1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Véc tơ trong không gian

12 680 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Véc tơ trong không gian
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VECTƠ TRONG MẶT PHẲNGTrung điểm của đoạn thẳng : Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý thì Trọng tâm tam giác : Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm tùy ý

Trang 2

VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG

Trung điểm của đoạn thẳng : Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý thì

Trọng tâm tam giác : Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm tùy ý thì

Các đẳng thức đặc

biệt

Định nghĩa: Cho số k ≠ 0 và vectơ khác Tích của vectơ với một số là một ………. kí hiệu là k , cùng hướng với nếu k 0, ngược hướng với nếu k 0 Độ dài vectơ ka bằng ||.|a|

Quy ước: 0 = , k =

Phép nhân vectơ với một số có các tính chất: h(k ) = () ; (h + k) = + k( + ) = k + k; k( - ) = k - k;

Phép nhân vectơ

với một số

Định nghĩa: () Quy tắc:

Phép trừ hai vectơ

Định nghĩa: Cho hai vectơ và , từ một điểm A tùy ý vẽ thì

Quy tắc tam giác: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có

Quy tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD ta luôn có

Phép cộng hai vectơ có tính chất …………., …………

Vectơ AB là một đoạn thẳng …………

của vectơ AB là đường thẳng AB

Độ dài của vectơ là độ dài ………… AB Kí hiệu là:

Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối là vectơ ……. Kí hiệu là:

Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng ………. hoặc ………

Hai vectơ bằng nhau nếu chúng …… hướng và có độ dài ………

Nhận xét: Hai vectơ đối nhau khi và chỉ khi chúng ……… hướng và có độ dài .………

Nội dung Kiến thức

0

a

BC

AC = AB

AB + BC =

AB + AD =

OM - ON =

a - b = a +

0

a

a

a

IA + IB = AI + BI =

có hướng Giá

đoạn thẳng

không song song trùng nhau cùng bằng nhau

ngược bằng nhau

+

AC

AC

giao hoán kết hợp

a

0

vectơ

0

b k

MA +MB = MI

Phép cộng hai

vectơ

Các khái niệm

Trang 3

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Vectơ trong không

gian là gì?

Các khái niệm liên

quan đến vectơ và các

phép toán vectơ trong

không gian có giống

như trong mặt phẳng?

Trang 4

Bài 1: Cho tứ diện ABCD Chỉ ra các vectơ

có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh

còn lại của tứ diện Các vectơ đó có cùng

nằm trong một mặt phẳng không?

Các vectơ này không cùng nằm trên một

mặt phẳng.

I Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian

A

B

C

D

Đó là các vectơ AB, AC, AD

Các khái niệm liên quan đến vectơ được định

nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.

Vectơ là đoạn thẳng có hướng Kí hiệu: AB, a, b,

AB = AC = AD

AB = AC = AD ⇒

Không bằng nhau, vì chúng không cùng hướng

1 Định nghĩa (SGK trang 85)

?

Trang 5

B’

C

C’

D

B

D’

A’

Đó là các vectơ DC, D’C’, A’B’

Nhận xét gì về hướng và

độ dài của hai vectơ

Hai vectơ đối nhau

Bài 2: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Hãy kể tên các

vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của

hình hộp và bằng vectơ AB.

Trang 6

2 Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian (SGK 85-86)

Ví dụ 1: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’.

A

C

C’

B

D

B’

Vậy A B + A D + A A’ = A C’

A

C

C’

B

D

B’

c Chứng minh AB + AD + AA’ = AC’

A B + A D = A?

AB + BC = A?

a Tìm AB + CD + A’B’ + C’D’ = ?

b Tìm BA’ − CD’ = ?

Phép cộng, phép trừ được định nghĩa và cũng có các

tính chất, các quy tắc như trong mặt phẳng.

AB + CD + A’B’ + C’D’ = 0

BA’ − CD’ = BA’ + D’C = 0

VT = AB + AD + AA’

AC + AA’

=

AC’ = VP (đpcm)

=

Trang 7

Quy tắc hình hộp (SGK 86)

a

b

c

a + b + c

A

C D

B

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ ta luôn có:

A B + A D + A A’ = A C’

B’D = B’ + B’ + B’

D’D + D’C’+ D’A’ = D’

A

C

C’

D

B

D’

?

Trang 8

3 Phép nhân vectơ với một số (SGK 85-86)

Phép nhân vectơ với một số cũng được định

nghĩa và có các tính chất như trong mặt phẳng

MA + MB + MC = 3MG

a Chứng minh:

Ví dụ 2: Cho tứ diện MABC I, J lần lượt là trung

điểm của MC và AB G là trọng tâm tam giác ABC.

Trang 10

3 Phép nhân vectơ với một số (SGK 85-86) M

A

B

C I

Phép nhân vectơ với một số cũng được định

nghĩa và có các tính chất như trong mặt phẳng

1

IJ = (MA + CB)

2

b Chứng minh:

MA + MB + MC = 3MG

a Chứng minh:

Ví dụ 2: Cho tứ diện MABC I, J lần lượt là trung

điểm của MC và AB G là trọng tâm tam giác ABC.

c Gọi O là trung điểm của IJ Chứng minh:

OM + OA + OB + OC = 0

Trong không gian, nếu G là trọng tam giác ABC

và M là điểm tuỳ ý ta luôn có:

MA + MB + MC = 3MG

Trang 11

Tổng kết bài học

1 Các định nghĩa

nhau, vectơ-không,… được định nghĩa tương tự trong mặt phẳng.

2 Phép cộng, phép trừ hai vectơ, phép nhân vectơ với một số

cũng có tính chất tương tự trong mặt phẳng.

tam giác như trong mặt phẳng.

A C’ = A B + A D + A A’

a

b

c

a + b + c

A

C D

B

Trang 12

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK trang 91-92

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp và bằng vectơ AB. - Véc tơ trong không gian
Hình h ộp và bằng vectơ AB (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w