Helicobacter pylori Mục tiêu: đoán vi sinh học... Cơ chế bệnh sinh... Cơ chế bệnh sinh... Bệnh học • Loét dạ dày – loét tá tràng • Ung thư dạ dày • U lymphô dạ dày MALT lymphoma = mucosa
Trang 1Helicobacter pylori
VNU-Khoa Y Võ Thị Chi Mai
Trang 2Helicobacter pylori
Mục tiêu:
đoán vi sinh học
Trang 3Hình dạng
0,5-1 x 2-4 μm
Trang 5Đặc tính tăng trưởng
catalase, oxidase, urease
• Vi hiếu khí
• Mọc trên môi trường chọn lọc, giàu dinh dưỡng: thạch máu chứa kháng sinh
• To 30 – 40oC, pH 5,5 – 8,5, ủ 4 – 7 ngày
Trang 6Yếu tố độc lực
Trang 7Cơ chế bệnh sinh
Trang 11Cơ chế bệnh sinh
Trang 12Bệnh học
• Loét dạ dày – loét tá tràng
• Ung thư dạ dày
• U lymphô dạ dày (MALT lymphoma = mucosa-associated lymphoid-tissue lymphoma)
• Các triệu chứng dạ dày-ruột khác: khó tiêu,
hội chứng trào ngược (GERD =
gastroesophageal reflux disease)
Trang 13H pylori và bệnh mạch vành
Carotid atherosclerotic plaques:
Immunostaining for H pylori, original
magnification 1000:
A, Immunodetection of the bacillus in subendothelial clefts
B, Immunodetection of the bacillus in the endothelial lumina
C, Immunodetection of ICAM-1 in the cytoplasm of endothelial cells is shown
(http://stroke.ahajournals.org/content/32/2/385.full)
Trang 14Chẩn đoán
• Nonendoscopic
• Endoscopic
Trang 15Vi sinh lâm sàng
• Bệnh phẩm: mảnh sinh thiết hang vị
• Môi trường: thạch máu chứa kháng sinh, điều kiện vi hiếu khí, 37oC, 4 – 5 ngày
• Phân lập, định danh: nhuộm Gram,
oxidase +, catalase +, urease +++
Trang 16Vi sinh lâm sàng
• Chẩn đoán huyết thanh học: ELISA tìm kháng thể IgM, IgG, IgA
• Tìm kháng nguyên VK trong phân
• Nghiệm pháp thở
Trang 17Vi sinh lâm sàng
• Xác định gen cagA
• Xác định protein CagA
Trang 18Nghiệm pháp thở
Trang 19Điều trị
• Liệu pháp 3 thuốc: bismuth + kháng sinh +
ức chế bơm proton
• Kháng sinh: amoxicillin + clarithromycin
hoặc tetracycline hoặc metronidazol
• Tỉ lệ kháng metronidazol, clarithromycin
ngày càng cao
Trang 20Phòng ngừa
• Vaccin ???
• Probiotic: hoạt hóa hệ miễn dịch, cạnh
tranh với vi khuẩn gây bệnh
• Giảm các yếu tố tăng nặng: thức ăn nhiều muối, nhiều gia vị, nhiều đường; stress