Khái niệm về hô hấp tế bào: Phân giải dần dần phân tử Glucô ... Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc.. Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc.. Quá trình: a, Đường phân
Trang 2BÀI CŨ:
Viết phương trình tổng quát của quá trình quang hợp và nêu ý nghĩa của quá trình đó
?
Trang 3Tiết 14 : HÔ HẤP CÂY XANH VÀ LÊN MEN Ở VI
SINH VẬT YẾM KHÍ
I Khái niệm về hô hấp tế bào:
Phân giải dần dần phân tử
Glucô
Trang 4II Cơ chế của hô hấp tế bào.
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
2 Nguyên liệu:
3 Quá trình:
chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
Trang 5NADH FADH2
CHU TRÇNH CREP
Trang 6II Cơ chế của hô hấp tế bào.
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
2 Nguyên liệu:
3 Quá trình:
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)gồm 3 giai đoạn
Trang 7Axêt pyruvic(3 cacbon)
Fructä
A2PG
Trang 8II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Trang 9NADH FADH2
CHU TRÇNH CREP
Trang 10II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:Xảy ra ở ti thể
2 Axít pyruvic 2 Axêtyl- CoA + 2 CO2 +
2NADH MEN
oxy hóa
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Trang 114CO2
Trang 12II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:Xảy ra ở ti thể
2 Axít pyruvic 2 Axêtyl- CoA + 2 CO2 +
2NADH MEN
oxy hóa
MEN
oxy hóa
2 Axêtyl- CoA 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Trang 132ADP
4CO2
FructäA2PGGlucäzå (6 cacbon)
Trang 14c, Chuỗi truyền điện tử và tổng hợp ATP.
II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:Xảy ra ở ti thể
2 Axít pyruvic 2 Axêtyl- CoA + 2 CO2 +
2NADH MEN
oxy hóa
MEN
oxy hóa
2 Axêtyl- CoA 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Trang 15NADH FADH2
CHU TRÇNH CREP
Trang 16c, Chuỗi truyền điện tử và tổng hợp ATP.
II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:Xảy ra ở ti thể
2 Axít pyruvic 2 Axêtyl- CoA + 2 CO2 +
2NADH MEN
oxy hóa
MEN
oxy hóa
2 Axêtyl- CoA 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2
H truyền từ NADH và FADH đến oxy qua 1 loạt phản ứng oxy hoá tạo thành nước, giải phóng ATP
+
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Trang 17NADH FADH2
CHU TRÇNH CREP
Trang 1810 NADH + 2FADH2 34ATP + 6O2 + 6H2O
c, Chuỗi truyền điện tử và tổng hợp ATP.
II Cơ chế của hô hấp tế bào.
2 Nguyên liệu: chất hữu cơ (chủ yếu là Gluxít)
3 Quá trình: gồm 3 gai đoạn
a, Đường phân: Xảy ra ở tế bào chất.
C6H12O6 MEN2 Axít pyruvic + 2ATP + 2NADH
b, Chu trình CREP:Xảy ra ở ti thể
2 Axít pyruvic 2 Axêtyl- CoA + 2 CO2 +
2NADH MEN
oxy hóa
MEN
oxy hóa
2 Axêtyl- CoA 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2
H truyền từ NADH và FADH đến oxy qua 1 loạt phản ứng oxy hoá tạo thành nước, giải phóng ATP
+
1 Hô hấp diễn ra ở mọi tế bào sống và ở mọi lúc
Tổng năng lượng giải phóng: 4ATP + 34ATP = 38 ATP
Trang 19LIPÍT GLUXÍT PRÔTÊINAXÍT BÉO ĐƯỜNG ĐƠN AXÍT AMIN
AXÍT PYRUVIC
AXETINCOENZIM A
H2O
C4 C6
C5ĐƯỜNG PHÂN
Chu trình CREP
Trang 20 Chuỗi truyền điện tử.
Sự phân giải các chất Lipít, Prôtêin chỉ khác phân giải Gluxít ở giai đoạn đầu sau đó đi vào chu trình CREP theo
cơ chế trên.
Trang 21Đường phân Axít pyruvic
Trang 22B SỰ LÊN MEN Ở VI SINH VẬT YẾM KHÍ.
1 Khái niệm:
Một số sinh vật chuyển hóa Glucô tạo năng
lượng nhưng không cần Oxy gọi là lên men
2 Các nhóm vi sinh vật lên men:
Trang 23A HÔ HẤP Ở CÂY XANH
I Khái niệm về hô hấp
1 Khái niệm2.Phương trình tổng quát
3 Bản chất của hô hấp tế bào
C6H12O6 + 6O2MEN 6CO2 + 6H2O + 674 Kcal
Trang 24Củng cố:
Sự giống và khác nhau giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật bậc cao ?
Mối liên quan giữa hai quá trình đó ?
- Trong tế bào chứa lục lạp
- Trong tất cả các tế bào sống
- Ngoài ánh sáng
- Cả ngày và đêm
- CO2 và H2O - Chủ yếu là
Glucô
- Chất hữu
cơ, oxy - COlượng.2 , H2O, năng
- C6H12O6 + 6 OMEN26CO2 + 6H2O + 674 Kcal
- Tích lũy năng lượng, biến quang năng thành hoá
năng trong hợp chất hữu cơ
- Giải phóng năng lượng, biến hóa năng trong hợp chất hữu cơ
chất hữu cơ
thành năng lượng dễ sử dụng: ATP
- 6CO2 + 6H2O ÁS
DL
C6H12O6 + 6 O2
Trang 25Mối liên quan
Sản phẩm của quá trình này là nguyên liệu của quá trình kia.
Hai quá trình diễn ra theo chiều hướng
ngược nhau nhưng thống nhất với nhau
Trang 26BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Dùng mũi tên chỉ rõ các nguyên tử
của các nguyên tố cấu tạo nên các sản phẩm lấy từ nguyên liệu nào ở phương trình sau:
C6H12O6 + 6O2 + 6 H2O 6CO2 + 12
H2O
2 Lập bảng so sánh hô hấp và lên men.
3 Đọc trước bài sự trao đổi chất ở sinh vật dị dưỡng.
Trang 27Protec Click 1st