1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm

20 435 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Cương Về Kim Loại
Tác giả Lờ Văn Phờ
Người hướng dẫn Lấ Văn Phấ
Trường học THPT Long Khánh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Long Khánh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 571,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI... BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI.. BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI.. • Nắm vững thứ tự các cặp oxihố - khử của các kim loại thường gặp để vận dụng trong các b

Trang 1

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

BÀI TẬP HỐ HỌC 12

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008

HỐ HỌC VƠ CƠ LỚP 12

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

 BÀI TẬP CỦNG CỐ

KIẾN THỨC CƠ BẢN

 BÀI TẬP NÂNG CAO

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

- Biên soạn : Lê Văn Phê THPT Long Khánh - Năm 2007

Trang 2

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

A/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - TINH THỂ KIM LOẠI:

I/ Chú ý về lý thuyết :

+ Ngtử kim loại thường cĩ bán kính ngtử nhỏ , số e ở lớp ngồi cùng ít (từ 13e)

+ Độ âm điện nhỏ

Vì vậy kim loại dễ mất electron khi tham gia phản ứng, tính chất hĩa học đặc trưng là tính khử

+ Đơn chất kim loại ( và hợp kim của kim loại) cĩ cấu tạo tinh thể : nút mạng là ion kim loại và ngtử kim loại , giữa các nút mạng cĩ các electron chuyển động tự do

LKHH trong tinh thể kim loại là liên kết kim loại

1) Nếu chia đôi liên tiếp một viên bi sắt đến khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất hoá học đặc trưng của sắt, phần tử nhỏ nhất này gọi là :

A/ Nguyên tử B/ Phân tử C/ Tinh thể D/ Ion

2) Cấu hình nào sau đây là cấu hình của ion Mg2+( Z = 12)

A/ 1s22s22p63s2 B/ 1s22s22p6 C/ 1s22s22p63s23p2 D/ 1s22s22p4

3) Cation M+ có phân lớp electron ngoài cùnglà 2p6 Vậy nguyên tố M

ở nhóm nào sau đây:

A/ PNC nhóm I B/ PNC nhóm VII

C/ PNC nhóm VIII D/ PNC nhóm II

4) Tinh thể Ca cĩ khối lượng riêng là 1,55g/cm3 Tính bán kính gần đúng của ngtử Ca nếu coi ngtử Ca dạng khối cầu và tinh thể chứa 26% thể tích trống Cho Ca = 40

5) Cho cấu hình electron một số nguyên tử như sau

X : 1s2 ; Y : 1s22s22p2 ; Z: 1s22s22p1 ; T: 1s22s22p63s2

Nguyên tử nào thuộc nguyên tố kim loại:

A/ Cả X,Y,Z,T B/ X, Z,T C/ X T D/ T

6) Trong các kim loại :Al, Cu, Fe, Ag Kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất là :

A/ Al B/ Cu C/ Fe D/ Ag

7) Tính chất vật lí nào sau đây khơng phải do các e tự do gây ra:

a) ánh kim b) tính dẻo c) tính cứng d) dẫn nhiệt

8) Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất chung của kim loại:

Trang 3

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

A/ Độ cứng B/ Khối lượng riêng

C/ Tính dẻo D/ Nhiệt độ nĩng chảy

II/

TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA KIM LOẠI

• Kim loại cĩ tính khử , khử được các phi kim, axit , một số dd muối Một số kim loại như Be, Zn , Al…khử đươc nước trong dd kiềm Các kim loại kiềm , kiềm thổ khử đựơc nước ở nhiệt độ thường

• Khả năng oxihố của các axit khác nhau Nhĩm axit HCl, H2SO4 …chỉ oxihố các kim loại khử mạnh hơn hidro Nhĩm axit HNO3 hay H2SO4

đặc nĩng oxihoa hầu hết các kim loại trừ Au, Pt

• Nắm vững thứ tự các cặp oxihố - khử của các kim loại thường gặp để vận dụng trong các bài tập xác định chiều phản ứng theo qui tắc : Chất khử mạnh nhất khử chất oxihoa 1mạnh nhất tạ ra chất oxihố yếu hơn

và chất khử yếu hơn

9) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :

A/ Tính khử B/ Tính oxihoá

C/ Tính dẫn điện D/ Tác dụng với phi kim

10) Chất nào sau đây có thể oxihoá Hg thành Hg2+ : Cu ; H2SO4 đặc ; ddHCl ; ddHNO3 ; Khí clo

11) Kim loại kẽm bị oxihoá bởi chất nào sau đây: O2 đốt nóng; dd CuSO4 ; ddHCl ; dd MgCl2

A/ Cả 4 chất trên B/ O2; ddHCl

C/ O2; ddHCl; ddCuSO4 D/ ddHCl và dd CuSO4

12) Kim loại M tác dụng được với các dd : HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội M là kim loại nào :

a) Al b) Ag c) Zn d) Fe

13) Khi Cu tác dụng dd AgNO3 thì đồng thay thế Ag+ trong AgNO3

.Điều này chứng tỏ :

a) Phản ứng trao đổi xảy ra b) Bạc ít tan hơn đồng

c) Kim loại đồng dễ bị khử d) Ion Ag+ oxihoa 1mạnh hơn ion Cu2+

14) Kim loại nào sau đây khó bị oxihoá nhất :

A/ Mg B/ K C/ Sn D/ Hg

15) Chất nào sau đây dễ bịï khử nhất :

A/ K B/ K+ C/ Au3+ D/ Au

16) Cho các kim loại : Fe, Cu, Mg, Pb và 4 dd muối : Fe2+; Cu2+; Ni2+;

Pb2+ Kim loại nào tác dụng được cả 4 dd muối:

Trang 4

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

A/ Fe B/ Cu C/ Mg D/ Pb

17) Dd HCl oxihoá được chất nào trong các chất : K2CO3 ; Fe ; CuO ; NaOH

a/ Cả 4 chất b/ NaOH c/ Fe d/ K2CO3, CuO, NaOH 18) Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần tính khử? A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al

19) Khi xảy ra sự hoà tan Al vào dd HCl thì chất bị oxihoá là :

A/ Al B/ ion H+ C/ ion Cl- D/ H2O

20) Khi hoà tan Mg vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO thì chất

bị khử là:

A/ Mg B/ ion H+ C/ H2O D/ ion NO3

-21) Cu tan được trong dd nào sau đây : dd HNO3 ; ddHCl ; dd KNO3 ; dd HgSO4 ; dd MgCl2 ; dd hh ( KNO3 + HC)

22) .Khối A -2007

24) Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

25) Chất nào sau đây khử được ion Ag+ trong dd muối :

H2 ; Cu ; dd Fe2+ ; dd Mg2+ ; Na ; Ca ;Mg

26) Từ dãy thế điện hố, những kết luận nào sau sây đúng:

1 Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bị oxi hố); các ion của kim loại đĩ cĩ tính oxi hố càng yếu (càng khĩ bị khử)

2 Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

Trang 5

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

3 Kim loại khơng tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

4 Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit khơng cĩ tính oxi hố

5 Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hiđro ra khỏi nước

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 4

28) Chiều phản ứng xảy ra giữa hai cặp oxihoá-khử nào sau đây là đúng

A/Sn + Cu2+= Sn2++ Cu B/ Cu + Sn2+ = Cu2+ + Sn

C/ 2Ag + 2H+ = 2Ag+ + H2 D/ Fe + Mg2+ = Fe2+ + Mg

29) Cho 4 ion Al3+; Zn2+; Cu2+ ; Ag+ Ion nào có tính oxihoá mạnh hơn ion Pb2+

A/ Cu2+ B/ Cu2+ và Ag+ C/ Al3+ D/ Al3+ và Zn2+ 30) Mơ tả phù hợp khi nhúng lá Cu vào dư vào dd FeCl3 là :

a) Bề mặt kim loại cĩ màu trắng b) Dung dịch cĩ màu vàng c)Dung dịch chuyển sang màu xanh d) Khối lượng lá Cu tăng thêm 31) Cho một tấm sắt mỏng vào các dd chứa một trong những muối sau đây : AlCl3; CuSO4; Pb(NO3)2; ZnCl2; NaNO3; AgNO3 Trường hợp nào xảy ra phản ứng:

A/ Tất cả B/ CuSO4; Pb(NO3)2 ; ZnCl2 ; AgNO3

C/ CuSO4; Pb(NO3)2 ; AgNO3

D/ CuSO4; Pb(NO3)2 ; ZnCl2 ; AgNO3; AlCl3

32) Cho các ion Ni2+; Cu2+ ; Al3+ ; Ag+ Ion nào dễ bị khử nhất :

A/ Ni2+ B/ Cu2+ C/ Al3+ D/ Ag+

33) Cho Cu vaò dd Fe2(SO4)3 tạo ra FeSO4 và CuSO4 Cho Fe vào dd CuSO4 được FeSO4 và Cu Kết luận nào sau đây là đúng:

A/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe> Cu> Fe2+

B/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe> Fe2+ > Cu

C/ Tính khử giảm theo thứ tự : Cu> Fe2+ > Fe

D/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe2+ > Fe > Cu

Trang 6

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

34) Cho ba cặp oxihoá – khử như sau : Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+ ; Cu2+/Cu Thứ tự tăng dần tính oxihoá các ion là :

Cu2+ ; Fe3+ ; Ag+ Thứ tự tăng dần tính khử : Cu; Fe2+; Ag

Trong ba phản ứng sau : Cu + 2Fe3+→ Cu2+ + 2Fe2+ (1) Fe2+

+ Ag+→ Fe3+ + Ag (2) 2Ag+ + Cu → 2Ag + Cu2+ (3) Phản ứng nào xảy ra được theo chiều mũi tên

A/ Cả 3 phản ứng B/ Phản ứng (1)

C/ Phản ứng (2) D/Phản ứng (1) và (2)

35) Lá Pb mỏng tan dễ dàng nhất trong dung dịch nào sau đây:

A/ ddHCl B/ dd CuSO4 C/ ddAgNO3 D/ dd H2SO4 lỗng 36) Cho ba cặp oxihóa – khử sau : Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Sn4+/Sn2+ Tính oxihóa tăng dần : Sn4+ ; Cu2+ ; Fe3+

Dự đoán các pứng sau có xảy ra không?

a) Cu + dd FeCl3 b/ Cu + dd SnCl2 c/ Dd SnCl2 + dd FeCl3

37) Cho ba cặp oxihóa- khử : Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ; I2/2I-

Tính oxihóa tăng theo chiều : Fe2+ ; I2 ; Fe3+

Trường hợp nào sau đây có pứng:

a) dd Fe2+ với dd I2 b/ Dd Fe3+ với ddI-

c/ Fe với dd Fe3+ d/ Fe với dd Fe2+

38) Cho các cặp oxihóa - khử sau :

Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ; Cu2+/Cu ; 2H+/H2

a sắp xếp các cặp oxihoá – khử trên theo chiều tăng dần tính oxihóa của các ion

b Cặp chất nào sau đây có pứ với nhau : Cu, Fe , HCl , CuSO4, FeCl2 , FeCl3

39) Cho dãy sau Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Trong các kim loại trên :

a Kim loại nào tác dụng được với dd muối Fe(III)

b Kim loại nào đẩy Fe ra khỏi dd muối Fe(III)

c Có thể xảy ra pứ giữa dd AgNO3 với dd Fe(NO3)2 không?

40) Một lá vàng bị bám một lớp Cu trên bề mặt ta có thể rửa lớp Cu đó bằng dd nào sau đây:

Trang 7

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

a/ dd CuSO4 dư b/ dd FeCl2 dư c/ dd FeCl3 dư d/ dd HNO3 dư 41) Tinh chế Cu có lẫn một ít sắt ta dùng dd nào sau đây:

A/ dd HCl dư B/ dd NiSO4 dư C/ dd AgNO3 dư D/ Cả 3 dd trên 42) Đốt cháy hết 1,08g kim loại hoá trị 3 trong khí clo thu được 5,34g muối Kim loại đó là :

A/ Fe (56) B/ Al (27) C/ Cr (52) D/ Mn (55) 43) Đốt cháy hoàn toàn một dây lò xo bằng sắt có khối lượng 1,12g ( Fe=56) thì cần một thể tích khí clo là bao nhiêu biết clo lấy dư 10%

so với lượng clo tham gia phản ứng

A/672ml B/ 739,2ml C/ 864ml D/ 1,12l 44) Một viên bi bằng nhôm đặc dạng khối cầu nặng 2,7g( Al=27) ngâm trong dd HCl Khi lấy viên bi ra thì bán kính viên bi giảm còn

½ so với bán kính ban đầu Khối lượng Al còn lại là :

A/ 1,35g B/ 0,3375g C/ 0,27g D/ 0,81g 45) .Khối B -2007

46) Hoà tan hết 7,2g kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được 4,48lít một khí NO duy nhất ở đkc Kim loại M là :

a/ Fe b/ Cu c/ Mg d/ Ag

47) Hồ tan 3,24g một kim loại R trong dd HNO3 1M ( lấy dư 10% so với lượng phản ứng ) thu được 1,008lít khí N2O đkc duy nhất Kim loại

R và thể tích dd HNO3 là bao nhiêu?

ĐS: Al ; 495ml

48) Hoà tan hoàn toàn 3,25g kim loại X vào dd HNO3 dư thu 0,28lít khí duy nhất N2O đkc Vậy X có thể là :

A/ Cu(64) B/ Fe(56) C/ Zn(65) D/ Mg(24) 49) Hồ tan hết 2,88g Mg trong dd HNO3 thu ddX khơng chứa ion NH4+

và 537,6ml khí duy nhất X đkc Tìm khí X?

Trang 8

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

ĐS: Khí N2

50) Hồ tan hết 7,8g Zn vào dd HNO3 vừa đủ thu khí duy nhất là N2 Cơ cạn dd thu 23,48g chất rắn khan Tính thể tích khí N2 sinh ra?

ĐS : 358,4ml

51) Hoà tan hết 5,4g nhôm vào dd HNO3 loãng thu được ddX và 1,12lít khi N2 đkc Cô cạn ddX thu được bao nhiêu g chất rắn khan 52) Hoà tan hết 13g Zn vào dd HNO3 loãng thu được 896ml một khí duy nhất đkc Cô cạn dd sau phản ứng được 38,6g muối Khí bay ra là:

a/ N2O b/ N2 c/ NO d/ Khí khác

53) Hồ tan hết 1,52g hh A gồm Mg và CuO tỉ lệ mol tương ứng là 3:1 vào dd gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,25M thì thể tích dd axit cần dùng là bao nhiêu ? ĐS : 80ml

54) .Khối A -2007

55) .Khối A - 2007

56) Hồ tan hết 11g hh Al,Fe trong dd HCl thu được 39,4g muối Vậy thể tích khí hidro thốt ra ở đkc là

A/ 6,72lít B/ 8,96lít C/ 5,6lít D/ 8,4lít

57) HhX gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc PNC nhóm II Cho 0,88g X tan vào dd HCl dư tạo ra 672ml khí hidro đkc Cô cạn

dd thu bao nhiêu g muối khan ?

58) mg Al tan trong dd HNO3 tạo ra 11,2lít hh ba khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2: 2 Vậy m là : a/ 35,1 b/ 16,8

c/ 1,68 d/ 2,7 e/ kết quả khác

59) Hoà tan hoàn toàn 1,45g hh ba kim loại Zn, Mg, Fe vào ddHCl dư thì thoát ra 0,896lít hidro đkc Làm bay hơi dd thu mg muối khan Giá trị m là :

A/ 4,29g B/ 2,87g C/ 3,19g D/ 3,87g

Trang 9

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

60) Đốt 14,8g hh Fe,Cu trong không khí thu 19,6g hh chỉ có hai oxit Hoà tan hoàn toàn hh oxit này thì cần tối thiểu bao nhiêu ml dd HCl 1M Fe=56; Cu=64

A/ 600ml B/ 400ml C/ 300ml D/ 800ml

61) Chia 16,9 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tan hồn tồn trong dung dịch HCl 2M thất thốt ra 4,48 lít

H2 (đktc)

- Phần 2: Tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 0,1M (lỗng)

Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được ở phần 2 là:

A 18,05g B 27,65g C 24g D 28g

62) Đốt nĩng một dây sắt 8,4g trong khơng khí một thời gian thu 9,68g chất rắn Cho chất rắn này vào ddHNO3 dư thu khí NO và ddX Tính số mol khí NO và số mol muối trong ddX

ĐS : 0,0966 mol và 0,15mol

63) Chia 0,62g hh hai kim loại thành hai phần bằng nhau Phần 1 bị oxihoá hoàn toàn thu 0,39g hh oxit Phần 2 tan hết trong dd H2SO4

loãng thu Vlít hidro đkc, cô cạn dd thu mg muối khan Tính V và m?

ĐS : 112ml ; 0,79g

64) HhX gồm hai kim loại có hoá trị không đổi A và B Chia 0,8g hh hai kim loại thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan trong dd H2SO4

loãng tạo ra 224ml khí đkc Phần 2 bị oxihoá hoàn toàn tạo ra mg hh hai oxit

A/ Khối lượng hh muối sunfat khan là :

a/ 1,76g b/ 1,36g c/0,88g d/ 1,28g

B/ Khối lượng m là : a/ 0,56g b/ 0,72g c/ 7,2g d/ 0,96g 65) 62,1g kim loại M tan vào HNO3 loãng thu 16,8 lít hh khí X(đkc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài k khí Tỉ khối hơi của

X so với hidro là 17,2

a.Tìm M ( Al)

b Tính thể tích dd HNO3 2M cần dùng biết axit lấy dư 25% so với lượng tham gia pứng

66) P là dd HNO3 10%, d= 1,05g/ml R là kim loại có hoá trị ba không đổi Hòa tan hoàn toàn 5,94g R trong 564ml ddP thu ddA và 2,688lít

Trang 10

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LTĐH NĂM 2008

hh khí B gồm N2O và NO Tỉ khối của B đối với hidro là 18,5.Tìm R Tính nồng độ % các chất trong ddA

67) Ngâm một lá Zn trong dd muối sunfat cĩ chứa 4,48g ion kim loại điện tích 2+ Sau pứng khối lượng lá Zn tăng thêm 1,88g Cơng thức hố học muối là :

a) CuSO4 b) FeSO4 c) NiSO4 d) CdSO4

68) Ngâm lá Zn trong dd cĩ 4,16g CdSO4 Phản ứng xong lá Zn tăng 2,35% khối lượng Khối lượng lá Zn ban đầu là :

a) 60g b) 40g c) 80g d) 100g

69) Hoà tan 3,23g hh muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được ddA Nhúng vào dd một thanh Mg và khuấy đều đến khi hết màu

xanh.Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g Cô can dd thu mg muối

a/ m= 1,15g b/ m= 1,43g c/ m = 2,43g d/ m = 4,13g 70) Có một dd muối clorua của kim loại Cho lá sắt 10g vào 100ml dd trên pứng xong khối lượng lá sắt là 10,1g Lại cho lá Cd 10g vào 100ml dd muối trên , pứ xong khối lượng kim loại là 9,4g

a Tìm công thức muối clorua

b Tính CM dd muối clorua ban đầu

71) Ngâm một lá Fe trong dd có chứa 0,1mol CuSO4.Phản ứng xong lá sắt gia tăng 10% khối lượng (so với khối lượng lá sắt ban đầu) Vậy khối lượng lá sắt trước khi tham gia phản ứng là: ( Fe=56; Cu = 64) A/ 10g B/ 8g C/ 12g D/ 15g

72) Cho amol Mg vào dd cĩchứa 0,01mol CuSO4 và 0,01mol FeSO4 Sau khi phản ứng kết thúc thu dd A cĩ 2 muối Vậy a cĩ giá trị nào sau đây: A/ 0< a ≤ 0,01 B/ 0,01≤ a ≤ 0,02

C/ 0,01≤ a < 0,02 D/ a ≥ 0,02

73) Ngâm lá Mg 0,2mol vào dd cĩ 0,1mol AgNO3 và 0,2mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng hồn tồn thu chất rắn nặng bao nhiêu g?

A/ 10,8g B/ 20,4g C/ 12,8g D/ 17,2g

74) Hoà tan hết mg Al vào 200ml dd gồm HNO3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau khi phản ứng xong có khí NO duy nhất bay ra, lượng muối Cu(NO3)2 trong dd còn lại 25% so với lượng ban đầu Giá trị m là : A/ 4,05g B/ 5,4g C/ 8,1g D/ 3,78g

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC - Bài tập trắc nghiệm
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w