1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 8: Bài tập trắc nghiệm lịch sử 6

52 1,4K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Lịch Sử Lớp 6
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 526,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể tên các quốc gia cổ đại phương Đông ra đời ở những lưu vực sông lớn :.Sông Nin .Sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-tơ .Sông Ấn và sông Hằng .Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang  Ai Cập  Lưỡn

Trang 1

Tiết 8 :

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN LỊCH SỬ

LỚP 6

Trang 2

Hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với

một số câu hỏi trắc nghiệm khách

quan mà các em thường gặp trong các

trung học cơ sở Đó là:

* Dạng lựa chọn.

* Dạng điền khuyết.

* Dạng ghép đôi.

Trang 3

d.Lịch sử là những gì diễn ra trong quá

khứ, hiện tại và tương lai

Trang 4

2 Có những loại tư liệu lịch sử nào?

a.Tư liệu truyền miệng

b.Tư liệu hiện vật

c.Tư liệu chữ viết

d.Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 5

3 Đặc điểm của người tối cổ?

a.Đã hoàn toàn đi đứng bằng hai

chân.

b.Hai tay đã biết cầm nắm.

c.Biết sử dụng và chế tạo công cụ d.Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 6

4 Người tối cổ còn được gọi là :

a.Người tinh khôn

b.Người vượn

c.Người đứng thẳng

d.Người khéo léo

Trang 7

5 Di cốt người tối cổ được

tìm thấy ở :a.Đông Phi, Giava, Bắc Kinhb.Đông Phi, Bắc Kinh, Giava, Châu Úc

c.Đông Phi, Giava, Bắc Kinh, Châu Âu

d.Đông Phi, Giava, Ấn Độ

Trang 8

6 Người tối cổ sống theo :

a.Bầy

b.Thị tộc

c.Bộ lạc

d.Công xã

Trang 9

7 Người tối cổ sống ở :

a.Hang động, mái đá

b.Nhà cao tầng

c.Nhà một tầng

d.Thuyền lớn

Trang 10

8 Người tối cổ sống bằng nguồn lương thực có từ :

a.Săn bắn, hái lượm

b.Săn bắt, hái lượm

c.Chăn nuôi, trồng trọt

d.Đánh bắt cá

Trang 11

9 Người tối cổ sử dụng công

Trang 12

10 Nhận xét của em về

Người tối cổ :

a.Ổn định

b.Tương đối ổn định

c.Bấp bênh, “ăn lông, ở lỗ”

d.Chậm phát triển

Trang 13

11 Người tinh khôn xuất hiện sớm nhất vào khoảng :

a.3 vạn năm TCN

b.4 vạn năm trước đây

c.1 vạn năm TCN

d.2 vạn năm TCN

Trang 14

12 Tổ chức xã hội của người

tinh khôn là :

a.Bầy người

b.Xã hội chiếm hữu nô lệ

c.Công xã thị tộc

d.Phong kiến

Trang 15

13 Quá trình tiến hoá của

loài người diễn ra như sau ;

a.Vượn  Tinh tinh  Người tinh khôn

b.Vượn cổ  Người tối cổ  Người tinh khôn

c.Người tối cổ  Người cổ 

Người tinh khôn

d.Người tối cổ  Người tinh khôn

Trang 16

14 Kể tên các quốc gia cổ

đại phương Đông ra đời ở những lưu vực sông lớn :.Sông Nin

.Sông Ơ-phơ-rát và

Ti-gơ-tơ

.Sông Ấn và sông Hằng

.Sông Hoàng Hà và

sông Trường Giang

 Ai Cập

 Lưỡng Hà

 Ấn Độ

 Trung Quốc

Trang 17

Các quốc gia cổ đại xuất hiện

sớm nhất trong lịch sử loài

Trang 18

15 Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình

thành chủ yếu ở :

a.Vùng đồng bằng

b.Lưu vực các con sông lớn

c.Các vùng ven Địa trung Hải d.Các cao nguyên

Trang 19

16 Những Nhà nước đầu tiên

xuất hiện vào khoảng :

a.Cuối thiên niên kỷ(TNK) IV

đầu TNK III

b.Cuối thiên niên kỷ III đầu

thiên niên kỷ II

c.Cuối thiên niên kỷ II đầu

thiên niên kỷ I

d.Đầu thiên niên kỷ I

Trang 20

17 Tại sao Nhà nước đầu tiên lại xuất hiện tại lưu vực

các con sông lớn :

a.Đất phù sa màu mỡ

b.Đất phù sa mềm, xốp

c.Nước tưới đầy đủ quanh

năm

d.Tất cả câu trên đều đúng

Trang 21

18.Xã hội cổ đại phương

Đông bao gồm ……… tầng lớp

*Đông đảo nhất, có vai trò to

lớn trong sản xuất là………

*Có nhiều của cải và quyền thế, có nhiều người hầu hạ phục

dịch là……….Đứng

đầu tầng lớp này là…………

*Thân phận thấp kém là………

Trang 22

19 Tầng lớp nào trong xã hội cổ đại phương Đông là lực

lượng sản xuất chính ?

a.Chủ nôb.Quí tộcc.Nô lệ

d.Nông dân công xã

Trang 23

20 Nền kinh tế chủ yếu của các quốc gia cổ đại phương

Trang 24

21 Bộ luật Hammurabi đã được ban hành tại vùng nào?

a.Việt Namb.Bắc Phic.Lưỡng Hàd.Trung Quốc

Trang 25

22 Đặc điểm của chế độ

quân chủ chuyên chế phương

Đông là :

a.Vua đứng đầu Nhà nước

b.Vua nắm toàn bộ quyền

hành

c.Vua là đại diện của thần

thánh dưới trần gian

d.Tất cả các câu trên đều

đúng

Trang 26

23 Ở Trung Quốc, vua được

Trang 27

24 Các quốc gia cổ đại phương Tây xuất hiện vào

Trang 28

25 Xuất hiện muộn hơn các quốc gia cổ đại phương Đông, vào

khoảng………, trên

bán đảo Ban-căng và Italia, đã

hình thành hai quốc gia………

thiên niên kỷ I

Hy Lạp & Rôma

Trang 29

26 Đất đai Địa Trung Hải

chủ yếu là :

a.Đất đồi núi khô rắn, không

Trang 30

27 Sự phát triển của thủ công nghiệp của các quốc gia cổ đại phương Tây đã dẫn đến :

a.Nhà nước suy tàn

b.Chiến tranh xảy ra

c.Nông nghiệp phát triển

d.Thương nghiệp phát triển

Trang 31

28 Ngành kinh tế của cư dân

Hy Lạp và Rôma là :

a.Trồng trọt, chăn nuôi

b.Thủ công nghiệp, thương nghiệpc.Đánh bắt cá

d.Một ngành nghề khác

Trang 32

29 Roma và Hy lạp nhập

những sản phẩm gì từ các quốc

gia cổ đại phương Đông?

a.Thuyền bè, lúa mì, lúa mạch

b.Lúa mì, súc vật, lông thú

c.Đồ gốm, súc vật, lúa nước

d.Công cụ sắt, lúa mì, rượu nho

Trang 33

30 Xã hội cổ đại Hy Lạp, Rôma gồm những giai cấp :

a.Nông dân công xã, quí tộc, nô lệ

b.Nông dân, quí tộc

c.Chủ nô, nô lệ

d.Quí tộc, nô lệ

Trang 34

31 Lực lượng sản xuất chủ yếu tại các quốc gia cổ đại

phương Tây là :

a.Nô lệ

b.Nông dân công xã

c.Thợ thủ công

d.Nông nô

Trang 35

32 Trong xã hội cổ đại phương Tây, giai cấp nào chiếm số lượng đông nhất?

a.Thợ thủ công

b.Nông dân tự do

c.Nô lệ

d.Thương gia

Trang 36

33 Trong xã hội Hy Lạp và Roma thân phận của nô lệ :

a.Là tài sản riêng của chủ nô

b.Phải làm việc cực nhọc, bị đối xử tàn tệ

c.Bị xem như “những công cụ

biết nói”

d.Tất cả đều đúng

Trang 37

34 Ở các quốc gia cổ đại phương Tây, giai cấp chủ nô sống sung

sướng, nhà hạ dựa trên

a.Thành quả lao động do chủ nô làm ra

b.Sự bóc lột sức lao động của

nô lệ

c.Cho vay nặng lãi

Trang 38

35.Khởi nghĩa Xpactacut là

khởi nghĩa của:

a.Chủ nô

b.Nô lệ

c.Nông dân

d.Công nhân

Trang 39

36 Chủ nô và nô lệ là hai

giai cấp chính của :

a.Xã hội chiếm hữu nô lệ

b.Xã hội tư bản chủ nghĩa

c.Xã hội nguyên thuỷ

d.Xã hội phong kiến

Trang 40

37 Roma và Hy Lạp đã dùng phương tiện gì để chuyên chở

hàng hoá sang các nước

phương Đông?

a.Đoàn lạc đà

b.Đoàn thuyền độc mộc

c.Thuyền lớn có buồm và nhiều mái chèo

d.Những thuyền vọng lâu

Trang 41

38 Hãy nối các dữ liệu của cột (1) vào cột (2) cho hợp lý:

đất sét

Viết trên giấy Papirut

Trang 42

39 Thiên văn học và lịch ra đời vì mục đích gì của con

người?

a.Cúng tế các vị thần linh

b.Biết khí hậu và thời tiết để

làm ruộng

c.Thoả mãn trí tò mò của mình.d.Phục vụ cho chiến tranh

Trang 43

40 Chữ tượng hình là phát

minh của

a.Lưỡng Hà, Ai Cập, Hy Lạp

b.Ai Cập, Trung Quốc, Hy Lạp

c.Lưỡng Hà, Ai Cập, Trung Quốcd.Trung quốc, Ấn Độ, Roma

Trang 44

41 Người Ai Cập giỏi về

Trang 45

42 Dân tộc nào đã sáng tạo ra hệ thống chữ số, kể cả số 0 mà

Trang 46

43 Thành Babilon là thành

tựu văn hoá của :

a.Hy lạp

b.Lưỡng Hà

c.Ai Cập

d.Ấn Độ

Trang 47

44.Lịch của người Hy Lạp và

Roma được gọi là :

a.Dương lịch

b.Âm lịch

c.Âm Dương lịch

d.Lịch Hồi giáo

Trang 48

45 Hãy nối tên nước ứng với tên các thành tựu văn hoá:

Ai Cập

Trang 49

46 Đánh giá các thành tựu

văn hoá thời cổ đại :

a.Di sản văn hoá cổ đại phong

phú, đa dạng, sáng tạo và có

giá trị thực tiển

b.Để lại những kiệt tác khiến

người đời sau vô cùng thán phụcc.Đặt nền móng cho nhiều ngành khoa học sau này

Trang 50

47 Nhà nước của các quốc

gia cổ đại phương Đông là

Nhà nước ………

*Nhà nước của các quốc

gia cổ đại phương Tây

là Nhà nước ………

Chuyên chế

Chiếm hữu nô lệ

Trang 51

48 Sự kiện nào để đánh dấu

năm thứ nhất của Công

nguyên?

a.Đức Phật Thích Ca ra đời

b.Đức Thánh Ala ra đời

c.Đức Chúa Giêsu ra đời

d.Đức Phật Thích Ca nhập Niết bàn

Trang 52

Dặn dò:

những câu hỏi trong sách giáo khoa.

Ngày đăng: 04/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành hai quốc gia………………… - Tiết 8: Bài tập trắc nghiệm lịch sử 6
Hình th ành hai quốc gia………………… (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w