Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh.... Các hoạt động dạy học: Hoạt động của
Trang 1- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhân lỗi là người dũng cảm.(trả lời được các CH trong SGK)
B
Kể chuyện :
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ HS khá,giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
- HS biết nhận và sửa khi mắc lỗi
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn và giải
nghĩa từ khó (nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp
- Cn thảo luận trả lời –n x
* ND : Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lôĩ
và sửa lỗi mới là người dũng cảm
Trang 2- GV đọc mẫu 1 đoạn trong bài và hướng dẫn
- GV treo tranh minh hoạ mời 4 em tiếp nối
nhau kể 4 đoạn của câu truyện, nếu HS lúng
túng GV gợi ý:
- Tranh 1: viên tướng ra lệnh thế nào? chú
lĩnh nhỏ có thái độ ra sao?
- Tranh 2: Cả tốp vượt rào bằng cách nào?
Chí lính nhỏ vượt rào bằng cách nào? Kết
quả ra sao?
- Tranh 3: Thầy giáo nói gì với HS? Thầy
mong điều gì
- Tranh 4: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú
lính nhỏ phản ứng ra sao? Câu chuyện kết
- Chuẩn bị baì sau
- 4 em thi đọc đoạn văn
- 4 em khác thi đọc phân vai
Toán
NHÂN MỘT SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)
I Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết vận dụng giải toán có một phép tính nhân
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm bài
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 Giới thiệu nhân số có 2 chữ số với
- 2 HS nêu lại cách nhân
- HS đặt tính
- HS nêu lại cách nhân
- HS làm bài
Trang 3Bài 2/22: Gọi HS đọc đề toán
Yêu cầu HS làm bài
Gọi HS nhận xét
Bài 3/22: Tìm x
- GV viết phép tính lên bảng
Gọi HS nêu các số trong phép tính
Muốn tìm số bị chia em làm như thế nào?
Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- 2 em gọi tên các số trong phép tính
- HS nhận xét và tự sửa bài vào vở (nếu
- Biết được tác hại và cách đề phòng bệng tim mạch ở trẻ em
-Biết nguyên nhân gây bệnh thấp tim
- Biết bảo vệ sức khoẻ của mình và những người xung quanh
II Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK trang 20, 21
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Động não
- Yêu cầu mỗi HS kể tên một bệnh tim mạch mà các em
biết
- Trong bài này chỉ nói đến một bệnh về tim mạch thường
gặp nhưng nguy hiểm đối với trẻ em, đó là bệnh thấp tim
HĐ2: Đóng vai
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1, 2, 3 /20 GSK và đọc
các lời hỏi và đáp của từng nhân vật trong các hình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm các câu hỏi :
+ N1: ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim? (hsY )
+N2: Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?(hs TB
+N3: Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim?( hs k)
HĐ3: Thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp 2
- Gọi 3 nhóm trình bày kết quả làm việc theo cặp
HĐ4 Củng cố - dặn dò:
- NX tiết học
- Chuẩn bị bài sau :
- Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, bệnh xơ vữa động mạnh, bệnh nhồi máu cơ tim
- Làm vịêc cá nhân
-Làm việc theo 3 nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời và nhận xét
- Thảo luận nhóm 2
- Các nhóm trình bày-HS nhóm khác bổ sung
Trang 4- HS yêu thích môn học và tự giác làm bài tập.
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 2: Mỗi hộp cú 12 bút chì màu Hỏi 8 hộp như
thế có bao nhiêu bút chì màu?
* Củng cố giải toán có lời văn về phép nhân
Tiếng Việt*
ÔN CHÍNH TẢ - LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu :
- Củng cố cho hs các kiến thức đã học về chính tả và luyện từ và câu
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và làm đúng các bài tập từ ngữ về gia đình , câu theo mẫu Ai là gì ?
- Giáo dục hs chăm học
II Đồ dùng dạy học
Gv : Bài viết
Hs : vở , Vở BTTVNC
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 5HĐ1.Ôn chính tả
*Bài viết: Ông ngoại (đoạn 3)
- Gv đọc mẫu bài viết
- Cho hs viết chữ khó
- Gv nx sửa cho hs
- Đọc bài cho hs viết vào vở
- Quan sát giúp đỡ hs chữ xấu , hay sai lỗi
- Thu bài chấm – nx động viên
- Cho hs làm vở BT, thu bài chấm điểm nx
*Chốt Đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
- hs viết bài vào vở
- Hs làm vở BT – 2 hs chữa bảng lớp VD: dành dụm , rành mạch , giành giật , …
- Hs làm vở BT – 3 hs chữa bảng lớp ( mỗi hs 2 phần )
VD : Ông cha ta đã có công gây
dựng non sông , đất nước
- Hs làm vở BT – thu bài chấm – 3 hs chữa bài – cn nx
Đạo Đức
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
- Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thảo luận nhóm
- Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Xử lí tình huống.
- Giáo viên nêu tình huống sau đó học sinh tìm cách
giải quyết
- Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có công việc của
mình và mỗi người cần phải tự làm lấy việc của mình
HĐ2: Thảo luận nhóm 4.
- Giáo viên phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh
- Một số học sinh nêu cách giải quyết của mình
- Các nhóm độc lập thảo luận
Trang 6thảo luận.
- Kết luận: + Tự làm lấy việc của mình là sống cố
gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa
dẫm vào người khác
- Tự làm lấy việc của mình giúp em mau tiến bộ và
không làm phiền người khác
HĐ 3: Xử lí tình huống.
- Giáo viên nêu tình huống cho học sinh tự xử lí
- Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần phải
tự làm lấy việc của mình
- Học sinh suy nghĩ cách giải quyết Một vài em nêu cách giải quyết của mình
- Học sinh nhắc lại
………
Thứ ba ngày 16 tháng 09 năm 2014
Thể dục
TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, QUAY PHẢI, QUAY
TRÁI TRÒ CHƠI: THI ĐUA XẾP HÀNG
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay
phải, quay trái.
Những lần đầu GV hô cho lớp tập, sau cán sự
điều khiển, GV uốn nắn, nhắc nhở
- Ôn đi vượt chướng ngại vật:
- Lớp trưởng tập hợp, báo cáo, HS chú ý nghe GV phổ biến
- HS giậm chân tại chỗ, tham gia trò chơi và chạy chậm theo vòng tròn quanh sân
- HS ôn tập dưới sự điều khiển của
GV và cán sự lớp
- HS ôn tập đi vượt chướng ngại
Trang 7Cả lớp thực hiện theo hàng ngang Mỗi động
tác vượt CNV thực hiện 2-3 lần Sau đó tập
theo 2-4 hàng dọc
GV chú ý một số sai HS thường mắc: Khi đi
cúi đầu, mất thăng bằng, đặt bàn chân không
thẳng hướng, đi lệch ra ngoài đường kẻ sẵn, sợ
không dám bước dài và nhảy qua
- Trò chơi “Thi xếp hàng”.
Có thể thay đổi hình thức chơi hoặc thêm yêu
cầu đối với HS cho trò chơi thêm hào hứng
- HS đi thường theo nhịp và hát
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học: 3 bảng phụ viết bài 5
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Mỗi ngày có bao nhiêu giờ?
Bài 4/23: Cho HS tự nêu nhiệm vụ phải
Đọc đề toán, tự giải rồi chữa bài Bài giải
Số giờ của 6 ngày là
24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số 144 giờ
Trang 83 em mỗi phép nhân ở dòng trên với phép nhân thích hợp ở dòng dưới
- Hiểu ND:Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và các dấu nói chung (trả lời CH trong SGK)
- Sử dụng đúng dấu câu khi viết
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh học bài đọc
- 6 tờ phiếu khổ A4 kẻ bảng, bút dạ để HS thực hiện yêu cầu 3
III Các họat động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ:
- GV theo dõi HS đọc, hướng dẫn HS ngắt
nghỉ hơi đúng
- Đọc từng đoạn: GV chia đoạn, kết hợp nhắc
nhở HS đọc đúng các kiểu câu hỏi, câu cảm
Ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
(bàn việc giúp đỡ bạn hoàng bạn dùng những
câu rất kì quặc)
-Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ Hoàng ?
GV chia lớp thành 6 nhóm nhỏ, phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy khổ A4, giao việc cho HS
- GV kết luận những bài làm đúng
HĐ3 Luyện đọc lại:
- GV mời 2 nhóm đọc phân vai
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu (2 lượt)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (4 đoạn) đoạn đặt sai dấu chấm câu của Hoàng HS đọc theo cách ngắt câu của Hoàng
- 4 nhóm nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
1 HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi SGK
và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc thành tiếng các đoạn còn lại
- Các nhóm đọc lại bài văn, trao đổi tìm những câu thể hiện dúng diễn biến cuộc họp
- Đại diện nhóm dán bài lên bảng, lớp nhận xét
Trang 9- Hướng dẫn HS đọc đúng, đọc hay
HĐ4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhấn mạnh vai trò của dấu chấm câu,
- Về nhà đọc lại bài ,ghi nhớ diễn biến cuộc
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1.Hướng dẫn:
- GV hỏi: Đoạn văn này kể chuyện gì?
Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?
+ Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những dấu
gì?
- GV đọc tiếng khó: quả quyết, vườn trường, viên
tướng, sững lại, khoát tay
GV đọc từng cụm từ hoặc từng câu ngắn cho HS
- Giúp HS nắm yêu cầu bài tập
- Điền vào chỗ trống en hay eng
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- GV sửa lại từng chữ và tên chữ cho đúng
- GV khuyến khích HS thuộc ngay 9 chữ và tên
chữ tại lớp
- 1 em đọc đoạn cần viết
- HS TL
- 6 câu
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Dấu hai chấm xuống dòng gạch ngang đầu dòng
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
HS sửa lỗi bằng bút chì ngoài lề
- 1 HS đọc lại yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào nháp
- 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét, 2 HS đọc kết quả đúng
Trang 10- Củng cố cho hs kiến thức cơ bản về nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
- Rèn kĩ năng tính toán của hs
- Giáo dục hs chăm học
II Đồ dùng dạy học Hs : VBTTNC
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Củng thực hiện phép tính từ trái sang phải
Bài 4 : Giải toán
- Cho hs phân tích bài toán – Gv tóm tắt
- Cho hs làm VBT – gv thu bài chấm
* Củng cố giải toán có lời văn về phép nhân
HĐ2 Củng cố – Dặn dò
- Gv nx động viên hs có tiến bộ
- Nhắc hs làm lại
- Hs làm vở BT – 3 hs chữa bảng lớp
nx
- Hs làm bảng con – cn làm bảng lớp - cn nx
- Hs làm vở BT – 2 hs chữa bài –
cn nx a) 64 x 3 – 70 = 192- 70 = 122
- Hspt bài toán – làm vở – 1 hs làm bảng nhóm đính bảng
BG : Cả 3 cuộn dây dài là :
16 x 3 = 48 ( m) Đáp số : 48 m dây
- Điền đúng nôi dung vào mẫu điện báo
- Giáo dục Hs biết yêu quý cuộc sống gia đình
II Đồ dùng dạy học
Trang 11- GV: Mẫu điện báo
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
-GV cho Hs quan sát tranh minh
họa(SGK)
- Gv kể chuyện, kể xong Gv hỏi:
+ Vì sao mẹ doạ đổi cậu bé?
+ Cậu bé trả lời như thế nào?
+ Vì sao cậu bé nghỉ như vậy?
+ Yêu cầu của bài là gì?
- Gv hướng dẫn Hs điền nội dung vào
mẫu: + Họ, tên , địa chỉ của người nhận.
+ Họ, tên, địa chỉ người gửi.( cần chuyển
thì ghi, không thì thôi)
+ Họ tên địa chỉ người gửi ( ở dòng dưới)
- Gv mời 2 Hs nhìn mẫu điện báo làm
miệng
- Gv cho cả lớp viết vào vở nội dung theo
yêu cầu của bài tập
- Gv chấm 5 bài của Hs làm xong trước
- Mẹ sẽ chẳng đồi được đâu.
- Cậu cho là không ai muốn đổi một đứa con ngoan lấy một đứa con nghịch ngợm.
- Hs kể chuyện
- Đại diện 4 bạn lên thi Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Em được đi chơi xa Trước khi đi, ông
bà, bố mẹ lo lắng , nhắc em phải gửi điện
về ngay Đến nơi em gửi điện báo cho cả nhả yên tâm.
- Dưạ vào mẫu điện báo, em viết vào họ tên, điạ chỉ người gửi, người nhận và nội dung bức điện.
- 2 Hs làm miệng vào mẫu điện báo
- Hs làm vào VBT
………
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
TÌM HIỂU AN TOÀN GIAO THÔNG
BÀI 4: LỰA CHỌN ĐƯỜNG ĐI AN TOÀN
I Mục tiêu
Trang 12- HS biết giải thích so sánh điề kiện con đường an toàn và không an toàn Biết căn cứ mức độ an toàn của con đường để có thể lập được con đường đảm bảo an toàn đi tới trường hay đến câu lạc bộ
- Lựa chọn con đường an toàn nhất để đến trường Phân tích được lí do an toàn hay không an toàn
- Có ý thức và thói quen chỉ đi con đường an toàn dù có phải đi vòng xa hơn
II.Các hoạt động dạy học.
HĐ1: ôn bài trước:
* Mục tiêu:
- Giúp HS nhớ lại kiến thức bài: " Đi xe đạp an toàn"
* Cách tiến hành.
Chia nhóm thảo luận:
+ Muốn đi xe đạp, để đảm bảo an toàn cần phải có những điều kiện gì?
+ Khi đi xe đạp ra đường, em cần thực hiện tốt những quy định gì?
- HS lên trình bày, cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
HĐ2: Tìm hiểu con đường đi an toàn.
* Mục tiêu:
- HS hiểu được con đường đi thế nào là đảm bảo an toàn
* Cách tiến hành.- GV chia nhóm, đặt câu hỏi cho HS cho HS thảo luận: Theo em, con
đường hay đoạn đường có điều kiện như thế nào là an toàn, như thế nào là không an toàn cho người di bộ và đi xe đạp?
Trang 13- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng giảii toán có lời văn (có 1 phép chia 6))Làm các bt1,2,3
- Tự giác, cẩn thận khi học toán
II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các họat động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
12 chia 6 được 2 Viết lên bảng:
12 : 6 = 2 Chỉ vào phép nhân 6 x 2 = 12 và phép chia
12 : 6 = 2, gọi HS đọc
- Tương tự như vậy HDHS lập hoàn chỉnh bảng chia
HĐ2 Thực hành:
Bài 1/24: Hướng dẫn HS tính nhẩm
Bài 2/24: Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK
Bài 3/24: Cho HS đọc đề rồi tự giải
Bài 4/24: ( k bắt buộc)Yêu cầu 1 em đọc đề bài, làm
- Trả lời miêng khi sửa bài
- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém(BT1)
- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh(BT3,BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 3 khổ thơ bài tập 1
- Bảng phụ viết bài thơ ở bài tập 3
Trang 14III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- GV mời 3 em lên bảng làm bài tập (gạch dưới những
hình ảnh được so sánh với nhau trong từng khổ thơ)
- GV chốt lại lời giải đúng - giúp HS phân biệt 2 loại
so sánh: So sánh ngang bằng và so sánh hơn kém
- Hình ảnh so sánh
a, Cháu khoẻ hơn ông nhiều
b, Ông là buổi trời chiều
c, Cháu là ngày rạng sáng
b, Trăng khuya sáng hơn đèn
c, Những ngôi sao thức chẳng bằng mẹ đã thức vì con
d, Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
Bài 2:
- GV mời 3 em lên bảng dùng phấn màu gạch dưới từ
so sánh
- GV chối lời giải đúng
Câu a: hơn - là- là Câu b: hơn
Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa - chiếc lược chải và mây xanh
- GV chốt lại lời giải đúng
- GV cho HS nhắc lại nội dung vừa học (so sánh
ngang bằng, hơn kém, các từ so sánh)
- Đọc yêu cầu
- 3hs làm bảng – cả lớp làm vbt
- Kiểu so sánhHơn kémNgang bằngNgang bằngHơn kémHơn kémNgang bằng
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- HS tìm những từ so sánh trong các khổ thơ
- Lớp nhận xét
- HS viết vào vở
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Lớp đọc thầm, tìm những hình ảnh so sánh
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu của bài, đọc cả bài mẫu
- HS làm vào nhápđàn lợn con nằm trên cao
Chiếc lược chải vào mây xanh
Tập viết
ÔN CHỮ HOA C (TIẾP THEO)
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa C (1dòng ),V, A(1dòng) ;viết đúng tên riêng: Chu Văn An(1dòng)
- Viết câu ứng dụng "Chim khôn dễ nghe" bằng chữ cỡ nhỏ