1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PISU-dethi ki 2- Toan 9-dapan-bieudiem

5 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu người thứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong việc.. Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc.. gọi A là điểm chính g

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG MƠN: TỐN 9 – đề 1

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1đ) : Giải phương trình:x 2  7x 10 0  

Bài 2 (1đ) : Tìm m sao cho phương trình: x 2 x m 0

Bài 3 (2đ) : Hai cơng nhân cùng sơn cửa cho một cơng trình trong 4 ngày thì xong việc Nếu người thứ nhất làm

một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc

Bài 4 (0,75đ) : Cho đường trịn (O; R) ngoại tiếp tam giác đều ABC Tính độ dài cung ABC với R = 4cm Bài 5 (1đ) : Cho phương trình :x2 + (2m – 1)x – m = 0.Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Bài 6 (1đ) : Chu vi của một hình tròn là 12 cm Tính diện tích hình tròn?

Bài 7 (1đ) : Hình cầu có thể tích V = 500 3

 Tính bán kính của hình cầu

Bài 8 (2,25đ) : Trên đường tròn (O) lấy hai điểm B và D gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD Các tia

AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M Chứng minh :

a) Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn

b) MN // BD

c) MA MB = MD2

Hướng dẫn chấm toán 9 – năm 2009 - 2010 – đề 1

Bài 1: (1 đ)

 

2

2

a) x 7x 10 0

          (0,5đ)

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

    (0,5đ)

Bài 2: (1 đ) Phương trình cĩ nghiệm kép  ∆ = 0 và

a 2

b x

x1  2  

8

          

Nghiệm kép x1 x2 1

4

Bài 3: (2đ) Gọi x (ngày) là thời gian người thứ I làm một mình xong cơng việc

y (ngày) là thời gian người thứ II làm một mình xong cơng việc (x, y > 0) (0,25đ)

Trong 1 ngày người thứ I làm

x

1 cơng việc

1 ngày người thứ II làm 1y cơng việc (0,25đ)

Trang 2

1 ngày cả hai người làm

4

1 cơng việc

4

1 y

1 x

1

 (0,25đ)

Vì người thứ I làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ II đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong cơng việc nên:

Ta cĩ: 9 1 1 1 (2)

  

  (0,5đ)

Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình

1 1 1

x y 4

 

(0,5đ)

Vậy: Người thứ I làm một mình trong 12 ngày thì xong việc

Người thứ II làm một mình trong 6 ngày thì xong việc (0,25đ)

Bài 5: (1đ)  = 4m2 + 1 > 0 với mọi m vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

Bài 6: C 0 12 2 R R 12 6(cm)

2

 (0,5đ)

S O  R2 62  36 (cm )  2 (0,5đ)

Bài 7: V = 4 R3 500

3  3 

3 500 3 500

 R 5(cm) (0,5đ) (0,5đ)

Bài 8: (2,25đ)

a) (0,75 đ) Ta có :

2

2

ANB sđ AB sđBD

AMD sđ AD sđBD

Mà AB AD nên ANB AMD

Vậy tứ giác BDNM nội tiếp đường tròn

b) Tứ giác BDNM nội tiếp đường tròn

0 0

180 180

BMN BDN

mà BDN BDA (0,5đ)

BMN BDA BDA DBA

BMN DBA Vậy MN DB (0,25đ)

c) MAD và MDB đồng dạng (0,5đ)

suy ra : MA MB = MD2 (0,25đ)

(Lưu ý : Nếu HS giải bằng cách khác vẫn đúng , thì giám khảo phân bước tương ứng để chấm)

B D

O

M N

A

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG MƠN: TỐN 9 – đề 2

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1đ) : Giải phương trình:x4 – 29x2 + 100 = 0

Bài 2 (1đ) : Tìm m sao cho phương trình: x 2 x m 0

Bài 3 (2đ) : Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình

Một khu vườn hình chữ nhật cĩ diện tích bằng 675 m2 và cĩ chu vi bằng 120 m Tìm chiều dài và chiều rộng của khu vườn.

Bài 4 (0,75đ) : Cho đường trịn (O; R) ngoại tiếp tam giác đều ABC Tính độ dài cung ABC với R = 4cm Bài 5 (1đ) : Cho phương trình :x2 + (2m – 1)x – m = 0.Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Bài 6 (1đ) : Chu vi của một hình tròn là 18 cm Tính diện tích hình tròn?

Bài 7 (1đ) : Hình cầu có thể tích V = 864 3

 Tính bán kính của hình cầu

Bài 8 (2,25đ) : Trên đường tròn (O) lấy hai điểm B và D gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD Các tia

AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M Chứng minh :

d) Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn

e) MN // BD

f) MA MB = MD2

Hướng dẫn chấm toán 9 – năm 2009 - 2010 – đề 2

Bài 1: (1 đ)

a) x4 – 29x2 + 100 = 0

 2

   29  4.1.100 441 0      441 21  (0,5đ)

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

    (0,5đ)

Bài 2: (1 đ) Phương trình cĩ nghiệm kép  ∆ = 0 và

a 2

b x

x1  2  

8

          

Nghiệm kép x1 x2 1

4

Bài 3: (2đ) Gọi x (m) là chiều dài mảnh vườn (x > 30)

Chiều rộng mảnh vườn là 120 x

2  (m) (0,25đ)

Vì diện tích mảnh vườn là 675m2 , nên ta cĩ PT : x. 120 x 675

2

  (0,25đ)  – x2 + 60x – 675 = 0

 x1 = 15 , x2 = 45

Vậy chiều dài mảnh vườn là 45 m, chiều rộng là 15 m

Trang 4

Bài 4: (0,75đ) .4.240 16 (cm)

Bài 5: (1đ)  = 4m2 + 1 > 0 với mọi m vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

Bài 6: C 0 18 2 R R 18 9(cm)

2

 (0,5đ)

S O  R2 92   81 (cm )2 (0,5đ)

Bài 7: V = 4 R3 864

3  3 

3 864 3 864

 R 6(cm) (0,5đ) (0,5đ)

Bài 8: (2,25đ)

a) (0,75 đ) Ta có :

2

2

ANB sđ AB sđBD AMD sđ AD sđBD

Mà AB AD nên ANB AMD Vậy tứ giác BDNM nội tiếp đường tròn

b) Tứ giác BDNM nội tiếp đường tròn

0 0

180 180

BMN BDN

mà BDN BDA (0,5đ)

BMN BDA BDA DBA

BMN DBA Vậy MN DB (0,25đ)

c) MAD và MDB đồng dạng (0,5đ)

suy ra : MA MB = MD2 (0,25đ)

(Lưu ý : Nếu HS giải bằng cách khác vẫn đúng , thì giám khảo phân bước tương ứng để chấm)

Ma trận đề Thi học kì II – Toán 9 – năm học 2009 – 2010

1.Phương trình bậc hai một ẩn – cơng thức

nghiệm

1

1

1

1

2

2

4

4

2 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình- hệ

phương trình

1

2

1

2 3.Gĩc nội tiếp – gĩc cĩ đỉnh bên ngồi đường trịn

1 0,75

1 0,75

4 Tứ giác nội tiếp Tam giác đồng dạng

- dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

1

0,75

1

0,75

2

1,5

5 Độ dài đường trịn – cung trịn

Diện tích hình cầu – thể tích hình cầu

1

0,75

1

1

2 1,75 Tổng

1

1

4

4,5

5 4,5

10

10

B D

O

M N

A

Ngày đăng: 07/07/2014, 03:00

w