1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM KHÁM THẦN KINH NGOẠI BIÊN

29 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một trong những triệu chứng lâm sàng của liệt thân nhất trên là: a.. Một trong những triệu chứng của liệt thần kinh quay biểu hiện trên lâm sàng là: A.. Một trong những triệu chứng của l

Trang 1

KHÁM THẦN KINH NGOẠI BIÊN

461 Đám rối thần kinh cánh tay được tạo nên bởi các dây thần kinh……số……và nhánh……… của dây thần kinh……… tạo thành

462 Đám rối thần kinh cánh tay chia ra các nhánh thần kinh chi trên và vùng bụng:

469 Một trong những triệu chứng lâm sàng của liệt thân nhất trên là:

a Động tác dạng chi trên và gấp cẳng tay vào cánh tay mất

b Phản xạ gân cơ Delta, cơ nhị đầu và trâm quay tăng

c Động tác dạng của chi trên và động tavs gấp cẳng tay vào cánh tay vẫn còn

d Vận động các cơ Delta, cơ nhị dầu, cơ cẳng tay trước vẫn còn

e Tất cả đều đúng

470 Khám lâm sàng phát hiện thấy liệt cơ tam đầu, liệt duỗi chung các ngón tay, liệt

cơ duỗi riêng ngón 5, cơ duỗi ngắn ngón trỏ là dấu hiệu của:

A Liệt thân nhất trên

B Liệt thân nhất giữa

C Liệt thân nhất dưới

D Liệt các thân nhì đám rối thần kinh cánh tay

E Tất cả đều dúng

471 Khám lâm sàng ghi nhận :mất động tác gấp và khép bàn tay, teo các cơ bàn tay là một trongnhững triệu chứng quan trọng biểu hiện tổn thương

A Liệt thân nhất trên

B Liệt thân nhất giữa

C Liệt thân nhất dưới

D Tổn thương các thân nhì của đám rối cánh tay

E Tất cả các câu trên sai

472 Khám lâm sàng phát hiện cổ bàn tay có dạng “liệt cổ cò “đó là dấu hiệu của

A Liệt thần kinh giữa

B Liệt thần kinh quay

C Liệt thần kinh trụ

D Liệt thần kinh mũ

E B và C đúng

473 Một trong những triệu chứng của liệt thần kinh quay biểu hiện trên lâm sàng là:

A Ngữa cẳng tay - bàn tay, duỗi cẳng tay mất

B Mất hoàn toàn cảm giác của cẳng bàn tay

C Động tác dạng bàn tay mất, gấp bàn và ngón tay mất

Trang 2

D Mất phản xạ cơ tam đầu và trâm quay.

E A và D đúng

474 Một trong những triệu chứng của liệt thần kinh giữa biểu hiện:

A Động tác gấp bàn tay vào cẳng tay mất

B Gấp được ngón trỏ và ngón giữa

C Động tác sấp bàn tay rất yếu

D Không gấp được ngón nhẫn và ngón út

E A và C đúng

475 Tình trạng teo cơ trong liệt dây thần kinh giữa biểu hiện:

A 1/3 dưới cẳng tay và bàn tay gầy

B Mất chức năng cầm nắm

C Rối loạn cảm giác vùng bị teo cơ

D Rối loạn dinh dưỡng

E Các câu trên đều đúng

476 Khám lâm sàng ghi nhận có hình ảnh đốt 2 ngón IV và V gấp lại, có khi gấp cả đốt 3, đốt 1 duỗi là biểu hiện của thương tổn:

A Liệt thần kinh giữa

B Liệt thần kinh quay

C Liệt thần kinh giữa và thần kinh quay

D Liệt thần kinh trụ

E Liệt thần kinh quay và liệt thần kinh trụ

477 Triệu chứng liệt dây thần kinh trụ bao gồm: ngoại trừ một triệu chứng

C Mặt ngoài của vai

D Mặt trong của vai

E Toàn bộ vùng vai

479 Triệu chứng liệt vận động trong liệt dây thần kinh mũ bao gồm, ngoại trừ một triệu chứng

A Không nhấc tay ra trước được

B Không nhấc tay ra ngoài được

C Không nhấc tay ra sau được

D Không khép tay vào trong được

E Teo cơ sớm

480 Phản xạ gân Achile giảm trong:

A Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài

B Liệt dây thần kinh hông khoeo trong

C Liệt dây thần kinh đuì

D Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo ngoài

E Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo trong

481 Triệu chứng liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài bao gồm, ngoại trừ một triệu chứng,

A Mất động tác gấp bàn chân và ngón chân

B Khi đi gót chân bị lết trên mặt đất

C Bàn chân có khuynh hướng vẹo ngữa ra ngoài

Trang 3

D Bàn chân có khuynh hướng vẹo ngữa vào trong

E Hình ảnh vòm gan bàn chân xẹp

482 Khám lâm sàng ghi nhận các triệu chứng: mất cảm giác ở vùng gót, vùng gan bàn chân, bờ ngoài của mu bàn chân là dấu hiệu của

A Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài

B Liệt dây thần kinh hông khoeo trong

C Liệt dây thần kinh đuì

D Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo ngoài

E Liệt dây thần kinh đuì và hông khoeo trong

483 Khám lâm sàng ghi nhận mất cảm giác mặt trước cẳng chân và bàn chân, không có rối loạn dinh dưỡng là triệu chứng của:

A Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài

B Liệt dây thần kinh hông khoeo trong

C Liệt dây thần kinh đuì

D Liệt thân chính của giây thần kinh hông

A Liệt dây thần kinh hông khoeo ngoài

B Liệt dây thần kinh hông khoeo trong

C Liệt dây thần kinh đuì

D Liệt dây thần kinh toạ

E Tất cả đều sai

486 Khám lâm sàng ghi nhận giảm cảm giác mặt trong cánh tay, cẳng tay, bàn tay là dấu hiệu của:

A Liệt thân nhì của đám rối cánh tay

B Liệt thần kinh quay

C Liệt thân nhất dưới

D Liệt thân nhất giữa

E Liệt thân nhất trên

487 Khám lâm sàng ghi nhận các triệu chứng: liệt cơ tam đầu, các cơ giữ bàn tay, ngón tay, cơ đelta, cơ ngữa dài là dấu hiệu của:

A Liệt thân nhất dưới

B Liệt thân nhì của đám rối cánh tay

C Liệt thân nhì sau của đám rối cánh tay

D Liệt thân nhất trên

E Tất cả đều đúng

488 Khám lâm sàng ghi nhận : mất cảm giác mặt sau cánh tay, mặt sau cẳng tay và nữa ngoài của mu bàn tay

A Liệt thần kinh giữa

B Liệt thần kinh quay

C Liệt thần kinh mũ

D Liệt thần kinh trụ

E Tất cả đều sai

489 Một trong những triệu chứng của liệt dây thần kinh giữa là:

A Động tác gấp bàn tay vào cẳng tay bình thường

B Gấp được ngón trỏ và ngón giữa

Trang 4

C Gấp được ngón nhẫn và ngón út

D Động tác đối ngón cái với các ngón khác không được

E Động tác đối ngón cái với các ngón khác được

490 Một trong những triệu chứng của liệt dây thần kinh mủ là:

A Nhấc tay ra trước được

B Nhấc tay ra ngoài được

C Nhấc tay ra sau được

D Không nhấc tay ra trước ra ngoài và ra sau được

E Không có hiện tượng teo cơ

HỘI CHỨNG CHẢY MÁU TRONG

491 Hội chứng chảy máu trong được định nghĩa là tình trạng chảy máu trong ống tiêu hoá

494 Choáng mất máu trong hội chứng chảy máu trong biểu hiện trên lâm sàng là và

495 Triệu chứng thực thể quan trong để góp phần chẩn đoán tràn máu ổ bụng là

496 Xét nghiệm cận lâm sàng về chẩn đoán hình ảnh có giá trị nhất được chỉ định trong trànmáu ổ bụng là

497 Các nguyên nhân gây nên kết quả âm tính giả của chọc dò ổ phúc mạc trong hội chứng chảymáu trong là:

Trang 5

500 Các nguyên nhân gây nên kết quả dương tính giả của chọc dò ổ phúc mạc trong hội chứngchảy máu trong là ……… (kể tên 2 nguyên nhân chính)

501 Các nguyên nhân gây nên kết quả dương tính giả của chọc dò ổ phúc mạc trong hội chứngchảy máu trong là:

A Chọc vào tạng

B Chọc không đúng vị trí có máu không đông

C Máu chảy trong ổ phúc mạc ít hơn 200ml

D A và B đúng

E Tất cả đều sai

502 Chọc rữa ổ phúc mạc được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân chấn thương bụng nghingờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình, mặc dù huyết động rốiloạn nặng nề

A Đúng

B Sai

503 Chọc rữa ổ phúc mạc được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân chấn thương bụng nghingờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình và huyết động không bịrối loạn

A Đúng

B Sai

504 Chọc rữa ổ phúc mạc được chỉ định trong trường hợp nào sau đây của hội chứng chảy máutrong:

A Bệnh nhân có rối loạn huyết động nặng nề do chấn thương bụng mà không rõ chẩn đoán

B Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâmsàng không điển hình, mặc dù huyết động rối loạn nặng nề

C Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâmsàng không điển hình và huyết động không bị rối loạn

D A và B đúng

E Tất cả đều đúng

NHỌT, HẬU BỐI, ÁP XE, CHÍN MÉ

505 Nhọt là ổ apxe dưới da do viêm mô liên kết quanh các nang lông Thường thấy ở mặtsau cổ hoặc nữa trên của lưng Tác nhân chủ yếu là tụ cầu vàng

A Đúng B Sai

506 Nhọt là ổ apxe dưới da do viêm mô liên kết quanh các nang lông Thường thấy ở mặtsau cổ hoặc nữa trên của lưng Tác nhân chủ yếu là

507 Đặc điểm lâm sàng của nhọt là:

A Thường thấy ở mặt sau cổ hoặc nữa dưới của lưng

B Tác nhân chủ yếu là trực khuẩn mủ xanh

C Dễ nhầm lẫn với viêm mô tế bào

D Ổ apxe dưới da do viêm mô liên kết quanh các nang lông

E Tiến triển tự lành tự nhiên

508 Nhọt thường xuất phát từ nhiễm trùng ở:

Trang 6

B Nghiện hút thuốc lá

C Xơ gan

D Suy dinh dưỡng

E Đái tháo đường

510 Tác nhân chủ yếu của nhọt là:

511 Khởi phát của nhọt có đặc điểm:

A Nốt đỏ nổi dưới chân lông

A Màu đỏ tía, nóng, cứng, đau

B Màu đỏ tía, không nóng, cứng, đau

C Màu đỏ tía, nóng, mềm, đau

D Màu đỏ tía, nóng, cứng, không đau

E Màu thay đổi

514 Tiến triển tự nhiên của nhọt:

B Lan truyền theo đường máu và bạch huyết

C Lan truyền sang mô kế cận

D Không thể tiêu diệt hòan toàn được

Trang 7

B Lan truyền đến mô kế cận

C Lan truyền qua vấy nhiễm các vết xây xát da

D Không thể tiêu diệt hòan toàn được

522 Đặc điểm của apxe nóng là:

A Viêm dò kéo dài nếu chọc dò trực tiếp

B Thường chỉ xuất hiện ở vùng bẹn và mông

C Sưng, không nóng, không đỏ rõ và không đau

D Sưng, nóng, đỏ, đau

E Hạch vùng thường không đau

523 Vi khuẩn gây apxe nóng là:

Trang 8

E Không gây sự chú ý

526 Các triệu chứng sau đặc hiệu cho apxe lạnh ngoại trừ:

A Viêm dò kéo dài nếu chọc dò trực tiếp

B Sưng, nóng, đỏ, đau

C Thường chỉ xuất hiện ở vùng bẹn và mông

D Sưng, không nóng, không đỏ rõ và không đau

E Hạch vùng thường không đau

527 Áp xe lạnh xuất hiện ở vùng bẹn thường có nguyên nhân:

530 Xét nghiệm máu ở bệnh nhân bị áp xe lạnh do lao thấy tăng bạch cầu :

A Đa nhân trung tính

B Lympho

C Ưa axit

D Ưa kiềm

E Đa nhân và ưa axit

531 Các triệu chứng sau đặc hiệu cho apxe lạnh :

A Viêm dò kéo dài nếu chọc dò trực tiếp

B Thường chỉ xuất hiện ở vùng bẹn và mông

C Sưng, không nóng, không đỏ rõ và không đau

D Hạch vùng thường không đau

Trang 9

534 Ổ áp xe nóng có thể xẻ tháo mủ khi:

A Ổ áp xe lùng nhùng

B Ổ áp xe còn cứng

C Ổ viêm mới xuất hiện

D Ổ viêm đang lan tỏa

E Không nên xẻ tháo mủ

Trang 10

543 Vị trí thường xuất hiện hậu bối là:

A Mông, lưng

B Mông, cổ

C Cổ, lưng, mông

D Bụng, mông, gáy

E Gáy, lưng, mông

544 Hậu bối tiến triển tuần tự qua các giai đoạn:

A Giai đoạn nốt phỏng, loét và vở ngòi

B Giai đoạn nốt phỏng, vở ngòi và loét

C Giai đoạn loét , nốt phỏng và vở ngòi

D Giai đoạn vở ngòi, loét và nốt phỏng

E Giai đoạn vở ngòi , nốt phỏng và loét

545 Giai đoạn nốt phỏng đặc trung bởi:

A Nốt phỏng quanh nền chân lông chứa dịch đà

B Nốt phỏng quanh nền chân lông chứa dịch hồng

C Nốt phỏng quanh nền chân lông chứa dịch trắng trong

D Nốt phỏng quanh nền chân lông chứa dịch nâu

E Nốt phỏng quanh nền chân lông chứa dịch máu

546 Giai đoạn loét đặc trưng bởi:

A Vết loét lớn do các nốt phỏng vỡ ra

B Nốt phỏng lớn do các nốt phỏng nhỏ liên kết lại

C Vết loét lớn do các nốt phỏng liên kết lại

D Vết loét lớn với xuất hiện ngòi trên bề mặt

E Ngòi trồi dần ra trên bề mặt các nốt phỏng nhỏ vỡ ra

547 Giai đoạn vở ngòi có các triệu chứng sau ngoại trừ:

A Mảng hậu bối nhìn có hình tổ ong

B Ngòi hậu bối vỡ ra và tiêu dần đi

C Trên vết loét lớn xuất hiện ngòi vở ra

D Ngòi và các phỏng nước xen ke lẫn nhau

E Mảng hậu bối nhìn có hình gương sen

548 Biến chứng hay gặp nhất của hậu bối là:

A Viêm bạch mạch

B Nhiễm khuẩn huyết

C Áp xe dưới hậu bối

D Viêm thận bể thận

E Viêm nội tâm mạc

549 Điều trị hậu bối bao gồm các bước sau :

551 Chín mé chủ yếu do các vi khuẩn sau gây bệnh: ………

552 Chín mé thường do các vi khuẩn sau gây bệnh chủ yếu :

Trang 11

A Tụ cầu vàng, Liên cầu

B Liên cầu, vi khuẩn kỵ khí

C Tụ cầu da, Vi khuẩn gram âm

559 Chín mé phỏng nước biểu hiện:

A Nốt phỏng xuất hiện trên nền tấy đỏ

B Đáy nốt phỏng màu trắng bệt như bỏng độ III

Trang 12

563 Chín mé xương thứ phát sau chín mé búp ngón do:

A Các bè xương thông với mô liên kết dưới da

B Các vách xơ của búp ngón thông với các bè xương

C Các khoang đệm ở búp ngón tăng áp lực rất cao khi viêm

D Các vách xơ của búp ngón thông với hệ thống ống harver của xương đốt xa

E Tất cả đều sai

564 Chín mé khớp thường do:

A Viêm trực tiếp từ các vết thương vết cắn

B Viêm lan đến từ chín mé gân

C Viêm lan đến từ chín mé xương

D Viêm trực tiếp từ các vết bỏng sâu

568 Sơ cứu bỏng Loại trừ nguyên nhân gây bỏng phải:

569 Khi bị bỏng do axit phải:

A Cởi bỏ quần áo, giày dép

B Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng

C Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit

Trang 13

D A, B đúng.

E A, B, C đúng

570 Nếu bị bỏng kiềm phải:

A Rửa sạch bằng nước lạnh sạch

B Dùng dầu ăn rửa vết bỏng

C Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng

B Phong bế Novocain 0,25% ở gốc chi

C Dùng thuốc giảm đau không Steroide

Trang 14

E Tất cả đều đúng.

578 Người bị bỏng rộng có sốc bỏng thường bị rét run cần phải ủ ấm nhưng sẽlàm mất nước thêm dưới dạng bốc hơi

579 Vận chuyển bệnh nhân bị bỏng lên tuyến trước khi:

A Không có dấu hiệu của sốc bỏng

B Có dấu hiệu đe dọa sốc

C Có sốc nhưng ở mức độ nhẹ

D Sốc ở mức độ nào cũng cần chuyển bệnh nhân

E Tất cả đều đúng

580 Mục đích của điều trị sốc bỏng:

A Giảm đau cho người bệnh

B Phục hồi khối lượng máu lưu hành

C Phục hồi các rối loạn điện giải

D Chống nhiễm toan và thiểu niệu

E Tất cả đều đúng

581 Bệnh nhân bị bỏng khi nhập viện phải:

A Theo dõi huyết áp, mạch, nhiệt độ hơi thở

B Đo áp lực tĩnh mạch trung ương

C Đặt sonde niệu đạo đo lượng nước tiểu

D A, B đúng

E A, B, C đúng

582 Khi sốc bỏng nặng phải:

A Cho thở oxy

B Nếu đe dọa ngạt cần mở khí quản

C Chướng bụng thì đặt sonde dạ dày

D Tôn trọng nguyên tắc vô trùng khi truyền tĩnh mạch

C Chuyền huyết tương

D Chuyền Glucose đẳng trương

E Tất cả đều đúng

585 Công thức theo Evans và Brooke chuyền dịch trong điều trị bỏng:

A 8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch

B 8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch

C 8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch

D A, B đúng

E A, B, C đúng

586 Khi xét nghiệm thấy Natri máu thấp trong điều trị bỏng cần:

A Chuyền huyết thanh mặn đẳng trương

B Chuyền Ringerlactat

C Chuyền huyết thanh mặn ưu trương 10%

Trang 15

B Cắt tới 3 lớp mới vừa

C Cắt từng lớp cho đến khi có máu mao mạch chảy ra

D A, B đúng

E A, B, C đúng

589 Chỉ định cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng:

A Để chẩn đoán độ sâu khi chưa rõ ràng

B Để loại bỏ họai tử sớm ở trung bì sâu

B Bỏng có hoại tử ướt độ sâu rõ

C Bỏng có hoại tử khô độ sâu rõ

D Bỏng sâu đang có nguy cơ nhễm trùng lan rộng

E Tất cả đếu đúng

591 Không cắt bỏ sớm hoại tử bỏng khi:

A Vết thương bỏng đang viêm tấy

A Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn

B Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kỵ khí

C Bỏng sâu ở môi trường bẩn

D A, B đúng

Trang 16

596 Cắt cụt chi trong bỏng được chỉ định khi:

A Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp

B Khi có nhiễm khuẩn kỵ khí

C Khi có nhiễm trùng huyết

B Thóat dịch, máu đọng dưới mảnh ghép

C Tiết kiệm được vùng lấy da

Trang 17

D >15000C

E Tất cả đều sai

604 Bỏng do sức nóng ước tuy nhiệt độ không cao nhưng cũng gây nên bỏng sâu

605 Tổn thương toàn thân trong bỏng điện thường gặp:

D Cơ- xương-mạch máu

E Toàn bộ chiều dày da

607 Bỏng điện phân ra:

A Luồng điện có điện thế thấp nhỏ hơn 1000Volt

B Luồng điện có điện thế thấp lớn hơn 1000Volt

C Diễn biến tại chổ

D Quá trình tái tạo phục hồi

Trang 18

D A và B đúng

E A, B, và C đúng

613 Bỏng độ III:

A Hoại tử toàn bộ thượng bì

B Trung bì thương tổn nhưng còn phần phụ của da

B Đám da hoại tử gồ cao hơn da lành

C Xung quanh sưng nề rộng

D A, B đúng

E A, B C đúng

617 Trên lâm sàng biểu hiện đám da hoại tử khô trong bỏng là:

A Da khô màu đen hay đỏ

C Thân mình phía trước

D Thân mình phía sau

Trang 19

B Một chi dưới có diện tích lớn nhất

C Một chi trên có diện tích lớn nhất

D Hai mông có diện tích lớn nhất

E Tất cả sai

623 Cơ chế bệnh sinh gây sốc bỏng:

A Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng

B Giảm khối lượng tuần hoàn

C Do sơ cứu bỏng không tốt

D A, B đúng

E A, B và C đúng

624 Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do:

A Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã

B Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng

C Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào

D A, B đúng

E A, B và C đúng

625 Đặc trưng của thời kỳ thứ 3 trong bỏng là:

A Mất protein qua vết bỏng, bệnh nhân suy mòn

B Xuất hiện các rối loạn về chuyển hóa-dinh dưỡng

C Thay đổi bệnh lý của tổ chức hạt

A Bỏng độ II, cảm giác đau tăng

B Bỏng độ III, cảm giác đau tăng

C Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảm

D Bỏng độ V, cảm giác còn ít

Ngày đăng: 31/05/2017, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w