1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán 2017 có đáp ánnguyễn bá tuấn

136 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 4,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18.Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x4x với trục hoành.. Điểm M a b , trong một hệ tọa độ vuông góc của m

Trang 1

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

   Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có thể có nhiều hơn một tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang l| c{c đường thẳng y2 và y 2

Câu 3: Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:   2

Mã đề: 01

Trang 3

Câu 13: Cho hàm số y ln 1

x 1

 Biểu thức liên hệ giữa y v| y’ n|o sau đ}y l| biểu thức

không phục thuộc vào x

Câu 18.Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới

hạn bởi đồ thị hàm số yx4x với trục hoành

3

 (đvtt)

Câu 19.Cho số phức z a bi a b ,  , mệnh đề n|o sau đ}y l| không đúng?

A a là phần thực

B Điểm M a b , trong một hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng phức được gọi là điểm biểu diễn số phức z a bi

C bi là phần ảo

D Số i được gọi l| đơn vị ảo

Câu 20: Điểm biểu diễn số phức z thoả mãn iz  2 z    1 8 i là:

A  2; 3 B  4;1 C  2; 5 D 1; 2 

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn 4i 3 z    z 4i 20 Mô đun của z là:

Trang 4

Câu 22.Tập hợp c{c điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z 1 i  2 là:

A Đường tròn tâm I1;1, bán kính 2 B Đường tròn tâmI 1; 1  , bán kính 2

C Đường tròn tâmI 1; 1  , bán kính 4 D Đường thẳng x y 2

Câu 23.Cho hình chóp tam gi{c đều S.ABCD, cạnh đ{y bằng a Mặt bên tạo với mặt đ{y

6

3

a 3V

12

3

a 3V

24

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình chữ nhật, ABa AD, 2aSA2a

vuông góc với đ{y Tính thể tích của hình chóp S.ABCD ?

A Tăng 4 lần B Giảm 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần

Câu 26: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một

hình vuông có cạnh bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A a2 3 B

2

272

a

D

2

136

a

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M 0; 1;1   v| có vectơ chỉ phương u2;3;0 Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d có vectơ ph{p tuyến là    2 2 2 

n a; b;c a b c 0 Khi đó a, b thỏa mãn điều kiện n|o sau đ}y ?

Trang 5

Câu 30.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A 2;1;10  v| đường thẳng

m m

 

 Câu 32: Cho hàm số 4 2 2

Câu 34: Cho hai số a, b thỏa mãn *

0 a 1,b0,nN Khẳng định n|o sau đ}y l| đúng:

1

a b

Trang 6

Câu 40: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đ{y l| hình chữ nhật với ABa AC,  2 a

Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABCD) trùng với điểm H thuộc AC với 3AH=AC Góc giữa mặt phẳng (ABB’A’) v| (ABCD) l| 0

yxmxm ( m là tham số ) có đồ thị là (Cm) Giá trị của m

để (Cm) có c{c điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

B Đường tròn tâm I(1;-1) bán kính R3 5

C Đường tròn tâm I(1;-1) bán kính R45

Trang 7

với viên bi to, 2 viên nhỏ gần nhau thì tiếp xúc với nhau Khi đó tỉ số thể tích của các

viên bi với thể tích của hình hộp là

Trang 8

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

x Giá trị a để hàm số không có tiệm cận là

Câu 3 Cho y f x   là hàm số đồng biến trên đoạn a; b khi đó h|m số đạt giá trị lớn

12

14

74115

1

1

O

Mã đề: 01

Trang 9

Câu 7 Điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

yx 2x m 2 cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt

A.m 1 B.1 m 2  C.m3 D.1 m 2 

Câu 8 Nguyên hàm của hàm số 1  

y s in lnxx

c a

b

b c

Trang 10

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x124x

Trang 11

Câu 22 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n đỉnh C, cạnh

góc vuông bằng a , chiều cao bằng 2a G là trọng tâm tam giác ' ' ' A B C Thể tích khối chóp G ABC là:

Trang 12

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a;

AD = DC = a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với đ{y ABCD Thể tích khối chóp S.ABCD theo a

a

D

3

33

a

Câu 24 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình chữ nhật ABCD, BC 2a; AB a  , BC

là chiều cao của trụ Tỉ số thể tích của khối trụ đã cho với khối trụ sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh MN (M, N l| trung điểm AD, BC):

Trang 13

A.Song song B.Vuông góc C Trùng nhau D.Cắt nhau

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình

vuông góc với đường thẳng khi đó tổng m n là

Trang 14

Gọi M0; ;0t  là hình chiếu của I trên Oy IM   1;t3; 4

   0 3  1;0; 4   17

Bán kính mặt cầu chính là khoảng cách từ I đến Oy hay IM

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x   y z 7 0 và

  Gọi I là tọa độ giao điểm của d và   Khi đó tọa

độ điểm A có ho|nh độ dường thuộc d sao cho AI 19 là

'

y x y

   D y x y'0

Câu 37: Nguyên hàm của hàm số 23 5

3 2

x y

  có dạng lna x 1 bln x 2 C Giá trị 2

ab là:

Trang 15

A 3

3 Câu 38: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi c{c đườngylnx, yx, x1, 2

xe quay quanh Ox là:

(e 2e 2)

   D Đ{p {n kh{c Câu 39: Giá trị z 3 2i có thể là: ( biết z  2 và 2

vuông tại AD, AB2a , AD CD a  , SA2a Gọi I l| trung điểm của AB Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diên S AICD là:

C}u 43: Cho 2 đường thẳng 1

1:

Câu 44: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên một

đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ thu hoạch

cân nặng M n( )600 10 ( n gam) Hỏi phải thả ban nhiêu cá trên một đơn vị diện tích hồ

để tổng sản lượng thu được là lớn nhất?

I   m Người ta muốn tăng mức cường độ

âm lên 70 (dB) lần thì cường độ âm phải tăng lên bao nhiêu lần?

25 75

  D Đ{p {n kh{c

Trang 16

Câu 47: Trên một mảnh ruộng hình elip có độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 1km

8 hm, người ta trồng lúa Sau vụ thu hoạch, người ta thu được năng suất lúa đạt 66

tạ trên 1 ha Hỏi tổng sản lượng thu được là: (chọn đ{p {n gần nhất)

Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đ{y ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiều

vuông góc của S lên mặt phẳng đ{y l| I thuộc AB sao choBI 2AI GÓc giữa mặt bên (SCD) và mặt đ{y bằng60 Khoảng cách giữa AD và SC là:

49 ( cm ) Biết khi cắt lát qua trục thì ta được hai hình chữ nhật đối xứng qua trục và có chiều rộng là 1cm và chiều dài là7 cm(coi mặt đ{y cốc có độ d|y không đ{ng kể) Hỏi khoảng cách từ trục đến điểm ngoài cùng của thành cốc phải đạt bao nhiêu?

Trang 17

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

A Đạt cực tiểu tại x 3 B Đạt cực tiểu tại x1

C Đạt cực đại tại x 1 D Đạt cực đại tại x3

Câu 3: Hàm số n|o dưới đ}y có 3 điểm cực trị:

C ABC A B C ' ' ' và ABD A B D ' ' ' D ABC A B C ' ' ' và ADC A D C ' ' '

Câu 9: Cho hình nón tròn xoay có đường cao a 3, đường kính đ{y 2a Diện tích xung quanh hình nón là:

Trang 18

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng n|o sau đ}y song song với trục Oy:

17 20

19 30

a

Câu 17: Cho 0 a 1và hai số dương x y, Mệnh đề n|o sau đ}y đúng:

A log (a xy)loga xloga y B.log 1aavà loga a0

.ln2

x

x C C

2

ln2

Trang 19

Câu 24: Điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1 ) 3 4 2

Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc ABC30 , BCa Quay tam giác

ABC quanh trục AB ta được hình nón có diện tích xung quanh là:

Cm Giá trị của m để A, B, C lập thành một tam giác là:

A Vô số m B m R  C Không tồn tại D m1

Câu 31: Cho (C) l| đồ thị hàm số 1

2

x y x

yxmxx m, với m là tham số Có bao nhiêu giá trị

mnguyên để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 và x2 thỏa mãn x1x2 2

Trang 20

a a

13( 1)

a a

21

Trang 21

Câu 44:Tìm diện tích lớn nhất của một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn

bán kính 10 cm, biết một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc trên đường kính của nửa đường tròn

Câu 46: Tại một nơi không gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao121,5 m so với mặt đất đã được người lái cho nó chuyển động đi xuống theo phương thẳng đứng với vận tốc cho bới

Câu 49:Khi sản xuất vỏ lon sữa Ông Thọ hình trụ, các nhà sản xuất luôn đặt chỉ tiêu sao

cho chi phí sản xuất vỏ lon là nhỏ nhất, tức là nguyên liệu (sắt t}y) được dùng là ít nhất Hỏi khi đó tổng diện tích toàn phần của lon sữa là bao nhiêu, khi nhà sản xuất muốn thể tích của hộp là V cm3

A

2 3

64

tp

V

S  

Câu 50: Cho A(1,0,3), B(2,1,5), C(0,1,9), D(3,1,1) Từ mỗi đỉnh A, B, C, D dựng mặt cầu

có tâm lần lượt l| c{c đỉnh đó Để các mặt cầu tiếp xúc đôi một với nhau thì bán kính của mặt cầu t}m A băng:

Trang 22

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Số báo danh:<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Câu 1 : Cho hàm số yf x , biết đồ thị của hàm y f ' x   như

hình bên Khi đó tổng c{c điểm cực trị của hàm số yf x  bằng

sin3

4 3 2 1

O 1

Trang 23

A Trục tung không chứa điểm  0;1

B Trục hoành không chứa điểm 1;0

C Đường thẳng y1không chứa bỏ điểm  0;1

D Đường thẳng x 1không chứa điểm 1;0

Trang 24

Câu 20: Phần thực của số phức z biết:

Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Chỉ có năm loại hình đa diện đều

B Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau l| hình đa diện đều

C Trọng tâm các mặt của hình tứ diện đều l| c{c đỉnh của một hình tứ diện đều

D Hình chóp tam gi{c đều l| hình đa diện đều

Câu 23: Lăng trụ đều ABCA’B’C’ có đ{y l| ABC cạnh 2a Khoảng cách từ A đến

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| tứ giác ABCD, có ABD là tam gi{c đều

cạnh a, BCD là tam giác cân tại C có 0

Câu 25: Cho một hình nón N sinh bởi tam gi{c đều cạnh a khi quay quanh một đường

cao Một khối cầu có thể tích bằng thể tích khối nón N thì có bán kính bằng:

Trang 25

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, bán kính mặt cầu tâm M(2;0;1) và tiếp xúc với đường thẳng : 1 2

 Trên ( )C có hai điểm đối xứng nhau qua

đường thẳng MN biết M( 3; 0) và N( 1; 1)  Tổng ho|nh độ 2 điểm đó l|:

Câu 33: Cho hàm số 4 2

yxmx Giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt là:

A m1 B.m0 C.m 1 D.m0

Câu 34: Cho hàm số ln 1

1

y x

Trang 26

Câu 40: Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên Kim tự tháp này là một khối chóp tứ gi{c đều có chiều cao là 154 m; độ dài cạnh đ{y l|

và ( ) :P x y 2z1 Phương trình đường thẳng ( ')d qua A , cắt

( )d và song song với mặt phẳng ( )P là:

ABkm Trên bở biển có một c{i kho đặt ở vị trí C cách B một khoảng 6km Người

canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 3 km h/ rồi đi bộ

đến C với vận tốc 5km h/ Vị trí của điểm M cách B một khoảng bao nhiêu để thời gian đi từ hải đăng đến kho là nhanh nhất?

A 2, 2 km B.3km C.3, 7 km D.4 km

Câu 45: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cường độ âm và cùng tần số

Khi một ca sĩ h{t thì cường độ âm là 68db Khi cả bản hợp ca cùng h{t thì đo được mức cường độ âm là 78db Tính số người có trong bản hợp ca đó biết mức cường độ âm L

được tính theo công thức

khoảng cách từ M đến ( ) :d y  x 1 là bé nhất Tổng giá trị hoành độ v| tung độ của

0

M là?

Trang 27

Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đ{y ABCD là hình thang vuông tại A D, ;

2

ABADa ; CD a Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Gọi I là

trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt (SBI)và (SCI) cùng vuông góc với đ{y Thể tích khối chóp S ABCD theo a là:

a

3

3 154

a

3

3 155

a

Câu 49: Có một hộp nhựa hình lập phương, người ta bỏ vào hộp đó 1 quả bóng đ{ Tính tỉ số 1

Trang 28

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 3: Cho hàm số x{c định và liên tục trên 1;3 và

có đồ thị l| đường cong trong hình vẽ bên Hàm số

x x y

Trang 29

Câu 8: Tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

s tA trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, s t( ) là số lượng vi khuẩn sau thời

gian t phút Biết sau 2 phút có 108000 con Sau bao lâu thì số vi khuẩn đạt 8748000 con?

13 9

Trang 30

Câu 16: Cho a b, là các số dương bất kì Mệnh đề đúng l|?

A b a c 

B a b c 

C a b c 

D b c a 

C}u 20: Cho phương trình 2.9xm.3x  m 1 0 Giá trị của m để phương trình có 2

nghiệm trái dấu là?

Trang 31

Câu 27: Cho hình phẳng (H)giới hạn bởi ysinx,y0,x0 và x Đường thẳng

Câu 28: Anh Nam có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn là 14m v| độ dài trục

bé là 10m Anh muốn đ|o một ao cá trên dải đất rộng 10m và nhận trục bé của elip làm

trục đối xứng Phần đất còn lại anh trồng rau Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu? (tính giá trị gần đúng)

Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Tứ diện đêu, chóp tứ gi{c đều, hình lập phương đều l| đa diện đều

B Hình tứ diện đều không có t}m đối xứng

C Hình lập phương có 12 cạnh

D Hình trụ luôn có khổi cầu ngoại tiếp

Câu 37: Cho hình S.ABC chóp có thể tích là 24 Lấy M l| trung điểm của SB Qua M, mặt phẳng ( )P song song đ{y cắt SA tại N và cắt SC tại Q Thể tích MNQCBA là?

Trang 32

Câu 38: Cho S ABCD l| hình chóp có đaý ABCD là hình chữ nhật vơí AB2 ,a ADa Các cạnh bên của hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2 Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đ{y l| góc  Giá trị tan là:

Trang 33

và mặt phẳng ( ) : 2P x   y z 2 0 Mệnh đề n|o sau đ}y đúng?

A d cắt và vuông góc ( )P B d cắt và không vuông góc ( )P

C d song song ( )P D d thuộc ( )P

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho 2 điểm A(1; 4;5) và B( 2; 3;1) 

Đường thẳng AB cắt (Oxz)tại M Tỷ số MA

1 1 2 Viết phương trình đường thẳng  cách A một khoảng bằng 2 2 ,

vuông góc v| cắt d Khi đó, số đường thẳng  thỏa mãn đề l|:

A 1 B 2 C 3 D Đ{p {n kh{c

Trang 34

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Số báo danh:<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Câu 1: Cho đồ thị hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đ}y l| sai:

Câu 6: Nguyên hàm của sin x là:

A cos x B sinx x C cosx x D Đ{p {n kh{c

Câu 7: Cho số phức z (1 i)(2i) Modul của z là:

Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC có SA vuông góc đ{y, ABC vuông tại B Kẻ

AH l| đường cao của SAB (HSB) Khảng cách từ AH đến BC là:

Trang 35

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 2 1

A xlog (3 x1) B.ln(x1).3x C.(x1) log3x D x x( 1) log3x

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số y2sin 3 cosx x là:

a

I  f x dx là:

Trang 36

Câu 23: Cho 3 số phức z1 2 3iz2  3 4ivà w z z1 2iz1z2 Tổng phần thực và phần ảo của w là:

a

3

34

a

3

35

Trang 37

a a

12 43

a a

12 43

a a

  đối xứng nhau qua trục tung

D.Nếu ln[(x1)(x2)]ln(x 1) ln(x2) thì x phải là nghiệm đúng bất phương trình (x1)(x2)0

Câu 36: Cho số thực dương a,b,c với c 1 Khẳng định n|o sau đ}y l| sai:

A logc a logc a logc b

Trang 38

Câu 41: Một hình nón tròn xoay, đường sinh a, thiết diện qua trục SO là tam giác cân

Câu 44: Một cửa hàng làm những chiếc xô bằng nhôm hình trụ không nắp chứa 10l

nước Hỏi b{n kính đ{y (l|m tròn đến phần chục) của chiếc xô l| bao nhiêu để cửa hàng tốn ít vật liệu nhất

Câu 45: Một vật chuyển động với vận tốc v t m s( )( / )có gia tốc 2 2

( ) 3 ( / )

a ttt m s Vận tốc ban đầu của vật là 2 (m/s) Hỏi vận tốc của vật sau 2s:

Câu 46: Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ Plutoni 239

Pu laf 24360 năm Sự phân hủy được tính theo công thức SA e rt Trong đó A l| số lượng chất phóng xạ ban đầu ,

r là tỉ lệ phân hủy hằng năm (r<0), t l| thời gian phân hủy, S l| lượng còn lại sau thời gian phân hủy t Hỏi 10g 239

Pu sau bao nhiêu năm ph}n hủy còn lại 1g:

A.80992 năm B.24360 năm C.35144 năm D.48720 năm

Câu 47: Cho 2 số phức phân biệt z z1, 2 thỏa mãn điều kiện 1 2

A z1  z2 1 B.z1 z2 C z1  z2 D.z1 z2

Câu 48: Một viên đ{ có dạng khối chóp tứ gi{c đều với tất cả các cạnh bằng nhau và

bằng a Người ta cưa viên đ{ đó theo một mặt phẳng song song với mặt đ{y của khối chóp để chia viên đ{ th|nh 2 phần có thể tích bằng nhau Tính diện tích thiết diện của viên đ{ bị cắt bởi mặt phẳng nói trên

2

a

2 3

4

a

Câu 49: Người ta cần đổ 1 ống tho{t nước hình trụ với chiều cao 200cm, độ dày của

th|nh l| 10cm, đường kính đ{y l| 60cm thể tích bê tông cần để làm ống l| (đơn vị 3

m ):

Trang 40

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

y x

yxx  Mệnh đề n|o sau đ}y l| đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2);(0; 2)

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0);(2; )

Câu 4: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 2 3 2

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Mã đề: 01

x

y

0

Ngày đăng: 27/05/2017, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w