBX cho một số điện thoại IP nối trực tiếp vào voice gateway
• Các nhân viên sử dụng cả IP phone cũng như softphone.
• Hệ thống có thể được triển khai ngay lập tức khi một văn phòng chi nhánh, Cisco ITS rất có ý nghĩa khi một khách hàng muốn có ngay một dịch vụ điện thoại tại chỗ
Trang 45• Cisco Call Manager có thể quản lý được các điện thoại cục bộ, các điện thoại từ
xa và các gateways, xử lý phân giải địa chỉ và điều khiển cho phép gọi cho những điện thoại đã đăng kí, nó cũng có thể
tương tác với gatekeepers
Trang 46Cisco CallManager
Trang 47Cisco CallManager Express
• Cisco CallManager Express (CME) là một
chương trình ứng dụng trên IOS router Cisco cung cấp điều khiển gọi độc lập trong phạm
• Mặc dù CME không cung cấp đầy đủ chức năng của một chương trình CallManager nhưng nó
đáp ứng đủ nhu cầu ở mức trung bình
Trang 48Giao diện Cisco CallManager Express
Trang 49Cisco CallManager Express Group
Trang 50Giải pháp Cisco Unified
Communications Express
• Cisco UC Express (Cisco Unified
Communications Express) là một giải pháp truyền thông hợp nhất cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB).
• Với giải pháp này các doanh nghiệp có thể giảm chi phí sở hữu (TCO), cấu hình đơn
giản
• Tích hợp các giải pháp với Cisco Router và switch như: VPN, QoS, Firewall ;
• Dễ nâng cấp, chuyển đổi Tùy theo thiết bị và nhu cầu cụ thể,
• UC Express cho phép phục vụ tối đa 250 người dùng.
Trang 51Cisco Unified Communications Express
Trang 52Quy mô Cisco UC Express
Trang 53Hết bài 9