1.Triclosan
Triclosan đ c s d ng trong các s n ph m ch m sóc da, s n ph m kh mùi, thu c t y qu n ử ụ ả ẩ ă ả ẩ ử ố ẩ ầ
áo, trong m , các v t d ng trong nhà v sinh, nđ ậ ụ ệ ưc r a tay, kem á nh r ng v.v Hóa ch t này ử đ ă ấ
có c tính kháng khu n và ch ng n m m nh, nh ng i kèm v i nó là nhi u v n đ ẩ ố ấ ạ ư đ ớ ề ấ đề s c kh e ứ ỏ
Triclosan c n tr ho t n g c a tuy n giáp, có th gây r i lo n n i ti t và ung th Triclosan ả ở ạ độ ủ ế ể ố ạ ộ ế ư
c s d ng trong m t s kem á nh r ng ph bi n nh t hi n nay
2.Sodium Lauryl Sulfate
M t thành ph n ph bi n trong kem á nh r ng và c ng là ch t có kh n ng góp ph n gây ung ộ ầ ổ ế đ ă ũ ấ ả ă ầ
th n a, sodium lauryl sulfate (SLS) có tác d ng làm kem á nh r ng c h n, và t o b t cho ư ữ ụ đ ă đặ ơ ạ ọ
kem SLS đ c cho là giúp làm phân h y cao r ng SLS là ch t gây kích n g da, làm ô nhi m ủ ă ấ ứ ễ
ngu n nồ ưc ng m, c v i cá và các sinh v t dầ độ ớ ậ ưới n ưc khác, n g th i c ng là m t lo i thu cđ ờ ũ ộ ạ ố
tr sâu, di t c ừ ệ ỏđư c s d ng ử ụ để di t th c v t và côn trùng.ệ ự ậ
Các nhà s n xu t SLS g n â y ã ả ấ ầ đ đ đệ đ n xin ơ đa ch t này vào danh sách thu c tr sâu ấ ố ừ đ c
ch p thu n dùng trong nông nghi p, nh ng may thay là ã b bác b vì kh n ng gây ô nhi m ấ ậ ệ ư đ ị ỏ ả ă ễ
và tàn phá môi tr ưn g Quá trình s n xu t ch t này c ng gây ô nhi m n ng n , vì gi i phóng ra ả ấ ấ ũ ễ ặ ề ả
các h p ch t h u c gây ung th d bay h i và h p ch t sulfur.ợ ấ ữ ơ ư ễ ơ ợ ấ
ã có nhi u nghiên c u cho th y SLS có th góp ph n gây ung th , các v n v r ng và l i,
cùng nhi u v n ề ấ đề s c kh e khác.ứ ỏ
3.Ch t t o v ng t ấ ạ ị ọ Aspartame, Saccharine
â y là nh ng ch t t o v ng t nhân t o th n g hi n di n trong công th c kem á nh r ng và
nhi u th c ph m không ề ự ẩ đ n g khác M i ch t ít nhi u u liên quan v i nhi u v n ỗ ấ ề đề ớ ề ấ đề s c kh eứ ỏ
nghiêm tr ng và nên tránh hoàn toàn.ọ
4 Flo
Flo là m t ch t gây r i lo n n i ti t, gây vôi hóa tuy n tùng, và có th làm suy gi m ch c n ng ộ ấ ố ạ ộ ế ế ể ả ứ ă
tuy n thế ưn g th n và tuy n giáp Flo làm t ng nguy c gây ung th , gây t n thậ ế ă ơ ư ổ ưn g ADN, b t ấ
ho t nh ng enzym trong c th , thúc y quá trình lão hóa, làm r i lo n h mi n d ch; b n nên ạ ữ ơ ể đ ố ạ ệ ễ ị ạ
tránh flo c trong nảở ưc sinh ho t l n kem á nh r ng.ạ ẫ đ ă
5 Propylene Glycol
Propylene glycol là m t d ng d u khoáng, có m t vài lo i và nhi u cách s d ng khác nhau ộ ạ ầ ộ ạ ề ử ụ
i v i lo i công nghi p thì â y là ho t ch t trong ch t l ng làm ngu i n g c , ch t ch ng
ô ng, trong s n, l p men ( s , r ng), và véc-ni Lo i dùng trong d c ph m c s d ng
trong nhi u s n ph m, g m c kem á nh r ng.ề ả ẩ ồ ả đ ă
Trang 2Ch a có th nghi m tư ử ệ ươn g x ng v i propylene glycol, nh ng C quan b o v môi trứ ớ ư ơ ả ệ ườn g - EPA (M ) coi propylene glycol là m t hóa ch t r t c h i và ph i e o g ng tay, m c ỹ ộ ấ ấ độ ạ ả đ ă ặ đồ ả b o h , ộ
kính b o h khi ti p xúc và s d ng ú ng quy cách S th t là i u này ú ng v i h u h t các ả ộ ế ử ụ đ ự ậ đ ề đ ớ ầ ế
hóa ch t khác trong kem á nh r ng, c ng nh trong các s n ph m ch m sóc c th khác, và ấ đ ă ũ ư ả ẩ ă ơ ể
nhi u thành ph n trong th c ph m c a chúng ta Rõ ràng là n u b n mu n r ng mi ng kh e ề ầ ự ẩ ủ ế ạ ố ă ệ ỏ
m nh thì n g cho nh ng hóa ch t ó lên bàn ch i H u nh chúng u gây ra v n ạ đừ ữ ấ đ ả ầ ư đề ấ đề ế n u dùng trong dài h n.ạ
6 Glycerin
B n thân glycerin không c V n ả độ ấ đề ằ ở n m ch khi glycerin ỗ được chà lên b m t r ng, thì nó ề ặ ă
l i ph n "bã" r t khó r a i B n có th ph i súc mi ng 2-3 ch c l n m i có th r a nó i
Canxi và ph tpho là nh ng khoáng ch t c n thi t cho r ng, bình thố ữ ấ ầ ế ă ườn g luôn có trong n ước
b t, liên t c ch y qua r ng Ph n bã c a glycerin ng n c n dòng ch y t nhiên này i u này ọ ụ ả ă ầ ủ ă ả ả ự Đ ề
khi n sâu r ng và các v n ế ă ấ đề nha khoa khác n nhanh h n.đế ơ
7 Diethanolamine
Diethanolamine (DEA), có trong nh ng s n ph m t o b t nh kem á nh r ng DEA gây r i lo nữ ả ẩ ạ ọ ư đ ă ố ạ
hooc-môn và hình thành nên các nitrat gây ung th Bác s Samuel Epstein, giáo s v khoa ư ĩ ư ề
h c môi trọ ườn g t i trạ ườ Đạn g i H c Illinois, tuyên b r ng ti p xúc nhi u l n v i da có th làm ọ ố ằ ế ề ầ ớ ể
t ng nguy c ung th gan và th n.ă ơ ư ậ
8 Sorbitol
Sorbitol được s d ng ử ụ để làm c và gi m cho kem á nh r ng, nh ó nó không b c ng l i đặ ữẩ đ ă ờđ ị ứ ạ
khi m n p hay khi kem á nh r ng ti p xúc v i không khí Sorbitol là m t alcohol ở ắ đ ă ế ớ ộ đườn g được
s d ng ử ụ để làm ng t trong m t s "th c ph m lành m nh" M t s nghiên c u g n â y cho th yọ ộ ố ự ẩ ạ ộ ố ứ ầ đ ấ
sorbitol trong k o cao su có th gây tiêu ch y m n tính Có r t ít nghiên c u v hóa ch t này.ẹ ể ả ạ ấ ứ ề ấ
9 Các vi h t nh a ạ ự
Polypropylene, poly-e-terephthalate, và polymethyl methacrylateis là nh ng m nh nh a nh có ữ ả ự ỏ
trong kem á nh r ng ó ng vai trò nh ch t mài mòn Tuy nh ng h t nh a nh này có th giúp đ ă đ ư ấ ữ ạ ự ỏ ể
chà nh ng m ng bám kh i r ng c a b n, chúng c ng làm t n thữ ả ỏ ă ủ ạ ũ ổ ươn g men r ng và l u trú l i ă ư ạ ở
mô l i nh y c m T h n n a, chúng h p thu c vi khu n và các hóa ch t công nghi p, và ợ ạ ả ệ ơ ữ ấ ả ẩ ấ ệ
c tin là m t ch t gây r i lo n n i ti t