1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dethi hocki 2 nangcao

2 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì 2 Nâng cao
Trường học Trường Trung học phổ thông (hoặc trường THPT) không rõ tên, liên kết www.education.vn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi học kỳ
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các gĩc lượng giác sau đây , gĩc nào cĩ cùng tia cuối với gĩc lượng giác trên?. biết rằng các gĩc lượng giác cĩ cùng tia đầu A.. Các kết luận dưới đây kết luận nào là SAI A... Hai gĩc lư

Trang 1

ĐỀ THI HK II MƠN Tốn

Thời gian làm bài: 30 phút;

Mă đề thi 132

Họ và tên : Lớp: 10A

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Góc giữa đường thẳng

t y

t x

2 1

2 4 và trục hoành bằng:

Câu 2: Phép biến đổi tương đương nào sau đây đúng

A x 2 x 1 2 x 1     x0 B  2x 3 2  2 2x 3 2

x 5

Câu 3: Phương trình 2 2

(m  1)x  x 2m 3  0 cĩ hai nghiệm trái dấu khi:

A m ( 1;1) ( ;3 )

2

2

C m (1; )3 ( ; 1)

2

2

 

Câu 4: Với x, y là hai số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

1

1

x xy

y

  

1 1

x

xy y

2 1

x

x y y

  

0 1

x

x y y

  

Câu 5: Đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; -1) và B(3 ; 0) cĩ phương trình theo đoạn chắn là:

1 3 

x y

x y

3 1 

x y

1 với

 

t R

Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đường trịn x2y2 4x2y0 tại M(1 ; -3) là:

A x - 2y - 5 = 0 B x + 2y + 5 = 0 C x + 2y - 5 = 0 D x - 2y - 7 = 0

Câu 7: Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng a 1 x 5y3a0 và

10xa1 y 8 0 vuơng gĩc nhau ?

Câu 8: Cho gĩc lượng giác (Ou, Ov) cĩ số đo

3

 Các gĩc lượng giác sau đây , gĩc nào cĩ cùng tia cuối với gĩc lượng giác trên? (biết rằng các gĩc lượng giác cĩ cùng tia đầu)

A 7

3

B 15 2

C 12 5

D 11 3

Câu 9: Cho parabol (P) : y2 8x

Các kết luận dưới đây kết luận nào là SAI

A (P) có tiêu điểm là F( 2;0); B (P) đi qua điểm M( 1 3 ; 3  1 )

C Đường chuẩn của (P) có phương trình x =  2 ;D (P) nhận Ox làm trục đối xứng ;

Câu 10: Hệ bất phương trình x m2 0 2

x x 4 x 1

 

   

 cĩ nghiệm khi và chỉ khi

Câu 11: Bất phương trình: ax2 + bx + c  0 (a  0) vơ nghiệm khi:

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

A 0

0

a 

 

0

 

a

0

a 

 

0

 

a

Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ 0xy, đường trịn x2y2 2x4y 4 0 tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây ?

A 4x 3y 5 0 B 4x 3y10 0 C 4x 3y 10 0 D 4x 3y 5 0

Câu 13: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng :

A Nếu Ou, Ov là hai tia trùng nhau thì sđ(Ou,Ov) = k.2 , k  

B Sđ(Ou,Ov) + sđ(Ov,Ow) = sđ(Ou,Ow)

C Hai gĩc lượng giác cĩ cùng tia đầu và tia cuối thì chúng cĩ số đo bằng nhau

D Nếu sđ(Ou, Ov) >0 thì sđ(Ov,Ou) <0

Câu 14: Số trung vị của một dãy khơng giảm gồm n số liệu thống kê ( n = 2k +1, k *

  ) là

A Trung bình cộng của số liệu thứ n

2 và số liệu thứ n 1

2

B Số liệu thứ n

2 của dãy

C Số liệu thứ n 1

2 của dãy D Số liệu thứ n 1

2

của dãy

Câu 15: Cho elíp (E):

1

12 3

  Kết luận nào sau đây là SAI?

A N 3 ; 2 3 là một đỉnh hình chữ nhật cơ sở của (E). B (E) cĩ tiêu cự bằng 6

C Tâm sai của (E) là 3

2

e  D (E) đi qua điểm 3; 3

2

M 

Câu 16: Cho cosx =

3

1

2700 x3600 thì sinx có giá trị là:

A

3

2

3

3

3

1 ;

-Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số : 2

2

x 9x 14 y

x 5x 4

Bài 2 Giải phương trình và bất phương trình sau :

a 2

x  2x 3 3x 3 b x 3 x 1 3 0   

Bài 3

a Chứng minh :

2

2 2

1 cos

1 2 cot ( cos 1)

1 cos

sin  cos  cos  sin  5sin cos 

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; 1), B(4; 3), C(6; 7)

a Viết phương trình đường trung trực của BC

b Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

c Viết phương trình chính tắc hypebol cĩ độ dài trục thực bằng độ dài đoạn BC và cĩ tiêu cự bằng độ dài đoạn AC

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. N (3 ;2 3) là một đỉnh hình chữ nhật cơ sở của (E). B. (E) cĩ tiêu cự bằng 6. C. Tâm sai của (E) là 3 - dethi hocki 2 nangcao
3 ;2 3) là một đỉnh hình chữ nhật cơ sở của (E). B. (E) cĩ tiêu cự bằng 6. C. Tâm sai của (E) là 3 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w