xiclo - C6H11COOH Câu 6 Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là A... nguy
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A H2SO4 đặc B CuSO4 khan C CaO D P2O5.
Câu 2
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A H2S B O2 C SO2 D Al2S3
Câu 3
Người ta nén khí CO2 dư vào dung dịch bóo hoà và đồng phân tử NaCl, NH3 để điều chế:
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)CO3
Câu 4
Xột 3 nguyờn tố cú cấu hỡnh electron lần lượt là :
X: 1s22s22p63s1
Y: 1s22s22p63s2
Z: 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự bazơ tăng dần là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3< XOH < Y(OH)2
C Z(OH)3 < Y(OH)2< XOH D XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2
Câu 5
A xit nào sau đây mạnh nhất ?
A Axit benzoic C6H5COOH B p-CH3C6H4COOH
C C6H4COOH D xiclo - C6H11COOH
Câu 6
Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A FeO, ZnO B Fe2O3, ZnO C Fe2O3 D FeO
Câu 7
Cho sơ đồ phản ứng :
Xác địng chất X3 ?
Trang 2A C2H5OH B CH3OOH C CH3CHO D CH3OOC2H5.
Câu 8
Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phũng thớ nghiệm người ta đó
A ngõm chỳng trong phenol
B ngõm chỳng trong dầu hoả
C ngõm chỳng trong ancol
D ngâm chúng trong nước
Câu 9
SnCl4 có nhiệt độ bay hơi thấp hơn nhiều so với SnCl2 vỡ :
hóy chọn đáp án đúng:
A khối lượng phân tử lớn hơn ;
B phân tử có công thức đối xứng ;
C SnCl2 cú bản chất liờn kết ion, cũn SnCl4 cú bản chất liờn kết cộng húa trị ;
D số oxi húa của Sn trong SnCl4 là +4, cũn trong SnCl2 là +2
Câu 10
Phương pháp tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp thích hợp nhất là phương pháp nào sau đây?
A C2H4
+ H 2( N i , to)
C2H6
+ C l2( a s k t )
C2H5Cl
+ H 2O ( O H
-) C2H5OH
B CH4 t ° C2H2
+ H 2( P d , to)
C2H4
+ H 2O ( t ° , p )
C2H5OH
C C2H4
+ H 2O ( H +, t ° , p )
C2H5OH
D C2H4 + H C l C2H5Cl + N a O H , t ° C2H5OH
Câu 11
Cho biết các hệ số trong phương trỡnh phản ứng đốt cháy rượu X bằng CuO đều đúng:
1X + (3n-1)CuO →t° nCO
2 + (n+1)H2O + (3n-1)Cu Công thức phân tử của rượu X là:
A C3H5(OH)3 ; B CnH2n(OH)2 ;
C CnH2n+1OH ; D CnH2n-2(OH)2
Câu 12
Điều chế etyl axetat từ etilen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 13
Cho các chất metanol (A), nước (B), etanol (C), axit axetic (D), phenol (E) Độ linh động của
Trang 3nguyên tử H trong nhóm ( OH) của phân tử mỗi chất tăng dần theo thứ tự sau:
A A, B, C, D, E, B E, B, A, C, D,
C B, A, C, D, E, D C, A, B, E, D
Câu 14
(X) + NaOH → (Y) + (A)
(A) ?→ (B) + H
(B) + (C) ?→ (D)
(D) ?→ (E) + (F)
(F) + H2O → (G)
(G) + O2 ?→ (H) + H
(H) + (I) → (Y) + (C)↑
(I) + H2O → NaOH + (C)↑
(X) + 13O2 → 10CO
2 + 10H2O Cỏc chất X, D, H cú thể là:
A CH3COOC3H7; C3H8 và CH3COOH
B HCOOC2H5; C2H6 và HCOOH
C C2H5COOCH3; CH4 và C2H5COOH
D Không đáp án nào đúng
Câu 15
Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac là do
A nguyờn tử N cũn đôi electron chưa tạo liên kết
B nguyên tử N có độ âm điện lớn
C nguyờn tử N ở trạng thỏi lai húa sp3
Câu 16
Khi làm thớ nghiệm với photpho trắng, cần cú chỳ ý nào dưới đây?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khói lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D Có thể để P trắng ngoài không khí
Câu 17
Cụng thức este tổng quỏt tạo từ axit R(COOH)n rượu R'(OH)m là :
A Rn(COO)n.mR'm B Rm(COO)n.mR'n
C Rn(COO)n+mR'm D Rm(COO)n + mR'n
Câu 18
Cấu hỡnh electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli ?
A 1s22s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p7 D 1s22s22p6
Trang 4Câu 19
Cho phản ứng nhiệt phõn:
4M(NO3)x→2M
2Ox+4xNO2+xO2
M là kim loại nào sau đây?
A Ca B Mg C Ag D K
Câu 20
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử các bon, là do
A ancol cú phản ứng với Na
B giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
C ancol cú nguyờn tử oxi trong phõn tử
D Trong phõn tử ancol cú liờn kết cộng hoỏ trị
Câu 21
Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra "khúi trắng", chất này cú cụng thức hoỏ học là :
A HCl B NH4Cl C N2 D NH3.
Câu 22
Chất nào (nguyờn tử, ion ) cú bỏn kớnh nhỏ nhất ?
A Nguyờn tử clo (Cl) B Nguyờn tử iụt (I)
C Anion iotua (I -) D Anion clorua (Cl -)
Câu 23
Đốt cháy 1mol aminoaxit NH2-(CH2)n-COOH phải cần số mol oxi là:
A
B
C
D Kết quả khỏc
Câu 24
Khi sục khớ metylamin vào dung dịch FeCl3, xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A không có hiện tượng gỡ
B Cú kết tủa màu xanh xuất hiện
C Cú khớ mựi sốc bay ra
D Cú kết tủa màu nõu đỏ xuất hiện
Câu 25
Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bóo hoà trong nước thỡ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Khớ O2 thoỏt ra ở catot, khớ Cl2 thoỏt ra ở anot
Trang 5B Khớ H2 thoỏt ra ở catot, khớ Cl2 thoỏt ra ở anot
C Khớ Cl2 thoỏt ra ở catot, khớ H2 thoỏt ra ở anot
D Kim loại Na thoỏt ra ở catot, khớ Cl2 thoỏt ra ở anot
Câu 26
Cân bằng phương trỡnh phản ứng theo phương pháp ion-electron:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 → K
2SO4 +MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự lần lượt là:
A 2, 4, 3, 1, 2, 5, 8 ; B 2, 5, 3, 1, 2, 10, 8 ;
C 2, 5, 3, 2, 2, 5, 8 ; D 3, 5, 4, 3, 3, 10, 4
Câu 27
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Benzen dễ phản ứng với nước brom hơn anilin
B Etilen dễ phản ứng với dung dịch nước brom hơn vinylclorua
C Toluen dễ phản ứng với HNO3 đặc / H2SO4 hơn benzen
D But-1-en phản ứng cộng với HI dễ hơn but-2-en
Câu 28
Thủy phõn este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai sản phẩm đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là:
A CH3-COOCH=CH2 ; B H-COO-CH2-CH=CH2 ;
C H-COO-CH=CH-CH3 ; D CH2=CH-COOCH3
Câu 29
Thực hiện phản ứng cộng vũng những chất nào sau đây để thu được sản phẩm:
A CH3- CH= CH- CH=CH2 và CH2=CH-COOH
B HOOC-CH=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
C
và CH2=CH-CH3
D
và CH2=CH- COOH
Trang 6Câu 30
Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gỡ giống nhau ?
A Đều lấy được từ củ cải đường
B Đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt "
C Đều bị oxi hoá bởi [AgNO3 ( NH3)2] OH
D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Câu 31
Cho phản ứng:
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O -> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Hệ số tưng ứng của phương trỡnh khi cõn bằng là:
A 3, 16, 8, 8, 3, 32, 8 B 3, 8, 8, 8, 3, 19, 8
C 3, 8, 8, 9, 3, 19, 8 D 3, 8, 8, 8, 3, 16, 8
Câu 32
Hóy sắp xếp cỏc chất sau theo độ linh động tăng dần của các nguyên tử H trong các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH:
A CH3CHO < C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH ;
B H2O < C2H5OH < CH3CHO < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH ;
C C2H5OH < CH3CHO < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH ;
D CH3CHO < C2H5OH < C6H5OH < H2O < CH3COOH < HCOOH
Câu 33
Cho sơ đồ phản ứng :
C3H8 →X2,as (CH
(A) (B)
Để tăng hiệu suất điều chế (B) từ (A) nên dùng X2 là :
Câu 34
Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây?
A CuSO4 khan B Na kim loại C Benzen D CuO
Câu 35
Cú cỏc chất: C2H5OH, CH3COOH, C3H5(OH)3 Để phân biệt các chất trên mà chỉ được dùng một hóa chất thỡ húa chất đó là
A quỳ tớm B dung dịch NaOH C Cu(OH)2 D kim loại Na
Câu 36
Phải lấy thể tớch dung dịch HCl (V1) cú pH = 7 cho vào thể tớch dung dịch KOH (V2) có pH =
9 theo tỉ lệ như thế nào để được dung dịch cú pH = 8
A V1/ V2 = 1/5 ; B V1/ V2 = 2/10 ;
Trang 7C V1/ V2 = 5/10 ; D V1/ V2 = 1/10.
Câu 37
Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là
A 61,5 gam B 56,1 gam C 65,1 gam D 51,6 gam
Câu 38
Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Cụng thức phõn
tử của A là
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 39
Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại M Người ta nhận thấy khi ở catot thoát ra 10 gam kim loại thỡ ở anot thoỏt ra 5,6 lớt Cl2 (đktc) Kim loại M là:
A Ca; B K; C Al; D Na
Câu 40
Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M Dung dịch tạo thành cú pH là:
A 13,6 ; B 12,6 ; C 13,0 ; D 12,8
Câu 41
Để hũa tan 4 gam oxit FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05 g.ml-1) Hóy chọn
cụng thức đúng của oxit sắt?
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FeO2
Câu 42
Trong một bỡnh kín dung dịch không đổi 16,8 lít chứa khí Cl2 (đktc) và một ít bột kim loại R Sau khi phản ứng hoàn toàn giữa Cl2 và R, ỏp suất khớ trong bỡnh cũn lại 0,8 atm, lượng muối tạo thành là 16,25 gam Nhiệt độ bỡnh khụng đổi 00C; thể tớch kim loại R và muối rắn của nó không đáng kể Hóy chọn đúng kim loại R
A Al B Mg C Fe D Cu
Câu 43
Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dũng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra
ở catôt thỡ dừng lại, thời gian đó điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catôt là
A 7,68 gam B 8,67 gam C 6,40 gam D 3,20 gam
Câu 44
Cho một ớt tinh thể K2Cr2O7 (lượng băng hạt đậu xanh ) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch A Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
A Màu đỏ da cam và màu vàng tươi
B Màu vàng tươi và màu đỏ da cam
Trang 8C Màu nâu đỏ và màu vàng tươi.
D Màu vàng tươi và màu nâu đỏ
Câu 45
Câu 46
Cho phương trỡnh phản ứng: 1 FexOy + (x-y) CO → x Fe + (x-y) CO
2 Hóy tỡm hệ số sai:
A 1 ;
B (x-y) ;
C x ;
D khụng cú hệ số sai
Câu 47
Những quặng và khoáng vật cho dưới đây, chủ yếu để sản xuất kim loại gỡ: Criolit, manhetit, cancopirit (CuFeS2), boxit, xiđerit, đolomit và đá vôi, muối ăn, cromit, apatit, cát, pirit, cacnalit
A Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Si
B Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Cr, K
C Fe, Cu, Al, Cu, Cr, P
D Fe, Al, Na, Cr, Ag
Câu 48
Chất khí cacbonmonôxit có trong thành phần loại khí nào sau đây ?
A Khụng khớ B Khớ tự nhiờn C Khớ dầu mỏ D Khớ lũ cao
Câu 49
Hợp chất chớnh trong quặng cromit chứa Fe2+, Cr3+, và O2-, số nguyên tử crôm gấp đôi số nguyên tử sắt Khối lượng phân tử của hợp chất bằng 224 Vậy công thức phân tử của X là:
A Fe2Cr4O7 B FeCr2O4 C FeCr2O5 D FeCr2O3
Câu 50
Hũa tan hoàn toàn 8,1 gam kim loại M húa trị n bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít (đktc)
khí duy nhất NO Tính khối lượng muối nitrat thu được Hóy chọn đáp số đúng.
A 26,7 g ; B 28,15 g ; C 23,2 g ; D 63,9 g