Độ giãn nhiệt giảm theo thứ tự a.. Quả bóng đặt trên mặt đất b.. Lò xo đạt trên mặt đất d.. Viên bi nằm trên mặt đất Câu 4: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác a.. Trong chất rắn khôn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN : 45 phút
II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( khoanh tròn vào câu mà em chọn )
Câu 1: Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nứoc ta thu được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích chọn câu trả lời đúng
b Lớn hơn 100cm3 d Có thể lớn hơn hoặc bằng 100cm3
Câu 2: cho các vật liệu , đồng , nhôm, thuỷ tinh, nước Độ giãn nhiệt giảm
theo thứ tự
a Nhôm , Đồng, Thuỷ tinh, Nứớc c Đồng , Nước , Nhôm, Thuỷ tinh
b Đồng, Nhôm, Thuỷ tinh, Nứớc d Nhôm, Thuỷ tinh, Đồng, Nứớc
Câu 3: Vật nào sau đây vừa có cơ năng , vừa có nhiệt năng?
a Viên đạng đang bay c Quả bóng đặt trên mặt đất
b Lò xo đạt trên mặt đất d Viên bi nằm trên mặt đất
Câu 4: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác
a Trong chất rắn không có hình thức truyền nhiệt do đối lưu
b Trong chất lỏng không có hình thức truyền nhiệt do dẫn nhiệt
c Trong chân không chỉ có hình thức truyền nhiệt do bức xạ nhiệt
d Hình thức truyền nhiệt do đối lưu chỉ có trong chất lỏng và chất khí
II/ Điền từ thích hợp vào ô trống cho đúng ý nghĩa vật lý (1đ)
1 Tổng động năng của các phân tử tạo nên vật gọi là (1) ……….của vậtđó
2 Các nguyên tử , phân tử cấu tạo nên vật chuyển động (2)…………
III/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Tại sao các phân tử nước có khoảng cách nhìn ly nước ta thấy chúng là một
khối hãy giải thích điều ấy ?
Câu 2: Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng một thìa nhôm có khối lượng 50 g
từ 200C lên 800C ? ( cho C nhôm = 880 J /kg K)
Câu 3: Một bếp dùng khí đốt có hiệu suất 30% hỏi phải dùng bao nhiêu khí đốt
để đun sôi 3l nước ở 300C ( q= 44.106J/kg) C nước = 4200J/kgK
Câu 4: (1đ)
Động cơ của một máy bay có công suất 106 W và hiệu suất 30% hỏi với 1 tấn xăng máy bay có thể bay được bao nhiêu lâu ? ( q xăng = 4,6.107 J/kg)
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN :VẬT LÝ8 THỜI GIAN : 45 phút I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm )
Câu 1:c
Câu 2: b
Câu 3:c
Câu 4:b
II/ Điền ( Đúng mỗi ý 0,5đ)
(1) Nhiệt năng (2) Không ngừng
III/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Do các phân tử rất bé và có khoảng cách giữa chúng cũng rất bé nên
mắt thường ta thấy chúng liền nhau thành một khối (1đ)
Câu 2:
m= 50g =0,05kg Nhiệt lượng cần thiết làm nóng 1 thìa nhôm là:
c=880J/kg.K Q= mc(t2-t1)
t1= 200C = 0,05.880.60 = 2640 (J)
t2 = 800C ĐS.2460J (2đ )+ (1đ )
Q= ?
Câu 3: Nhiệt lượng cần để nước sôi
Q = mc(t2-t1) = 3.4200.70 = 882000 (J) ( 1đ )
Nhiệt lượng do khí đốt toả ra :
0,3
TP TP
Q
Khối lựong khí đốt cần dùng là
QTP = m.q
4 6
294.10
0,067( ) 67( ) 44.10
TP Q
q
ĐS: 67g
Câu 4:
Q= q.m = 4,6.107.103 = 4,6.1010 (J ) (0,25đ)
A= H.Q = 0,3.4,6 1010
A= 1,38.1010 (J ) (0,25đ)
6
1,38.10
1,38.10 ( 10
A
ĐS : 1,38.104 (s) (0,5đ )