Xác định năng lượng orbital của các electron hoá trị và từ đó suy ra năng lượng ion hoá thứ nhất và thứ hai của hai nguyên tử trên, so sánh những giá trị thu được và giải thích sự khác
Trang 1TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC KẠN
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC
LỚP 10
Thời gian làm bài : 180 phút; Đề thi gồm 02 trang Câu I (2,5 điểm)
1 Viết cấu hình electron của Na (Z = 11) và Mg (Z = 12) ở trạng thái cơ bản? Xác định năng lượng
orbital của các electron hoá trị và từ đó suy ra năng lượng ion hoá thứ nhất và thứ hai của hai nguyên tử trên, so sánh những giá trị thu được và giải thích sự khác nhau.
2 Cấu hình electron của nguyên tố X có electron ngoài cùng ứng với 4 số lượng tử sau:
n = 6; l = 0; m = 0;
Năng lượng ion hóa (I) của nguyên tử X có các giá trị như sau (tính theo kJ/mol):
Viết cấu hình electron của X Cho biết X có thể có những số oxi hóa nào?
Câu II (2,5 điểm)
1 Viết công thức Lewis , xác định trạng thái lai hoá của các nguyên tử trung tâm và dạng hình học
của các phân tử hay ion sau: NOF 3 ; ICl 4 - ; PtCl 4 2- ; XeO 2 F 2
2 Hợp chất A được tạo từ cation X + và anion Y - Phân tử A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố phi
-chứa 2 nguyên tố cùng chu kì nhưng thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp
Viết CTPT, CTCT, gọi tên?
Câu III (2,5 điểm) Người ta có thể điều chế hiđro rất tinh khiết từ metan và hơi nước theo phương
trình sau: CH 4(k) + H 2 O (k) CO (k) + 3H 2(k) (1)
1 Tính K p của (1) ở 100 0 C Biết
Giả sử ∆H 0 và ∆S 0 không đổi trong khoảng nhiệt độ từ 298K đến 373K
2 Trong bình phản ứng có chứa 6,40kg CH 4 , 7,2kg H 2 O, 11,2kg CO, 2,4kg H 2 ở 100 0 C Dung tích bình
3 Tính K p ở 900 0 C (giả sử C p không phụ thuộc vào nhiệt độ)
Câu IV (2,5 điểm):
1. Cho phản ứng 2N 2 O 5 4NO 2 + O 2 ở T o K với các kết quả thực nghiệm :
a) Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng và xác định bậc phản ứng.
b) Biết năng lượng hoạt hoá của phản ứng = 24,74 Kcal.mol -1 và ở 25 0 C nồng độ N 2 O 5 giảm đi 1 nửa sau 341,4 giây Hãy tính nhiệt độ T.
2 Ở 310 0 C sự phân huỷ AsH 3 (khí) xảy ra theo phản ứng : 2AsH 3 (khí) → 2As (r) + 3H 2 (k)
Được theo dõi bằng sự biến thiên áp suất theo thời gian
Trang 2Hãy chứng minh phản ứng trên là bậc 1 và tính hằng số tốc độ của phản ứng.
Câu V (2,5 điểm)
Dung dịch A gồm Fe(NO 3 ) 3 0,05 M; Pb(NO 3 ) 2 0,10 M; Zn(NO 3 ) 2 0,01 M Sục khí H 2 S vào dung dịch A
đến bão hoà ([H 2 S] = 0,10 M), thu được hỗn hợp B Những kết tủa nào tách ra từ hỗn hợp B? Cho các giá
trị phức hiđroxo của Fe 3+ , Pb 2+ , Zn 2+ lần lượt là *β 1 = 10 -2,17 ; *β 2 = 10 -7,80 ;
*β 3 = 10 -8,96 K w = 10 -14
Tích số tan PbS là 10 -26,6 ; ZnS là 10 -23,8 ; FeS là 10 -17,2
Câu VI (2,5 điểm)
(a) Thiết lập sơ đồ pin.
(a) SO 3 2- + MnO 4 - + H 2 O →
(b) Fe x O y + H + + SO 4 2-→ Fe 3+ + SO 2 + S + H 2 O (với tỉ lệ mol SO 2 và S là 1:1)
Câu VII (2,5 điểm)
1 Những thay đổi nào có thể xảy ra khi bảo quản lâu dài trong bình miệng hở các dung dịch sau
đây: (a) axit sunfuhiđric, (b) axit bromhiđric, (c) nước Gia-ven, (d) axit sunfuric đậm đặc.
2 Hòa tan m gam kim loại R trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,12 lít H2 (đktc)
Xử lí A ở điều kiện thích hợp thu được 9,95 gam muối B duy nhất Thêm từ từ KOH dư vào dung dịch A rồi lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được ( m + 1,2) gam chất rắn D Đem hòa tan lượng D này trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, được dung dịch E Xử lí E ở điều kiện thích hợp thu được 14,05 gam muối G duy nhất Xác định R, B và G.
Câu VIII (2,5 điểm)
MX trong dung dịch nước lọc bằng 5/6 lần nồng độ MX trong dung dịch ban đầu Xác định công thức muối MX.
2 Khi hoà tan một hỗn hợp gồm FeS và Fe trong dung dịch HCl, thu được một sản phẩm khí có tỉ
a) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp FeS và Fe ban đầu
b) Tính thể tích của khí thoát ra khi thêm dung dịch HNO 3 loãng và đun nhẹ
(các thể tích khí đều được lấy ở điều kiện tiêu chuẩn)
-HẾT -Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24,3; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39,1; Ca = 40,1;
; Cr = 52; Mn = 54,9; Fe = 55,8; Co = 58,9; Ni = 58,7; Cu = 63,5; Zn = 65,4; Ag = 107,9; Ba = 137,3
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Người thẩm định Người ra đề
Bùi Thị Kim Dung; ĐT: 0948539559 Nguyễn Thị Khánh; ĐT: 0988779970