Khi cô cạn dung dịch thì khối lợng hỗn hợp muối thu đợc bằng tổng khối lợng các cation kim loại và anion gốc axit.. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu đợc
Trang 1Một số bài tập trắc nghiệm tự ôn tập luyện thi đại học về một số phơng pháp giải nhanh áp
dụng các định luật lí , hoá
I Phơng pháp áp dụng bảo toàn khối lợng
* Nguyên tắc:
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lợng các chất sản phẩm bằng tổng khối lợng các chất tham gia phản ứng
Khi cô cạn dung dịch thì khối lợng hỗn hợp muối thu đợc bằng tổng khối lợng các cation kim loại và anion gốc axit
Cần lu ý rằng, đối với lợng chất tham gia phản ứng phải là những lợng chất vừa đủ trong một phản ứng, không tính theo lợng chất d
Các bài toán trắc nghiệm luyện tập :
1 Cho 24,4 g hỗn hợp K 2 CO 3 , Na 2 CO 3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl 2 thu đợc 39,4 g kết tủa , lọc tách kết tủa rồi cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối clorua Giá trị m bằng :
A 2,66g B 22,6g C 26,6g D 6,26g
2 Trộn 2,7 gam bột nhôm với 11,2 gam bột sắt (III) oxit cho vào bình kín Nung nóng bình một thời gian thì thu đợc m gam chất rắn Tính m ?
A 12,6g B 13,3 g C 13,9g D 14,1 g
3 Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4
1,5M thu đợc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A 30,225 g B 33,225g C 35,25g D 37,25g
4 Hôn hợp 10 gam gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II đợc hòa tan trong dung dịch HCl thu đợc 4,48 lít khí CO2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì tạo ra bao nhiêu gam muối khan?
A 10,2g B 12,2g C 14,2g D 16,2g
5 Thổi một luồng khí CO d qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nớc vôi trong d thấy 5g kết tủa trắng Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loai ban đầu là
A 3,12g B 3,22g C 4,52g D 3,92g
6 Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dd HCl d thấy thoát ra 448 ml (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu đợc một chất rắn có khối lợng
A 2,24g B 3,9g C 2,95g D 1,885g
7 Cho 0,52g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng d thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc sẽ là (gam)
A 2 B 2,4 C 3,92 D 1,96
8 Cho 2,81g hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,1M thì khối lợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 3,81g B 4,81g C 5,21g D 4,8g
9 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra đợc sục vào nớc vôi trong d, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lợng là 215g thì khối lợng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
A 217,4g B 249g C 219,8g D 230g
10 Sục khí clo vào dd hỗn hợp chứa 2 muối NaI , NaBr , đun nóng thu đợc 2,34gam NaCl Tổng số mol hỗn hợp NaI và NaBr ban đầu là :
Trang 2A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,02 mol D 0,04mol
11 Thổi 8,96 lít CO đktc qua 16 gam FexOy Dẫn toàn bộ khí thoát sau phản ứng vào dd Ca(OH)2 d thuđợc 30 gam kết tủa Khối lợng Fe thu đợc là :
A 9,2 g B 6,4g C 9,6g D 11,2 g
12 Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thu đợc 9 gam H2O Khối lợng hỗn hợp kim loại thu đợc là :
A 12 g B 16 g C 24 g D 26g
13 Hh A gồm 2 kim loại Fe và X ( hoá trị không đổi ) Hoà tan hết (m) gam A bằng một l ợng vừa đủ
dd HCl thu đợc 1,008 lít khí ĐKTC và dd B chứa 4,575 gam muối Tính m
A 1,28 g B 1,82 g C 1,38 g D 1,83 g
14 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại là Al và Fe trong dung dịch HCl d thu đợc dd B và 14,56 lít H2 đktc Cho dd B tác dụng với dd NaOH d , kết tủa đem nung ngoài kk đến khối lợng không đổi
đợc 16 gam chất rắn Tính m
A 16,3 g B 19,3 g C 21,3 g D 23,3 g
15 Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu đợc m gam hỗn hợp 2 oxit Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M Tính m
A 18,4 g B 21,6 g C 23,45 g D Kết quả khác
16 Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu đợc Vlít H2 đktc và dung dịch
A Cô cạn A thu đợc 31,7 gam hỗn hợp muối khan Giá trị V là ?
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
17 Cho 2,49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd H2SO4 loãng ta thấy
có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan tạo ra
A 4,25g B 8,25g C 5,37g D 8,13g
18 Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lợng dd HCl vừa đủ, thu đợc 1,12 lít hiđro (đktc)
và dd A cho NaOH d vào thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc
m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A 12g B 11,2g C 12,2g D 16g
19 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 có số mol nh nhau bằng dung dịch HNO3
đặc nóng thu đợc 4,48 lít khí NO2 duy nhất Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì đợc bao nhiêu gam muối khan
A 134,5g B 145,2g C 154,4g D Kết quả khác
20 Hoà tan 10,14 gam hợp kim Cu , Mg , Al bằng một lợng vừa đủ dd HCl thu đợc 7,84 lít khí A ở
đktc và 1,54 gam chất không tan B và dd C Cô cạn C thì lợng chất rắn khan thu đợc là :
A 33,45g B 33,25g C 32,99g D 35,58g
21 Chia 1,24g hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phân bằng nhau Phần 1 tác dụng với oxi d thu đợc 0,78 g hh oxit Phần 2 tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu đợc V lít H2 đktc Giá trị V
là :
A 2,24 lít B 0,112 lít C 5,6 lít D 0,224 lít
Trang 3II Phơng pháp bảo toàn electron
* Nguyên tắc: Trong quá trình phản ứng oxi hóa khử thì số e nhờng = số e thu hay suy ra
số mol e nhờng = số mol e thu , số mol e nhờng = tổng điện tích cation và số mol e thu = tổng điện
tích anion từ đó áp dụng bảo toàn điện tích trong dung dịch sau phản ứng để giải
Khi giải thì ta không cần viết các phơng trình phản ứng mà chỉ cần xác định xem trong phản ứng có
bao nhiều mol e do chất khử cho và bao nhiêu mol e do chất oxi hóa nhận vào
1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam
2 kim loai trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do
sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó
A H2S B SO2 C H2 D Không tìm đợc
2 Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lợng ) Khử hoàn toàn 23,2gam oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu
đ-ợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Giá trị x l
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
3 Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu đợc 10,8 gam hh A chứa Fe2O3 , Fe3O4 và Fe d Hoà tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng d thu đợc V lít NO ! ở đktc Giá trị V là
A 5,6 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
4 Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2 thu đợc m gam Fe và 13,5 gam H2O Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với lợng d dd HNO3 loãng thì thể tích NO duy nhất thu
đợc ở đktc là : A 14,56 lít B 17,92 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
5 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?
A Fe B Zn C Cu D Kim loại khác
6 Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu đợc m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO , Fe
và Fe2O3 d và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nớc vôi trong d đợc 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng d thì thể tích NO duy nhất thu đợc ở đktc là :
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít
7. Hoà tan hết a gam hợp kim Cu ,Mg bằng một lợng vừa đủ dd HNO3 40% thu đợc dd X và 6,72 lít ở
đktc hh 2 khí NO , NO2 có khối lợng 12,2 gam Cô cạn dd X thu đợc 41 gam muối khan Tính a
A 8g B 9 g C 10g D 12g
8 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu đợc dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đợc
A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít
9 Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0,15 mol O2 hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl d thấy bay ra 13,44 lít H2 đktc Xác định M ?
A Ca B Mg C Al D Fe
10 Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 và Fe d Hoà tan A bằng lợng vừa đủ 200 ml dd HNO3 thu đợc 2,24 lít NO ! ở đktc Tính m và CM dd HNO3:
A 10,08 g và 3,2M B 10,08 g và 2M C Kết quả khác D không xác định
11 Cho 7,505 g một hợp kim gồm hai kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng , d thì thu đợc 2,24 lít
H2 , đồng thời khối lợng hợp kim chỉ còn lại 1,005 g ( không tan ) Hoà tan 1,005 g kim loại không tan này trong H2SO4 đặc nóng thu đợc 112 ml khí SO2 V đo ở đktc hai kim loại đó là :
A Mg và Cu B Zn và Hg C Mg và Ag D Zn và Ag
12 Hoà tan 0,56 gam Fe vào 100 ml dd hỗn hợp HCl 0,2 M và H2SO40,1 M thu đợc V lít H2 đktc tính
V : A 179,2 ml B 224 ml C 264,4ml D 336 ml
Trang 413 Cho 0,125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO 3 vừa đủ thu đợc NO ! và dd B chứa một muối ! Cô cạn dd B thu đợc 30,25 g chất rắn CT oxit là :
A Fe 2 O 3 B Fe 3 O 4 C Al 2 O 3 D FeO
A Al B Cr C Fe D Không có kim loại phù hợp
chứa 480 ml dd NaOH 0,5 M , sau phản ứng phải dùng 240 ml dd KOH 0,5 M để phản ứng hết các chất chứa trong bình A Kim loại M là :
A Cu B Fe C Mg D Kết quả khác
Tính tỷ khối hỗn hợp khí so với hidro
A 16,2 B 17,2 C 18,2 D 19,2
Cu(NO3)2, khuấy kĩ cho tới phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 672 ml khí H2 Tính nồng
độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu của chúng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,25M và 0,4M B 0,35M và 0,5M C 0,55M và 0,12M D Kq khác
18 Cho hh A gồm kim loại R ( hoá trị 1 ) và kim loại X ( hoá trị 2 ) Hoà tan 3 gam A vào dd có chứa HNO3 và H2SO4 thu đợc 3,3 gam hh B gồm khí NO2 và khí D có tổng thể tích là 1,344 lít đktc Tính tổng khối lợng muối khan thu đợc biết số mol tạo muối của 2 gốc axit bằng nhau
A 5,74 g B 6,74 g C 7,74 g D 8,84 g
19 Hoà tan hhợp A gồm 1,2 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dd HNO3 vừa đủ phản ứng thu đợc dd B chỉ chứa muối sunfat và V lít NO đo ở ĐKTC Tính x
A 0,6 B 1,2 C 1,8 D 2,4
20 Oxihoá x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04 gam hhợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hết A trong dd HNO3 thu đợc 0,035 mol hhợp Y chứa NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 19 Tính x
A 0,035 B 0,07 C 1,05 D 1,5
21 Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lợng d dd HNO3 thu đợc 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
A 38,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g
22 Cho 2,16 gam Al tác dụng với Vlít dd HNO3 10.5 % ( d = 1,2 g/ml ) thu đợc 0,03mol một sp duy nhất hình thành của sự khử của N+5 Tính V ml dd HNO3 đã dùng
A 0,6lít B 1,2lít C 1,8lít D Kết quả khác
23 Hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu đợc dd X , 3,92 gam Fe d và V lít hh khí ở đktc gồm 2 khí NO , N2O có khối lợng là 14,28 gam Tính V
A 7,804 lít B 8,048lít C 9,408lít D Kết quả khác
24 Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hh 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí
đktc Nếu cho 34,8 gam hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO4 d , lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO3 đặc nóng thì thể tích khí thu đợc ở đktc là :
A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít
III Phơng pháp tăng giảm khối lợng
* Cách giải:
Trang 5Khi chuyển từ chất này sang chất khác, khối lợng có thể tăng hay giảm do các chất khác nhau về khối l-ợng mol phân tử Dựa vào mối quan hệ tỉ lệ thuận của sự tăng giảm, ta có thể tính đ ợc ll-ợng chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng
Phơng pháp này đặc biệt áp dụng với các bài toán kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó
Giả sử có một thanh kim loại A với khối lợng ban đầu là a gam A đứng trớc kim loại B trong dãy điện hóa và A không phản ứng với nớc ở điều kiện thờng Nhúng A vào dung dịch muối của kim loại B Sau một thời gian phản ứng thì nhấc thanh kim loại A ra
mA + nBm+ → mAn+ + nB↓
+ Nếu MA < MB thì sau phản ứng khối lợng thanh kim loại A tăng m A tăng = m B - m A tan = m dd giảm
nếu tăng x% thì m A tăng = x%.a
+ Nếu MA > MB thì sau phản ứng khối lợng thanh kim loại A giảm m A giảm = m A tan - m B = m dd tăng
nếu giảm y% thì m A giảm = y%.a
Tùy theo đề bài mà ta vận dụng các dữ kiện tính toán cho phù hợp
1 Nhúng một thanh kẽm có khối lợng ban đầu là a gam vào một dung dịch chứa 8,32 gam CdSO4 Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+ về Cd kim loại, thì khối lợng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu Tính a
?
A 60 g B 75g C 80 g D 100 g
2.Nhúng thanh kim loại M có hóa trị II vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác, nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1% Xác định M, biết rằng số mol của CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trờng hợp là nh nhau
A Fe B Zn C Mg D Không có kim loại nào
3 Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lợng ban đầu là 50 gam vào dung dịch A có chứa đồng thời 4,56 gam FeSO4 và 12,48 gam CdSO4 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì khối lợng là bao nhiêu?
A 49,55g B 51,55g C 52,55g D 53,55g
4 Hoà tan 15,35 gam hợp kim Mg – Zn –Al vào dung dịch HCl thu đợc Vlít H2 đktc và dung dịch
A Cô cạn A thu đợc 26 gam hỗn hợp muối khan Giá trị V là ?
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
5 Nhúng một thanh Al nặng 50 g vào 400 ml dd CuSO4 0,5 M Sau một thời gian p lấy thanh Al ra cân nặng 51,38g Tính khối lợng Cu thoát ra và CM của muối nhôm có trong dung dịch ( coi V không
đổi )
A 1,92 g và 0,05M B 2,16g và 0,025M C 1,92g và 0,025M D 2,16g và 0,05M
6 Hỗn hợp A gồm FeCO3 và M2CO3 ( M là kim loại kiềm ) Cho 31,75 gam A tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc dung dịch B và 5,6 lít khí đo ở đktc
a.Tính tổng khối lợng muối khan có trong dung dịch B
A 33,4g B 34,5 g C 35,4g D Kết quả khác
b.Cho trong hỗn hợp A số mol 2 muối cacbonat bằng nhau , M là kim loại gì
A Li B Na C K D Rb
7 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hh gồm một muối cacbonat của KL ( hoá trị 1) và một muối cacbonat của KL( hoá trị 2) vào dd HCl thu đợc 0,2 mol khí CO2 Tính khối lợng muối mới tạo ra trong dd
A 24 g B 25 g C 26 g D 30 g
8 Hoà tan 7,8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dd HCl d Sau phản ứng, khối lợng dd axit tăng thêm 7g Khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (g):
A 5,4; 2,4 B 2,7; 1,2 C 5,8; 3,6 D 1,2; 2,4
Trang 69 Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dd đồng sunfat Sau một thời gian, nhấc hai bản kim loại
ra thì trong dd thu đợc nồng độ mol của kẽm sunfat bằng 2,5 lần của sắt sunfat Mặt khác, khối lợng của dd giảm 0,11g Tổng khối lợng đồng bám lên mỗi kim loại là (g):
A 4,56g B 4,48 g C 4,98 g D 8,4g
10 Hoà tan 3,28g hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nớc đợc dd A Nhúng vào dd 1 thanh Mg và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dd biến mất Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g Cô
đặc dd đến khan thì thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là:
A 1,15g B 1,43g C 2,48g D Kết quả khác
11 Cho 230g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tan hoàn toàn trong dd HCl, thấy thoát ra 0,896 lít CO2
(đktc) Cô cạn dd sẽ thu đợc một lợng muối khan có khối lợng (gam) là:
A 118 B 115,22 C 115,11 D kết quả khác
mất màu xanh Nhận thấy khối lợng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam
A 0,05 M B 0,1 M C 0,15M D Kết quả khác
gam chất rắn không tan
a Tính m
A 2,4g B 2,8 g C 3,2 g D 3,6 g
b Cô cạn dung dịch A thì lợng muối khan thu đợc là :
A 8,46 g B 9,28 g C 10,78g D 16 g
toàn thu đợc dd Y Tính lợng chất rắn sau p
A 38g B 40 g C 42 g D 44 g
Sau thời gian phản ứng , cốc 1 khối lợng thanh kim loại tăng thêm 27,05 gam ; cốc 2 khối lợng thanh kim loại tăng 8,76 gam biết B tan vào cốc 2 nhiều gấp 2 lần khi tan vào cốc 1 Xác định tên kim loại B
A Al B Zn C Fe D Cr
tăng 28,4 % so với ban đầu Xác định kim loại M
A Mg B Zn C Cd D Kim loại khác
đợc 672 ml khí ở đktc Xác định kim loại A
A Mg B Fe C Al D Kết quả khác
A 46g B 28 g C 24,56 g D Kết quả khác
khối lợng chất rắn tạo ra
A 2,45 g B 2,84g C 3,24g D Kết quả khác
A Mg B Fe C Cu D Kim loại khác
* Cách giải:
Phơng pháp trung bình chỉ áp dụng đối với bài toán hỗn hợp các chất
Trang 7Giá trị trung bình để biện luận tìm ra nguyên tử khối hoặc phân tử khối hay số nguyên tử trong phân tử hợp chất
Khối lợng mol trung bình là khối lợng của một mol hỗn hợp chất
khối lượng hỗn hợp
ố mol hỗn hợp
M
s
=
Bài tập :
1 Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đợc 1,12 lít khí CO2 Xác định tên kim loại A và B
A Be , Mg B Mg , Ca C Ca , Sr D Sr , Ba
2 Hòa tan hết 7,83 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A và B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau, vào nớc thu đợc 2,8 lít khí H2 bay ra Xác định A và B
A Na, K B Li , Na C K , Rb D Rb , Cs
3 Cho 10g hỗn hợp các kim loại magiê và đồng tác dụng đủ dd HCl loãng thu đợc 4,48 lít H2 (đktc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
4 Hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp Để đốt cháy hết 25,64 g X cần dùng vừa đủ 64,736 lít O2 đktc Xác định CTPT của 2ankan là :
A.CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
5 Cho a gam hh gồm 2 KLK A, B vào nớc thu đợc dd X và 8,4 lít khí đktc Chia X làm 2 phần bằng nhau
a Phần 1 : Thêm m gam bột Al vào cho đến khi khí ngừng thoát ra thu đợc V lít khí đktc Giá trị
V
A 8,96 lít B 12,6 lít C 16,2 lít D Kq khác
b Phần 2 : Cho thêm 13,5 gam Al vào cho đến khi phản ứng xong thu đợc dd Z Cô cạn Z thì l-ợng chất rắn khan thu đợc là bao nhiêu biết a= 32 g
A 48,445 gam B 50,775 gam C 54,125 gam D Kq khác
6 Hoà tan hoàn toàn 10,6 g hh 2 KLK A , B có khối lợng bằng nhau vào 500 g H2O thu đợc 500 ml
dd C có d = 1,02g /ml A , B là :
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Kq khác
bao nhiêu gam nớc ?
A 1,2 g B 1,8 g C 2,4 g D 3,6 g
dd NaOH 0,2 M Sau thí nghiệm nồngđộ dd NaOH còn lại 0,1 M ( giả sử thể tích dd không đổi ) Xác
định CTPT 2 rợu ?
A CH 3 OH và C 2 H 5 OH B C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH
C C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH D C 4 H 9 OH và C 5 H 11 OH
A 4,25 g B 8,45 g C 7,65 D kết quả khác
10 Cho 10,6 gam hh 2 ancol no đơn chức mạch thẳng kế tiếp tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít khí đktc Khối lợng ancol có phân tử khối lớn hơn trong hh là ?
A 3,2 g B 4,6 g C 6 g D 7,4 g
ứng là 2 : 3 CTPT của 2 ancol là :
A CH 4 O và C 3 H 8 O B C 2 H 6 O và C 4 H 10 O
Trang 8C C 2 H 6 O và C 3 H 8 O D CH 4 O và C 2 H 6 O
12 Hỗn hợp X gồm C2H5OH và 2 ankan kế tiếp dãy đồng đẳng Đôt cháy hết 37,8 g X thu đợc 52,2 g
H2O và 53,76 lít CO2 đktc CTPT 2 ankan là :
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D Kết quả khác
13.Đốt cháy hoàn toàn một lợng khí A gồm etan và propan thu đợc CO2 và H2O theo tỷ lệ mol tơng ứng là 11 : 15 Đun nóng hh A ở trên có mặt XT Ni thu đợc hh khí B có tỷ khối so với hydro = 13,5 Tính hiệu suất phản ứng đehdro hoá 2 ankan biết sản phẩm chỉ tạo anken với tốc độ nh nhau
A 35 % B 50% C 75% D 90 %
14 hh A gồm ancol metylic và 1 ancol đồng đẳng của nó Cho 4,02 gam hh A tác dụng với K vừa đủ thu đợc 672 ml khí đktc Đốt cháy 2,01 gam hh A rồi cho sp hấp thụ hết vào dd nớc vôi trong d thu đợc bao nhiêu gam kết tủa
A 8,5g B 10,5 g C 12g D 15g
15 Dẫn 3,584 lít hh X gồm 2 anken A , B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào dd Br2 d , thấy khối lợng bình đựng dd tăng 10,5 gam
a CTPT của A , B tơng ứng là :
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10 C C3H6 và C4H8 D Kết quả khác
b Tỷ khối hh X so với H2 là :
A 25,26 B 26,25 C 22,56 D 22,65
16 Chia a gam hỗn hợp hai axit hữu cơ A, B kế tiếp dãy đồng đẳng thành hai phần bằng nhau : Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu đợc 5,152 lít CO2 và 4,14 gam H2O Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dd KOH 1M Giá trị a là :
A 4,42g B 5,42g C 6,42g D 4,62g
17 Chia hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với Na d thu đợc 5,6 lít H2 đktc Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu đợc 77 gam CO2 và 31,5 gam H2O , Biết số mol 2 ancol bằng nhau CTPT 2 ancol là :
A C2H4O và C3H6O B C3H6Ovà C4H8O C C4H8O và C5H10O D Kết quả khác
18 Hoà tan 7,83 gam hh X gồm 2 KLK A, B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào nớc thu đợc 1,5 lít dd Y và 2,8 lít khí
đktc
a 2 KLK là :
A Li và Na B K và Rb C Na và K D Kq khác
b Lấy 500 ml dd Y thì tác dụng vừa đủ với 200 ml dd Z chứa H2SO40,1 M và HCl a M Tính a
A 0,1M B 0,15 M C 0,2 M D Kq khác
19 Hỗn hợp A gồm 2 este kế tiếp nhau thuộc dãy đồng đẳng este no , đơn chức , mạch hở
Đốt cháy hoàn toàn 57,4 gam A cần 59,36 lít O2 đktc , sau phản ứng thu đợc 56 lít CO2 đktc CTPT 2 este là :
A CH2O2 và C2H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C2H4O2 và C3H6O2 D C4H8O2 và C5H10O2
20 X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 6,6g X
và 6g Y tỏc dụng hết với kim loại K thu đựơc 2,24lớt H2 ở đktc X và Y cú cụng thức phõn tử là:
A HCOOH , CH3COOH B CH 3 COOH , C 2 H 5 COOH
C C2H5COOH , C3H7COOH D C 3 H 7 COOH , C 4 H 9 COOH
V Nguyên lý bảo toàn nguyên tố.
Xét biến đổi: hỗn hợp X + hỗn hợp Y → hỗn hợp Z
Trang 9Với bất kỳ nguyên tố A nào chứa trong X, Y thì lợng A trong X và Y phải bằng lợng A có trong Z Dùng nguyên lý bảo toàn nguyên tố mà ta có thể đơn giản cách tính toán mà không phải tính toán cho từng phần riêng lẻ
1 Cho 30,4 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 Nung hỗn hợp này trong một bình kín có chứa 22,4 lít khí CO Khối lợng hỗn hợp khí thu đợc là 36 gam Tính khối lợng Fe thu đợc
A 16,8 g B 18,6 g C 22,4 g D 24,2 g
2 Cho a gam hh A gồm Fe , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng với dd HCl d thu đợc dd B và 2,24 lít khí đktc Cho dd B tác dụng với dd NH3 d đợc kết tủa D Nung D ngoài kk đến khối lợng không đổi nhận đợc
18 gam chất rắn Tính a ?
A 16,7g B 18,7g C 15,6g D 16,5g
3 Một hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lợng là 234 gam Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (khử Fe2O3
cho ra Fe) thu đợc hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d còn lại hỗn hợp Z có khối lợng
là 132 gam (trong phản ứng không có khí H2 thoát ra Tính khối lợng Fe2O3 trong X ?
A 112 g B 160g C 180 g D 195 g
4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg, Cu vào một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 70%, thu đợc 1,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C Nung C đến khối lợng không đổi đợc hỗn hợp chất rắn E Cho E tác dụng với một lợng d H2 thu đợc 2,72 gam hỗn hợp chất rắn F Tính khối lợng hỗn hợp A ?
A 2,1 g B 2,4 g C 2, 52g D 2,72g
5 Một hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 Lấy 4,16 gam X cho tác dụng với HCl d thu đợc 448 ml khí H2
(đktc) Đem khử hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X bằng H2 thu đợc 0,9 gam H2O và m gam chất rắn
a Giá trị m là :
A 2,4g B 2,8g C 3,36g D 3,82g
b Nếu đem hoà tan hết 4,16 g X bằng dd HNO3 đặc vừa đủ thì thể tích khí NO2 duy nhất thu đợc ở
đktc bằng :
A 1,12 lít B 1,344lít C 1,792 lít D 2,24 lít
6 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol FeO và 0,2 mol Fe2O3 Cho dòng CO đi qua A đun nóng thu đợc hh B gồm Fe3O4 , Fe2O3 d , FeO d và Fe Khử hoàn toàn B bằng H2 d thu đợc m gam Fe Tính m
A 24 g B 28 g C 30,4g D 32 g
7 Hỗn hợp A gồm Fe và một oxit sắt có khối lợng 67,2 gam tác dụng hoàn toàn với dd HCl d thu đợc
dd B và 6,72 lít khí đktc Cho dd B tác dụng với NaOH d đợc kết tủa C Nung C ngoài kk đến khối l-ợng không đổi thì đợc 80 gam chất rắn CT của oxit sắt là :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc
8.Khửỷ 2,4 gam hoón hụùp goàm CuO vaứ moọt saột oõxit (Coự soỏ mol baống nhau ) baống H 2 Sau p/ửự thu ủửụùc 1,76 gam chaỏt raộn , ủem hoaứ tan chaỏt ủoự baống dd HCl thaỏy bay ra 0,448 lớt khớ (ủktc) Coõng thửực cuỷa saột oõxit laứ :
A Keỏt quaỷ khaực B Fe 3 O 4 C Fe 2 O 3 D FeO
9 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm a mol Fe , 0,1 mol Fe 3 O 4 , 0,15 mol FeO tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc dung dịch B và 1,12 lít khí ở đktc Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa D Nung D ngoài khồng khí đến khối lợng không đổi nhận đợc m gam chất rắn Giá trị m tính đợc là :
A 36 gam B 40 gam C 56 gam D 80 gam
10 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ nung nóng , đựng 8,12 gam một oxit kim loại M tới khử hết oxit thành kim loại Khí đi ra khỏi ống sứ cho lội qua bình đựng lợng d dd Ba(OH) 2 thấy tạo
Trang 10thành 27,58 gam kết tủa trắng Lấy kim loại thu đợc hoà tan hết bằng dd HCl thấy bay ra 2,352lít H 2 đkc
Công thức của M và oxit là :
A Cu và CuO B Fe và FeO C Fe và Fe 2 O 3 D Fe và Fe 3 O 4
11 Khử hoàn toàn hh A chứa 0,02 mol Fe3O4 , 0,03 mol FeO , 0,05 mol CuObằng CO d thu đợc hỗn hợp kim loai B , cho B tác dụng với dd HCl d thu đợc dd D Cho dd D tác dụng với dd NaOH d rồi lọc kết tủa , đem nung ngoài kk đến khối lợng không đổi đợc a gam chất rắn khan Giá trị a là :
A 24 g B 3,6 g C 7,2 g D 16 g
12 Thổi từ từ V lít hh khí A gồm CO và H2 ở đktc đi qua hh bột CuO , Fe2O3 , Al2O3 d thu đợc hh khí
và hơi B nặng hơn hh A ban đầu là 0,32 gam Giá trị V là bao nhiêu ?
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,112 lít D 0,448 lít
13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp khí A gồm metan , etilen , axetylen , Vinyl axetylen thu đợc 4,48 lít CO2 đktc và 3,96 gam H2O Tính m ?
A 2,42g B 2,64g C 2,84 g D 2,9g
14 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp 3 ancol no đơn chức , mạch hở thu đợc 8,8 gam CO2 và 4,5 gam H2O Tỷ khối hơi của hỗn hợp 3 ancol so với H2 là :
A 24 B 29 a C 37 D 42
15 Đốt cháy 18 gam 1 axit cacboxylic đơn chức , mạch hở cần vừa đủ 24 gam O2 thu đợc 16,8 lít CO2
đktc và m gam H2O Phân tử khối của axit trên là :
A 46 B 60 C 72 D 86
16 Đun nóng 0,1 mol một este no đơn chức E với 30 ml dd MOH 20% ( d = 1,2 g/ml ; M là KLK ) Kết thúc p xà xòng hoá rồi cô cạn thu đợc chất rắn A và 4,6 gam rợu B Đốt cháy hết A thu đợc 9,54 gam muối vô cơ và 8,26 gam hh CO2 và H2O Kim loại kiềm M là :
A Na B Li C K D Rb
17 A là một este tạo bởi 1 axit hữu cơ đơn chức và 1 rợu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 2,24 gam A bằng dd chứa 1 gam NaOH thu đợc dd B và chất hữu cơ C Cô cạn B thu đợc 2,08 gam chất rắn Xác định phân tử khối A biết trong thí nghiệm lợng NaOH dùng d 25% so với lợng cần thiết
A 60 B 88 C.100 D 112
18 7,68gam hh gồm Fe2O3 , FeO , Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 260 ml dd HCl 1M thu đợc dd X Cho X tác dụng với dd NaOH d , lọc kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Tính m ?
A 8 g B 12 g C 16g D 24g
19 Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO thu đợc hh A chứa Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 Cho hh A tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc nóng thì khối lợng muối khan thu đợc là :
A 48 B 20 C 50 D 40
20 Cho 200 ml dd A chứa CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dd NaOHd , lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi Tính m chất răn sau khí nung ?
A 5 g B 19,8 g C 32 g D kết quả khác
21 Hoà tan hoàn toàn ( m ) gam hỗn hợp gồm 0,1mol Fe2O3 , 0,2 mol Fe và 0,1 mol Al2O3 tác dụng với dd H2SO4 loãng thu đợc dd X , cho X tác dụng với dd NaOH d , lọc kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi Khối lợng chất rắn sau khi nung là
A 23 g B 32 g C 24g D 42 g