1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG LUẬT LAO ĐỘNG

7 448 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 27,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đê cương ôn tập chi tiết cho môn luật lao động có đáp ánCâu 1: Trình bày các nguyên tắc của chế độ bảo hộ lao động ? tại sao có thể nói quy định pháp luật về bảo hộ lao động có ý nghĩa chính trị xã hội sâu sắc? Bài làm: Các nguyên tắc cơ bản của PL về bảo hộ lao động: Nguyên tắc NN thống nhất quản lí các hoạt động BHLĐ: + Cơ sở: xuất phát từ tầm quan trọng của BHLĐ. Ý nghĩa góp phần đảm bảo khả năng thực thi của PL và bảo vệ sức khỏe NLĐ

Trang 1

C N G LU T LAO N G

Câu 1: Trình bày các nguyên t c c a ch ắ ủ ếđộ b o h lao n g ? t i sao có th nói quy n h pháp lu t v b o h ả ộ độ ạ ể đị ậ ề ả ộ lao n g có ý ngh a chính tr - xã h i sâu s c?độ ĩ ị ộ ắ

Bài làm:

Các nguyên t c c b n c a PL v b o h lao n g:ắ ơ ả ủ ề ả ộ độ

- Nguyên t c NN th ng nh t qu n lí các ho t n g BHL :ắ ố ấ ả ạ độ Đ

+ C s : xu t phát t t m quan tr ng c a BHL Ý ngh a góp ph n m b o kh n ng th c thi c a PL và b o vơ ở ấ ừ ầ ọ ủ Đ ĩ ầ đả ả ả ă ự ủ ả ệ

s c kh e NLứ ỏ Đ

+ ND: NN th ng nh t qu n lí ho t n g b o h th hi n NN l p chố ấ ả ạ độ ả ộ ể ệ ở ậ ưn g trình qu c gia v BHL , ban hành ố ề Đ VBPL, u t nghiên c u KH v BHL , h tr phát tri n các c s s n xu t trang thi t b an toàn VSL đầ ư ứ ề Đ ỗ ợ ể ơ ở ả ấ ế ị Đ Đặc bi tệ

là th hi n vi c ban hành VBPL v BHL ; hể ệ ở ệ ề Đ ướn g d n th c hi n, thanh tra và x lý vi ph m Nn có k ho ch hẫ ự ệ ử ạ ế ạ ỗ

tr các DN ch y u là t ch c nghiên c u, n g d ng k thu t, s n xu t thi t b ợ ủ ế ổ ứ ứ ứ ụ ĩ ậ ả ấ ế ị

- Nguyên t c th c hi n BHL là ngh a v b t bu c i v i các bên trong QHLắ ự ệ Đ ĩ ụ ắ ộ đố ớ Đ

+ C s : S tham gia c a các bên trong QHL là k tiên quy t m b o hi u qu áp d ng PL v BHL Ý ơ ở ự ủ Đ đ ế đả ả ệ ả ụ ề Đ ngh a: nâng cao tính kh thi c a PLĩ ả ủ

+ND: Đảm b o ngh a v b t bu c c a các bên trong vi c th c hi n BHL Bi u hi n: NSD là ngả ĩ ụ ắ ộ ủ ệ ự ệ Đ ể ệ ườ đầi u t kinh ư phí và t ch c ho t n g BHL t i c s NL có ngh a v b t bu c th c hi n các quy nh BHLổ ứ ạ độ Đ ạ ơ ở Đ ĩ ụ ắ ộ ự ệ đị Đ

- Nguyên t c th c hi n BHL toàn di n và n g b :ắ ự ệ Đ ệ đồ ộ

+ C s : xu t phát t vi c tai n n ho c bênh ngh nghi p có th x y ra b t kì lúc nào, b t kì giai o n nào trong ơ ở ấ ừ ệ ạ ặ ề ệ ể ả ấ ấ đ ạ quá trình lao n g, các bi n pháp m b o an toàn tính m ng s c kh e nhân cách c n độ ệ đả ả ạ ứ ỏ ầ đượ c th c hi n m i n i ự ệ ọ ơ

di n ra ho t n g lao n g.ễ ạ độ độ

+ND: C n ph i th c hi n y , tuân th ú ng các tiêu chu n an toàn L , VSL do NN q , ch c n thi u i 1 ầ ả ự ệ đầ đủ ủđ ẩ Đ Đ đ ỉ ầ ế đ vài phưn g tiên, b qua 1 thao tác có th x y ra h u qu ng tr ng.ỏ ể ả ậ ả ọ

Quy nh pháp lu t v b o h lao n g có ý ngh a chính tr - xã h i sâu s c?đị ậ ề ả ộ độ ĩ ị ộ ắ

Vì:

+ H n ch chi phí, v n ạ ế ấ đề phát sinh trong quan h lao n g.ệ độ

+ B o v ả ệđượ c tính m ng c a con ngạ ủ ưi

+ Là b m t c a qu c gia N u t nộ ặ ủ ố ế đấ ưc có ch ếđộ b o h lao n g t t thì nó s làm cho t nả ộ độ ố ẽ đấ ưc mình đư c các nưc trên th gi i tin tế ớ ưn g…

Câu 2: so sánh h i n g hoà gi i c s và h i n g tr ng tài lao n g?ộ đồ ả ơ ở ộ đồ ọ độ

- Hoà gi i viên lao n g do c quan qu n lý nhà nả độ ơ ả ưc v lao n g huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh c ề độ ệ ậ ị ố ộ ỉ ử hoà gi i tranh ch p lao n g và tranh ch p v h p n g à o t o ngh

Hòa gi i viên lao n g là ngả độ ườ đưi ợ c Ch t ch y ban nhân dân c p t nh b nhi m theoủ ị Ủ ấ ỉ ổ ệ

nhi m k 5 n m ệ ỳ ă để hòa gi i tranh ch p lao n g và tranh ch p v h p n g à o t o nghả ấ độ ấ ề ợ đồ đ ạ ề

theo

quy nh c a pháp lu t (kho n 1 i u 3 Ngh n h s 46/2013/N - CP).đị ủ ậ ả Đ ề ị đị ố Đ

Tiêu chu n hòa gi i viên lao n g:ẩ ả độ

1 Là công dân Vi t Nam, có n ng l c hành vi dân s y , có s c kho và ph m ch tệ ă ự ựđầ đủ ứ ẻ ẩ ấ

o c t t

đạ đứ ố

2 Không ph i là ngả ườ đi a ng b truy c u trách nhi m hình s ho c a ng ch p hành án.ị ứ ệ ự ặ đ ấ

3 Am hi u pháp lu t lao n g và pháp lu t có liên quan.ể ậ độ ậ

4 Có 03 n m làm vi c trong l nh v c có liên quan n quan h lao n g, có k n ng hòaă ệ ĩ ự đế ệ độ ỹ ă

gi i tranh ch p lao n g.ả ấ độ

- H i n g tr ng tài lao n gộ đồ ọ độ

Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t nh thành l p H i n g tr ng tài lao n g H iủ ị Ủ ấ ỉ ế đị ậ ộ đồ ọ độ ộ

n g tr ng tài lao n g g m Ch t ch H i n g là ng i n g u c quan qu n lý nhà n c v

lao n g, th ký H i n g và các thành viên là i di n công o àn c p t nh, t ch c i di nđộ ư ộ đồ đạ ệ đ ấ ỉ ổ ứ đạ ệ

ngưi s d ng lao n g S lử ụ độ ố ượn g thành viên H i n g tr ng tài lao n g là s l và không quáộ đồ ọ độ ố ẻ

07 ngưi Trong trưn g h p c n thi t, Ch t ch H i n g tr ng tài lao n g có th m i i di n c quan, t ch c ợ ầ ế ủ ị ộ đồ ọ độ ể ờ đạ ệ ơ ổ ứ

có liên quan, ngưi có kinh nghi m trong l nh v c quan h lao n g aệ ĩ ự ệ độ ở đị

phưn g H i n g tr ng tài lao n g ti n hành hoà gi i các tranh ch p lao n g t p th sau â y:ộ đồ ọ độ ế ả ấ độ ậ ể đ

a) Tranh ch p lao n g t p th v l i ích;ấ độ ậ ể ề ợ

b)Tranh ch p lao n g t p th x y ra t i các n v s d ng lao n g không ấ độ ậ ể ả ạ đơ ị ử ụ độ đư c ì nhđ

Trang 2

công thu c danh m c do Chính ph quy nh H i n g tr ng tài lao n g quy t n h theo a s b ng hình th c ộ ụ ủ đị ộ đồ ọ độ ế đị đ ố ằ ứ

b phi u kín U ban nhân dân c p t nh b o m i u ki n c n thi t cho ho t n g c a H i n g tr ng tài lao ỏ ế ỷ ấ ỉ ả đả đ ề ệ ầ ế ạ độ ủ ộ đồ ọ

n g

độ

Gi ng:ố

+ u là g i quy t tranh ch p giua 1 bên là ngđề ả ế ấ ười lao n g và 1 bên là ngđộ ườ ử ụi s d ng lao ô ng.đ

+ u do c quan nhà nđề ơ ước có th m quy n quy t nh.ẩ ề ế đị

Khác :

Lu t Lao n g b sung và s a i n m 2012, t i i u 198 quy n h Hòa gi i viên lao n g do c quan qu n lý ậ độ ổ ử đổ ă ạ đ ề đị ả độ ơ ả Nhà nước v lao n g Qu n, huy n, th xã, thành ph thu c T nh c ề độ ậ ệ ị ố ộ ỉ ửđể hòa gi i tranh ch p lao n g và tranh ả ấ độ

ch p v h p n g à o t o ngh (thay cho H i n g hòa gi i trấ ề ợ đồ đ ạ ề ộ đồ ả ướ đc â y qui nh t i i u 163 Lu t lao n g n m đị ạ đ ề ậ độ ă 1994)

i u 199 B Lu t L qui n h H i n g tr ng tài lao n g

- H i n g tr ng tài lao n g do Ch t ch U ban nhân dân T nh quy t n h thành l p, H i n g tr ng tài lao n gộ đồ ọ độ ủ ị ỷ ỉ ế đị ậ ộ đồ ọ độ

g m Ch t ch H i n g là ngồ ủ ị ộ đồ ườ đứi n g u c quan qu n lý Nhà nđầ ơ ả ước v lao n g, Th ký H i n g và các ề độ ư ộ đồ thành viên là i di n: Công o àn c p T nh – T ch c i di n ngđạ ệ đ ấ ỉ ổ ứ đạ ệ ườ ử ụi s d ng lao n g;độ

- S lố ượn g thành viên c a H i n g tr ng tài lao n g là s l và không quá 07 ngủ ộ đồ ọ độ ố ẻ ười

Câu 3: th nào là k lu t lao n g? trình bày các trế ỉ ậ độ ườn g h p b x lý k lu t sa th i theo quy n h c a pháp lu t ợ ị ử ỉ ậ ả đị ủ ậ lao ô ng?đ

Bài làm:

1 Khái ni m k lu t lao n gệ ỷ ậ độ

Trong quan h lao n g, xét v góc ệ độ ề độ pháp lý và qu n lý, k lu t lao n g là m t y u t không th thi u ả ỷ ậ độ ộ ế ố ể ế được

i u 118 B lu t Lao n g 2012 nh ngh a: K lu t lao n g là nh ng quy n h v vi c tuân theo th i gian, công

ngh và i u hành s n xu t, kinh doanh trong n i quy lao n g Là m t ch n h c a Lu t lao n g, ch ệ đ ề ả ấ ộ độ ộ ếđị ủ ậ độ ếđộ ỷ k

lu t lao n g là t ng h p các quy ph m pháp lu t quy n h ngh a v , trách nhi m c a ngậ độ ổ ợ ạ ậ đị ĩ ụ ệ ủ ười lao n g và ngđộ ười

s d ng lao n g i v i doanh nghi p, c quan, t ch c; quy n h nh ng bi n pháp khuy n khích ngử ụ độ đố ớ ệ ơ ổ ứ đị ữ ệ ế ười lao

n g g n g m u ch p hành c ng nh nh ng hình th c x lý i v i ng i không ch p hành ho c ch p hành

không y đầ đủ nh ng ngh a v , trách nhi m ó ữ ĩ ụ ệ đ

Trong m t doanh nghi p, k lu t lao n g là “vi c tuân theo th i gian, công ngh và i u hành s n xu t, kinh ộ ệ ỷ ậ độ ệ ờ ệ đ ề ả ấ doanh th hi n trong n i quy lao n g” ể ệ ộ độ Để đả m b o tr t t lao n g s n xu t, tránh s tùy ti n c a ngả ậ ự độ ả ấ ự ệ ủ ườ ửi s

d ng lao n g trong vi c ụ độ ệ đề ra k lu t lao n g, pháp lu t quy n h các n i dung trên ph i ỷ ậ độ ậ đị ộ ả được c th trong n i ụ ể ộ quy lao n g.độ

2 Theo quy nh t i i u 125 B Lu t lao n g thì khi ngđị ạ Đ ề ộ ậ độ ười lao n g vi ph m k lu t lao n g, tu theo t ng độ ạ ỷ ậ độ ỳ ừ

m c ứ độ ph m l i, b x lý theo m t trong nh ng hình th c sau:ạ ỗ ị ử ộ ữ ứ

1 Hình th c khi n trách: b ng mi ng ho c b ng v n b n ứ ể ằ ệ ặ ằ ă ả được áp d ng i v i ngụ đố ớ ười lao n g ph m l i l n u ,độ ạ ỗ ầ đầ

nh ng m c ư ở ứ độ nh ẹ

2 Hình th c kéo dài th i h n nâng b c lứ ờ ạ ậ ươn g không quá 06 tháng ho c chuy n làm vi c khác có m c lặ ể ệ ứ ươn g

th p h n trong th i h n t i a là 06 tháng ho c cách ch c ấ ơ ờ ạ ố đ ặ ứ được áp d ng: i v i ngụ đố ớ ười lao n g ó b khi n độ đ ị ể trách b ng v n b n mà tái ph m trong th i h n 03 tháng k t ngày b khi n trách ho c nh ng hành vi vi ph m ằ ă ả ạ ờ ạ ể ừ ị ể ặ ữ ạ

ó c quy nh trong n i quy lao n g

3 Hình th c sa th i.ứ ả

Trong ó , sa th i là hình th c x lý k lu t lao n g cao nh t và ch đ ả ứ ử ỷ ậ độ ấ ỉ được áp d ng khi thu c m t trong ba trụ ộ ộ ườn g

h p quy nh t i i u 126 B lu t lao n g:ợ đị ạ Đ ề ộ ậ độ

1 Người lao n g có hành vi tr m c p, tham ô, á nh b c, c ý gây thđộ ộ ắ đ ạ ố ươn g tích, s d ng ma tuý trong ph m vi ử ụ ạ

n i làm vi c, ti t l bí m t kinh doanh, bí m t công ngh , xâm ph m quy n s h u trí tu c a ngơ ệ ế ộ ậ ậ ệ ạ ề ở ữ ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao

n g, có hành vi gây thi t h i nghiêm tr ng ho c e do gây thi t h i c bi t nghiêm tr ng v tài s n, l i ích

c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao n g;độ

Trang 3

2 Người lao động b x lý k lu t kéo dài th i h n nâng lị ử ỷ ậ ờ ạ ương mà tái ph m trong th i gian ch a xoá k lu t ho cạ ờ ư ỷ ậ ặ

b x lý k lu t cách ch c mà tái ph m.Tái ph m là trị ử ỷ ậ ứ ạ ạ ường h p ngợ ười lao động l p l i hành vi vi ph m ã b x lýặ ạ ạ đ ị ử

k lu t mà ch a ỷ ậ ư được xóa k lu t theo quy nh t i i u 127 c a B lu t này;ỷ ậ đị ạ Đ ề ủ ộ ậ

3 Người lao động t ý b vi c 05 ngày c ng d n trong 01 tháng ho c 20 ngày c ng d n trong 01 n m mà khôngự ỏ ệ ộ ồ ặ ộ ồ ă

có lý do chính áng.đ

Các trường h p ợ được coi là có lý do chính áng bao g m: thiên tai, ho ho n, b n thân, thân nhân b m có xác đ ồ ả ạ ả ị ố

nh n c a c s khám b nh, ch a b nh có th m quy n và các trậ ủ ơ ở ệ ữ ệ ẩ ề ường h p khác ợ được quy nh trong n i quy lao đị ộ ng

độ

Câu 4: Quy nh c a pháp lu t v các ch đị ủ ậ ề ế độ ả b o h lao ông? Ý ngh a c a b o h lao ộ đ ĩ ủ ả ộ động?

1 N i dung c a ch ộ ủ ế độ ả b o h lao ộ động theo quy nh PLđị

a, Các quy nh v ANL , VSL :đị ề Đ Đ

- NN ban hành các q có tính b t bu c nh m đ ắ ộ ằ đảm b o AN, VS L Tiêu chu n an toàn v sinh L có 2 lo i là ả Đ ẩ ệ Đ ạ

c p NN và c p ngành Tiêu chu n c p NN do B KH và CN nghiên c u, xây d ng, ban hành có s ph i h p v i ấ ấ ẩ ấ ộ ứ ự ự ố ợ ớ

B y t , T ng liên oàn L VN Tiêu chu n c p ngành do các B , c quan ngang b xây d ng ban hành hộ ế ổ đ Đ ẩ ấ ộ ơ ộ ự ướng

d n áp d ng t i các ẫ ụ ạ đơn v thu c ngành Vi c ban hành tiêu chu n ATL ph i có s tham gia c a BL và BYTị ộ ệ ẩ Đ ả ự ủ Đ

- NSDL b t bu c ph i xây d ng quy trình Đ ắ ộ ả ự đảm b o v sinh an toàn L cho t ng lo i máy, thi t b , v t t và n i ả ệ Đ ừ ạ ế ị ậ ư ộ quy an toàn v sinh n i làm vi c theo tiêu chu n, quy ph m do NN, ngành ban hành Theo ó: NSDL ph i ệ ơ ệ ẩ ạ đ Đ ả đảm

b o n i làm vi c ả ơ ệ đạt tiêu chu n v không gian, ẩ ề độ sang, b i, h i, khí ụ ơ độc, phóng x , i n t trạ đ ệ ừ ường, nóng, m, ẩ

n, rung và các y u t có h i khác NSDL ph i xây d ng quy ch h ng d n áp d ng quy ch trong toàn n

v Khi xây d ng m i, m r ng ho c c i t o các công trình c s s n xu t, s d ng b o qu n, l u tr các lo i ị ự ớ ở ộ ặ ả ạ ơ ở ả ấ ử ụ ả ả ư ữ ạ máy, thi t b , v t t , các ch t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao ế ị ậ ư ấ ầ ặ ề động, v sinh lao ệ động ch ủ đầ ưu t ho c ặ NSDL ph i l p báo cáo kh thi v các bi n pháp Đ ả ậ ả ề ệ đảm b o ATL , VSL trình lên c quan NN có th m quyên ả Đ Đ ơ ẩ phê duy t và giám sát ch t ch trong quá trình th c hi n.ệ ặ ẽ ự ệ

b, Trang b phị ương ti n BHL :ệ Đ

Do kh n ng tài chính k ktxh các doanh nghi p ph i ch p nh n s t n t i c a các y u t nguy hi m, ả ă đ ệ ả ấ ậ ự ồ ạ ủ ế ố ể độc h i ạ ở

m c ứ độ nh t nh và h n ch nh hấ đị ạ ế ả ưởng c a nó b ng 1 s bi n pháp khác trong ó có vi c trang b thi t b ủ ằ ố ệ đ ệ ị ế ị

phương ti n BHL Có 2 lo i phệ Đ ạ ương ti n:ệ

- Các phương ti n k thu t ATL , VSL chung: ệ ỹ ậ Đ Đ đượ ắ đặ ạ ơ ảc l p t t i n i s n xu t, h n ch y u t ấ ạ ế ế ố độc h i b o v s cạ ả ệ ứ

kh e m i NL : Máy hút b i, qu t thông gió ỏ ọ Đ ụ ạ

- Các phương ti n b o h L cá nhân: trang b cho t ng ngệ ả ộ Đ ị ừ ườ ồi g m nhi u lo i ph thu c vào m c ích b o v : ề ạ ụ ộ ụ đ ả ệ kính m t, m b o hi m, gang tay, qu n áo BH ắ ũ ả ể ầ

c, Các bi n pháp b o v s c kh e NL :ệ ả ệ ứ ỏ Đ

- Ch ế độ khám s c kh e: Khi tuy n d ng NSD ph i t ch c khám s c kh e ho c yêu c u NL n p gi y ch ng ứ ỏ ể ụ ả ổ ứ ứ ỏ ặ ầ Đ ộ ấ ứ

nh n s c kh e c a cq y t NN khi tuy n d ng ậ ứ ỏ ủ ế ể ụ để ố b trí vi c h p lý; trong quá trình lao ệ ợ động NL Đ được khám s cứ

kh e nh k theo ch ỏ đị ỳ ế độ quy nh ít nh t 1 l n 1 n m, đị ấ ầ ă đố ới v i ngườ đ ặi l n ng nh c ọ độc h i ít nh t 6 tháng 1 l n ạ ấ ầ Các c s s n xu t ph i có h s qu n lí s c kh e và theo dõi t ng h p, nh ng ngơ ở ả ấ ả ồ ơ ả ứ ỏ ổ ợ ữ ười m c bênh mãn tính ph i ắ ả

c theo dõi, i u tr i u d ng, ph c h i ch c n ng và s p x p công vi c phù h p, ng i có nguy c m c

c k p th i phát hi n và có h ng i u tr

- Ch ế độ ồ ưỡ b i d ng b ng hi n v t: m c ích là thông qua vi c s d ng hi n v t có giá tr dinh dằ ệ ậ ụ đ ệ ử ụ ệ ậ ị ưỡng cao có tác

d ng gi m b t h u qu c a các y u t ụ ả ớ ậ ả ủ ế ố độc h i ( ạ đường, s a, tr ng, hoa qu ) ữ ứ ả để ồ ưỡ b i d ng nâng cao s c ứ đề kháng B i dồ ưỡng ph i ả đảm b o: NL làm công vi c n ng ả Đ ệ ặ độc không đạt tiêu chu n VS cho phép ho c ph i ti p ẩ ặ ả ế xúc v i ngu n lây nhi m có kh n ng lây b nh ớ ồ ễ ả ă ệ được b i dồ ưỡng bang hi n v t, NSDL n u ch a kh c ph c ệ ậ Đ ế ư ắ ụ

c h t y u t nguy hi m ph i th c hi n b i d ng b ng hi n v t, vi c b i d ng ph i úng s l ng ko c

th p h n, vi c b i dấ ơ ệ ồ ưỡng ph i ả được th c hi n t i ch , theo ca làm vi c, c m tr ti n thay cho vi c b i dự ệ ạ ỗ ệ ấ ả ề ệ ồ ưỡng

b ng hi n v t.ằ ệ ậ

- Các quy nh v th i gi làm vi c: Th i gi làm vi c và ngh ng i ph i h p lý.đị ề ờ ờ ệ ờ ờ ệ ỉ ơ ả ợ

d, Quy nh v kh c ph c h u qu tai n n lao đị ề ắ ụ ậ ả ạ động và b nh ngh nghi p:ệ ề ệ

- Tai n n L là nh ng s c b t ng x y ra trong lao ạ Đ ữ ự ố ấ ờ ả động gây t n thổ ương cho b t k b ph n ch c n ng nào ấ ỳ ộ ậ ứ ă

c a c th con ng i ủ ơ ể ờ Để phân bi t tai n n l v i các lo i tai n n thông thệ ạ đ ớ ạ ạ ường khác có th d a vào y u t : Tai ể ự ế ố

n n có g n v i vi c th c hi n công vi c c a NL không? ạ ắ ớ ệ ự ệ ệ ủ Đ Đị đ ểa i m x y ra tai n n có ph i là a i m th c hi n ả ạ ả đị đ ể ự ệ ngh a v lao ĩ ụ động? Th i gian x y ra tai n n có liên quan ờ ả ạ đến quá trình lao động không?

- B nh ngh nghi p là b nh mà NL m c ph i trong quá trình l gây thi t h i ệ ề ệ ệ Đ ắ ả đ ệ ạ đến tính m ng, s c kh e NL C nạ ứ ỏ Đ ă

c vào k t qu nghiên c u nh ng môi trứ ế ả ứ ữ ường l c th và nh ng b nh ngh nghi p có th phát sinh khi NL đ ụ ể ữ ệ ề ệ ể Đ

Trang 4

làm vi c lâu dài trong môi trệ ường ó, c quan có th m quy n quy nh danh m c b nh ngh nghi p.đ ơ ẩ ề đị ụ ệ ề ệ

- NL Đ được hưởng các quy n l i khi b tai n n, b nh ngh nghi p:ề ợ ị ạ ệ ề ệ

+ Được NSDL tr các kho n phí s c u, c p c u cho Đ ả ả ơ ứ ấ ứ đến khi i u tr n nhđ ề ị ổ đị

+ Được nh n ậ đủ ươ l ng trong th i gian ngh i u tr tai n n, b nhờ ỉ đ ề ị ạ ệ

+ Được hưởng ch ế độ ồ b i thường ho c ch ặ ế độ ợ ấ tr c p tai n n lao ạ động, b nh ngh nghi p khi suy gi m kh ệ ề ệ ả ả

n ng lao ă động t 5% tr lên:ừ ở

+ Được hưởng tr c p tai n n l , b nh ngh nghi p theo quy nh c a Lu t b o hi mợ ấ ạ đ ệ ề ệ đị ủ ậ ả ể

- Ch ế độ ả b o h L ộ Đ đố ớ đ đặi v i l c thù

+ Ch ế độ ả b o h v i lao ộ ớ động n : Nn có nh ng chính sách nh u tiên cho DN s d ng nhi u lao ữ ữ ư ư ử ụ ề động n s ữ ử

d ng 1 ph n v n ụ ầ ố đầ ư để ảu t c i thi n k l , gi m thu , h tr lãi su t nh m giúp ệ đ đ ả ế ỗ ợ ấ ằ đỡ các DN th c hi n ự ệ đầ đủy các quy nh v BHL đị ề Đ đố ớ đ ữi v i l n , NSDl nh ng DN có s d ng lao Đ ở ữ ử ụ động n ho c s d ng nhi u l n ph i ữ ặ ử ụ ề đ ữ ả tuân th m t s quy nh ủ ộ ố đị để đảm b o s c kh e, tính m ng phù h p v i ả ứ ỏ ạ ợ ớ đặc thù sinh lí c a l n NN ủ đ ữ đẩy m nh ạ ngiên c u nh ng k l có h i và công vi c ko ứ ữ đ đ ạ ệ được s d ng l n PL c ng b o h nhân cách c a l n : c m ử ụ đ ữ ũ ả ộ ủ đ ữ ấ

m t sát, xúc ph m ạ ạ đến danh d nhân ph m NL n trong khi làm vi c.ự ẩ Đ ữ ệ

+ Ch ế độ ả b o h ộ đố ớ Đi v i L ch a thành niên: NSDL khi s d ng l ch a thành niên c n chú ý: C m s d ng lư Đ ử ụ đ ư ầ ấ ử ụ đ

v thành niên làm nh ng công vi c n ng nh c, nguy hi m ho c ti p xúc v i các ch t ị ữ ệ ặ ọ ể ặ ế ớ ấ độc h i Th i gi làm vi c ạ ờ ờ ệ

c rút ng n t 1 n 2h Không c s d ng l ch a thành niên làm thêm ho c làm êm… nh ng n i làm

vi c không phù h p v i th n kinh, tâm lí ngệ ợ ớ ầ ươi ch a thành niên và nh ng n i gây nh hư ữ ơ ả ưởng x u t i vi c hình ấ ớ ệ thành nhân cách người ch a thành niên c ng b c m s d ng l ch a thành niênư ũ ị ấ ử ụ đ ư

+ B o h lao ả ộ động đố ớ đi v i l tàn t t, lao ậ động cao tu i :C m s d ng l này vào công viêc n ng nh c, ổ ấ ử ụ đ ặ ọ độc h i ạ Rút ng n th i gian làm vi c, không huy ắ ờ ệ động làm thêm, làm êm.đ

2 Ý ngh a c a b o h lao ĩ ủ ả ộ động?

- B o h lao ả ộ động th hi n quan i m coi ngể ệ đ ể ười lao động v a là l c lừ ự ượng v a là m c tiêu cho s phát tri nừ ụ ự ể

- B o h lao ả ộ động th hi n quan i m c a ể ệ đ ể ủ đảng, c a nhà nủ ước và uy tín c a ch ủ ế độ

- B o h lao ả ộ động là b o v y u t n ng ả ệ ế ố ă động nh t c a l c lấ ủ ự ương lao động là người lao động

- Là yêu c u thi t th c c a ho t ầ ế ự ủ ạ động s n xu t.ả ấ

- T o cho ngạ ười lao động c m th y yên tâm trong quá trình lao ả ấ động, s n xu t d n ả ấ ẫ đến n ng su t lao ă ấ động t ng.ă

- Gi m ả được các chi phí v b i thề ồ ường, s a ch a gây ra.ữ ữ

Câu 5: Phân bi t tho ệ ả ước lao động t p th v i h p ậ ể ớ ợ đồng lao động :

1 Khái ni m h p ệ ợ đồng lao động và th a ỏ ước lao động t p th :ậ ể

i u 15 H p ng lao ng

H p ợ đồng lao động là s tho thu n gi a ngự ả ậ ữ ười lao động và ngườ ử ụi s d ng lao động v vi c làm có tr lề ệ ả ương,

i u ki n làm vi c, quy n và

ngh a v c a m i bên trong quan h lao ĩ ụ ủ ỗ ệ động

i u 73 Th a c lao ng t p th

1 Th a ỏ ước lao động t p th là v n b n tho thu n gi a t p th lao ậ ể ă ả ả ậ ữ ậ ể động và ngườ ử ụi s d ng lao động v các ề

i u ki n lao ng mà hai bên ã t c thông qua th ng l ng t p th

Th a ỏ ước lao động t p th g m th a ậ ể ồ ỏ ước lao động t p th doanh nghi p, th a ậ ể ệ ỏ ước lao động t p th ngành và ậ ể hình th c th a ứ ỏ ước lao

ng t p th khác do Chính ph quy nh

2 N i dung tho ộ ả ước lao động t p th không ậ ể được trái v i quy nh c a pháp lu t và ph i có l i h n cho ngớ đị ủ ậ ả ợ ơ ười lao động so v i quy nhớ đị

c a pháp lu t.ủ ậ

2 Nh ng i m gi ng và khác nhau:ữ đ ể ố

• Giong nhau:

- Đều là s tho thu n gi a các bên v QHLự ả ậ ữ ề Đ

- Đều d a trên nguyên t c tho thu n, bình ự ắ ả ậ đẳng

- Đều th hi n dể ệ ướ ại d ng H b ng Vb.Đ ằ

- Đều phát sinh Quy n và nghia v các bênề ụ

• Khác nhau:

a V ch th :ề ủ ể

So v i h p ớ ợ đồng lao động cá nhân, th a ỏ ước lao động t p th có nh ng i m khác bi t d nh n bi t là v ch ậ ể ữ đ ể ệ ễ ậ ế ề ủ

th c a h p ể ủ ợ đồng N u trong h p ế ợ đồng lao động, ch th c a quan h pháp lu t m t bên là cá nhân NL và m t ủ ể ủ ệ ậ ộ Đ ộ bên là NSDL ; thì trong th a Đ ỏ ước lao động t p th , m t bên là t p th nh ng NL và bên kia là NSDL ho c ậ ể ộ ậ ể ữ Đ Đ ặ đại

di n c a t p th nh ng NSDL (n u là th a ệ ủ ậ ể ữ Đ ế ỏ ước ngành) Hay nói cách khác trong th a ỏ ước lao động t p th ó ậ ể đ

Trang 5

là s th a thu n có ự ỏ ậ được trong quá trình àm phán gi a đ ữ đại di n t p th lao ệ ậ ể động v i NSDL thì trong h p ớ Đ ợ đồng lao động, NL nhân danh chính mình th a thu n v i NSDL v các v n Đ ỏ ậ ớ Đ ề ấ đề liên quan đến quy n, l i ích b n ề ơ ả thân

b V m t b n ch t, th a ề ặ ả ấ ỏ ướ ậc t p th và h p ể ợ đồng lao động không tương đồng ch th a ở ỗ ỏ ướ ậc t p th mang tínhể quy ph m ạ đầ đủy trong khi h p ợ đồng lao động không có đặc tr ng này Th a ư ỏ ướ ậc t p th v n hành tể ậ ương t ự

nh m t v n b n pháp lu t; nó có th ư ộ ă ả ậ ể được áp d ng nhi u l n…H p ụ ề ầ ợ đồng lao động thì ch thu n túy là s áp ỉ ầ ự

d ng v n b n pháp lu t cho m t v vi c c th , do v y ch có cá nhân NSDL và m t NL c th là b ràng bu cụ ă ả ậ ộ ụ ệ ụ ể ậ ỉ Đ ộ Đ ụ ể ị ộ vào nó

c V ph m vi nh hề ạ ả ưởng, so sánh v i m t th a ớ ộ ỏ ướ ậc t p th thì h p ể ợ đồng lao động có n i dung và di n áp d ng ộ ệ ụ

h p h n M t b n th a ẹ ơ ộ ả ỏ ướ ậc t p th có kh n ng áp d ng ể ả ă ụ đố ới v i toàn b s lao ộ ố động trong m t doanh nghi p, ộ ệ

m t ngành kinh t , ho c th m chí là nhi u ngành kinh t Th a ộ ế ặ ậ ề ế ỏ ướ ậc t p th quy nh ngh a v pháp lý c a các ể đị ĩ ụ ủ bên, bao trùm h u nh toàn b l c lầ ư ộ ự ượng lao động c a ủ đơn v thị ương lượng (ví d doanh nghi p, ngành kinh ụ ệ

t …) trong khi m t b n h p ế ộ ả ợ đồng lao động thì ch bao g m nh ng ngh a v pháp lý và i u ki n lao ỉ ồ ữ ĩ ụ đ ề ệ động c a ủ

m t cá nhân NL và m t NSDL H n n a, m t ph n n i dung c a th a ộ Đ ộ Đ ơ ữ ộ ầ ộ ủ ỏ ướ ậc t p th hể ướng đến quan h lao ệ

ng t p th gi a NSDL và công oàn trong khi h p ng lao ng thì ch ng có b t c n i dung nào nh m vào

m i quan h ó.ố ệ đ

H p ợ đồng lao động c th hóa th a ụ ể ỏ ướ ậc t p th , nó quy nh i u ki n làm vi c và quy n l i, nhi m v c a NL ể đị đ ề ệ ệ ề ợ ệ ụ ủ Đ Tuy nhiên h p ợ đồng lao động không nh m vào m i v n ằ ọ ấ đề được nêu ra trong th a ỏ ướ ậc t p th M t s i u ể ộ ố đ ề kho n c a th a ả ủ ỏ ướ ậc t p th dành cho toàn b t p th lao ể ộ ậ ể động nh các ngày ngh l , phúc l i c a doanh ư ỉ ễ ợ ủ nghi p…thì không v n ph i nh c l i trong t ng h p ệ ầ ả ắ ạ ừ ợ đồng lao động cá nhân Rõ ràng m i h p ỗ ợ đồng lao động ch ỉ

c th hóa m t ph n n i dung nh trong th a ụ ể ộ ầ ộ ỏ ỏ ướ ậc t p th và ch t p trung vào nh ng quy nh liên quan ể ỉ ậ ữ đị đến lo i ạ

vi c làm mà NL s th c hi n mà thôi.ệ Đ ẽ ự ệ

d V hi u l c, th a ề ệ ự ỏ ướ ậc t p th có giá tr pháp lý cao h n h p ể ị ơ ợ đồng lao động Các n i dung và i u ki n lao ộ đ ề ệ

ng trong h p ng cá nhân không c trái v i nh ng n i dung và i u ki n lao ng ã c ghi nh n trong

th a ỏ ướ ậc t p th , tr trể ừ ường h p th a ợ ỏ ướ ậc t p th có i u kho n quy nh khác Khi m t th a ể đ ề ả đị ộ ỏ ướ ậc t p th m i ể ớ

c ký k t và b t u có hi u l c thì l p t c các n i dung c a h p ng lao ng s c t ng thay i phù

h p v i các quy nh m i c a th a ợ ớ đị ớ ủ ỏ ướ ậc t p th N u quy nh trong h p ể ế đị ợ đồng lao động không tương thích v i ớ quy nh c a th a đị ủ ỏ ướ ậc t p th thì quy nh trong th a ể đị ỏ ướ ậc t p th s ể ẽ được công nh n và có hi u l c B i NL ậ ệ ự ở Đ

thường y u th , pháp lu t c a Nhà nế ế ậ ủ ước không cho phép các bên th a thu n theo hỏ ậ ướng b t l i cho NL ấ ợ Đ

Nh ng trái l i h c có th ư ạ ọ ể đưa ra nh ng i u ki n lao ữ đ ề ệ động t t h n S c th hóa th o ố ơ ự ụ ể ả ướ ậc t p th theo cách ể

th c nh v y là th c hi n nguyên t c “có l i cho lao ứ ư ậ ự ệ ắ ợ động” Trong trường h p ợ đặc bi t, th a ệ ỏ ướ ậc t p th có th ể ể

a ra nh ng i u kho n c ng: c th hóa nó theo h ng x u h n hay t t h n u vô hi u Nhìn chung quy

nh c a h p ng lao ng ch c u tiên áp d ng trong tr ng h p c bi t

Trên th c t m t th a ự ế ộ ỏ ướ ậc t p th dù ể được kí k t chi ti t ế ế đế đn âu thì v n là quy nh chung Các bên ký h p ẫ đị ợ

ng lao ng v n có th ti p t c c th hóa ho c th a thu n khác i làm cho nh ng quy nh ó tr nên

thích h p h n Ch ng h n, m t NL có th mong ợ ơ ẳ ạ ộ Đ ể đợi thông qua s i u ch nh linh ho t c a h p ự đ ề ỉ ạ ủ ợ đồng để có ti n ề

lương ho c nh ng i u ki n lao ặ ữ đ ề ệ động t t h n, ố ơ để được hưởng thêm ngày ngh , thay ỉ đổi th i gi làm vi c ờ ờ ệ để đảm nhi m công vi c gia ình…ệ ệ đ

e M t i m khác nhau n a gi a hai phộ đ ể ữ ữ ương th c này chính là m c ứ ứ độ ả b o v cho NL Rõ ràng th a ệ Đ ỏ ước lao

ng t p th v i s tham gia c a ông o thành viên, có t ch c i di n ng ra chu n b chu áo nên

thường đạ đượt c nhi u th a thu n có l i h n, b o v NL t t h n Còn h p ề ỏ ậ ợ ơ ả ệ Đ ố ơ ợ đồng lao động t ra kém hi u qu ỏ ệ ả trong vi c b o v quy n l i cho NL , v i s hi u bi t h n ch , l i b ph thu c vào NSDL v vi c làm, thu ệ ả ệ ề ợ Đ ớ ự ể ế ạ ế ạ ị ụ ộ Đ ề ệ

nh p…NL trong khi th a thu n r t d b b t ép, ph i ch p nh n nh ng th a thu n ít có l i cho mình h n Ngoàiậ Đ ỏ ậ ấ ễ ị ắ ả ấ ậ ữ ỏ ậ ợ ơ

ra v hình th c th a thu n trong thì trong h p ề ứ ỏ ậ ợ đồng lao động có th là v n b n ho c giao k t b ng mi ng, còn ể ă ả ặ ế ằ ệ

th a ỏ ước lao động t p th nh t thi t ph i b ng v n b n.ậ ể ấ ế ả ằ ă ả

-Th a ỏ ước lao động t p th quy nh quy n và ngh a v chung c a c t p th ngậ ể đị ề ĩ ụ ủ ả ậ ể ười lao động, c a t ng b ph n ủ ừ ộ ậ

ho c quy nh các nguyên t c, c s ặ đị ắ ơ ở để xác nh quy n và ngh a v c a quan h lao đị ề ĩ ụ ủ ệ động cá nhân Trong khi óđ

h p ợ đồng lao động l i i u ch nh quan h lao ạ đ ề ỉ ệ động c a t ng ngủ ừ ười lao động Do ó, trên c s quy n l i, ngh a đ ơ ở ề ợ ĩ

v chung ã ụ đ được quy nh trong th a đị ỏ ướ đểc xác nh quy n, ngh a v riêng c a t ng ngđị ề ĩ ụ ủ ừ ười lao động, phù h p ợ

v i kh n ng lao ớ ả ă động c a t ng ngủ ừ ười

- Th a ỏ ước lao động t p th t o ra nh ng c may và kh n ng ậ ể ạ ữ ơ ả ă đồng đều cho người lao động làm thuê, NSDL Đ không đượ ợ ục l i d ng quy n th c a mình ề ế ủ để ràng bu c nh ng i u ki n b t l i ộ ữ đ ề ệ ấ ợ đố ớ ừi v i t ng cá nhân NL Đ

N u h p ế ợ đồng lao động em l i quy n l i sát sđ ạ ề ợ ườn nh t cho m i NL thì th a ấ ỗ Đ ỏ ước lao động t p th giúp t o ra ậ ể ạ

s c ng ự ộ đồng quy n l i, nh ng cam k t ề ợ ữ ế đạ đượt c liên quan đế ợn l i ích c a t p th lao ủ ậ ể động trong doanh nghi p, ệ

th m chí trong toàn ngành, toàn khu v c Do ó, nó mang tính t ch c, liên k t cao, n u có x y ra tranh ch p v ậ ự đ ổ ứ ế ế ả ấ ề

n i dung trong th a thu n thì ó là tranh ch p lao ộ ỏ ậ đ ấ động t p th ; còn v i h p ậ ể ớ ợ đồng lao động cá nhân ch t o ra ỉ ạ

c quy n l i, ngh a v cho NL mang tính n l , quá trình th a thu n xoay quanh n i dung c a h p ng

Trang 6

lao động.

f M c quy n l i ứ ề ợ được hưởng và ngh a v c a NL :ĩ ụ ủ Đ

Trong h p ợ đồng lao động cá nhân, t ng NL cam k t v i u ki n lao ừ Đ ế ề đ ề ệ động, quy n l i, ngh a v trong lao ề ợ ĩ ụ động khác nhau t c là, có ngứ ười thì th a thu n ỏ ậ được nh ng quy n l i t t, có ngữ ề ợ ố ườ ạ đạ đượ ở ứi l i t c m c th p h n, ấ ơ

th m chí b t l i cho mình i u này có th do kh n ng và i u ki n c a b n thân NL quy t nh, nh ng c ng ậ ấ ợ Đ ề ể ả ă đ ề ệ ủ ả Đ ế đị ư ũ

có th do NSDL ể Đ đố ửi x không công b ng v i NL ằ ớ Đ

Th a ỏ ước lao động t p th là c ch thậ ể ơ ế ương lượng t p th , vì là t p th lao ậ ể ậ ể động thương lượng, th a thu n nên ỏ ậ

nó t o kh n ng cho NL ạ ả ă Đ được làm vi c trong i u ki n t t, ệ đ ề ệ ố được hưởng nh ng quy n l i cao h n và th c hi n ữ ề ợ ơ ự ệ ngh a v m c th p h n so v i nh ng th a thu n ĩ ụ ở ứ ấ ơ ớ ữ ỏ ậ đơ ẻn l trong h p ợ đồng lao động và so v i m c t i thi u, t i ớ ứ ố ể ố

a theo lu t nh Th a c xác nh nh ng i u ki n lao ng, quy n l i và ngh a v chung cho c t p th lao

ng nên NSDL không th áp t ý chí c a mình quy nh nh ng i u ki n b t l i, th m chí vô lý cho c t p

th lao ể động – nh ng i u này ch có th x y ra khi th a thu n cá nhân, NL ữ đ ề ỉ ể ả ỏ ậ Đ đơ ẻn l , không có t ch c ổ ứ đại di n, ệ không đủ ứ s c m nh ạ để đạ đượt c s bình ự đẳng

Câu 6: trình bày các bi n pháp b o ệ ả đảm và t ng că ường k lu t lao ỉ ậ động theo quy nh c a pháp lu t ? ý ngh a đị ủ ậ ĩ

c a vi c quy nh các bi n pháp ó?ủ ệ đị ệ đ

• Bi n pháp thuy t ph cệ ế ụ

• K t h thuy t ph c và cế ợ ế ụ ưỡng chế

• Biên pháp tác động xã h i :Xu t phát t b n ch t c a quan h pháp lu t lao ộ ấ ừ ả ấ ủ ệ ậ động, t i u ki n kinh t xã h i ừ đ ề ệ ế ộ trong t ng th i k và t th c t vi c ch p hành pháp lu t mà Nhà nừ ờ ỳ ừ ự ế ệ ấ ậ ước và các đơn v s d ng lao ị ử ụ động có th ể

s d ng các bi n pháp sau:ử ụ ệ

– Giáo d c, thuy t ph c: là bi n pháp làm cho ngụ ế ụ ệ ười lao động hi u rõ n i dung, m c ích, tác d ng c a k lu t ể ộ ụ đ ụ ủ ỷ ậ lao động T ó nâng cao ý th c tôn tr ng và t giác ch p hành ây là bi n pháp quan tr ng có th áp d ng laoừ đ ứ ọ ự ấ Đ ệ ọ ể ụ

ng b ng nh ng hình th c khác nhau Nó c ng là bi n pháp bao trùm nh t, vì t t c các bi n pháp khác c ng

u có m c ích chung là giáo d c ng i lao ng ch p hành k lu t lao ng

– Tác động xã h i: t o ra và hộ ạ ướng d lu n xã h i vào vi c lên án, phê phán nh ng hành vi vi ph m k lu t lao ư ậ ộ ệ ữ ạ ỷ ậ

ng và bi u hi n thái tán thành i v i nh ng g ng t t, nh ng cá nhân, t p th tiêu bi u Bi n pháp này

v a có ý ngh a ừ ĩ đạ đứo c, v a có ý ngh a pháp lýừ ĩ

– Khuy n khích, khen thế ưởng là m t bi n pháp ộ ệ đảm b o và t ng cả ă ường k lu t.ỷ ậ

– X lý v t ch t là bi n pháp ngử ậ ấ ệ ườ ử ụi s d ng lao động áp d ng các hình th c c a trách nhi m k lu t ụ ứ ủ ệ ỷ ậ đố ới v i

nh ng ngữ ười vi ph m k lu t lao ạ ỷ ậ động

Ý ngh a :ĩ

Thông qua vi c duy trì k lu t lao ệ ỷ ậ động, ngườ ử ụi s d ng lao động có th b trí s p x p laoể ố ắ ế

ng m t cách h p lý n nh s n xu t, n nh i s ng ng i lao ng và tr t t xã h i nói

chung

- N u xác nh ế đị được n i dung h p lý, k lu t lao ộ ợ ỷ ậ động còn là m t nhân t quan tr ng ộ ố ọ để

t ng n ng su t lao ă ă ấ động, nâng cao ch t lấ ượng s n ph m, ti t ki m nguyên v t li uả ẩ ế ệ ậ ệ

- Tuân th k lu t lao ủ ỷ ậ động, người lao động có th t rèn luy n ể ự ệ để ở tr thành người công

nhân c a xã h i hi n ủ ộ ệ đại, có tác phong công nghi p, là c s ệ ơ ở để ọ đấ h u tranh v i nh ng tiêu c cớ ữ ự

trong lao động s n xu t.ả ấ

- Tr t t , n n p c a m t doanh nghi p và ý th c tuân th k lu t c a ngậ ự ề ế ủ ộ ệ ứ ủ ỷ ậ ủ ười lao động là

nh ng y u t c b n ữ ế ố ơ ả để duy trì quan h lao ệ động n nh, hài hòa ó c ng là i u ki n ổ đị Đ ũ đ ề ệ để thu

hút v n ố đầ ư ướu t n c ngoài, xu t kh u lao ấ ẩ động, giúp cho người lao động không b b ng khiị ỡ ỡ

làm vi c trong các i u ki n khác bi t.ệ đ ề ệ ệ

Câu 7: phân tích nguyên t c b o v ngắ ả ệ ười lao động?

1.2.2 B o v ngả ệ ười lao động

N i dung c a nguyên t c b o v ngộ ủ ắ ả ệ ười lao động r t r ng, ấ ộ đồ ỏi h i pháp lu t ph i th hi n quan i m b o v h ậ ả ể ệ đ ể ả ệ ọ

v i t cách b o v con ngớ ư ả ệ ười, ch th c a quan h lao ủ ể ủ ệ động Vì v y, nó không ch bao hàm m c ích b o v s cậ ỉ ụ đ ả ệ ứ lao động, b o v quy n và l i ích chính áng c a ngả ệ ề ợ đ ủ ười lao động…mà ph i b o v h trên m i phả ả ệ ọ ọ ương di n: ệ

vi c làm, ngh nghi p, thu nh p, tính m ng, nhân ph m, danh d , cu c s ng c a b n thân và gia ình h , th m ệ ề ệ ậ ạ ẩ ự ộ ố ủ ả đ ọ ậ chí c nhu c u ngh ng i, nâng cao trình ả ầ ỉ ơ độ Do v y, nguyên t c b o v ngậ ắ ả ệ ười lao động bao hàm các n i dung ộ sau:

- Đảm b o quy n t do l a ch n vi c làm, ngh nghi p không b phân bi t ả ề ự ự ọ ệ ề ệ ị ệ đố ử ủi x c a người lao động;

- Tr lả ương, tr công theo lao ả động;

- Th c hi n b o h lao ự ệ ả ộ động đố ới v i người lao động;

- B o v các quy n nhân thân c a ngả ệ ề ủ ười lao động trong l nh v c lao ĩ ự động

Trang 7

- Tôn tr ng quy n ọ ề đại di n c a t p th lao ệ ủ ậ ể động.

Câu 8: trách nhi m v t ch t là gì ? nêu c n c xác nh?ệ ậ ấ ă ứ đị

Trách nhi m v t ch t c a ngệ ậ ấ ủ ười lao động là trách nhi m ph i b i thệ ả ồ ường nh ng thi t h i v tài s n do hành vi vi ữ ệ ạ ề ả

ph m k lu t lao ạ ỷ ậ động ho c thi u tinh th n trách nhi m trong khi th c hi n ngh a v lao ặ ế ầ ệ ự ệ ĩ ụ động ã gây rađ

C n c xác nh:ă ứ đị

+ Có hành vi vi ph m k lu t lao ạ ỷ ậ động: Hành vi vi ph m k lu t lao ạ ỷ ậ động là s vi ph m các ngh a v lao ự ạ ĩ ụ động Các ngh a v này ĩ ụ được quy nh ch y u trong n i quy lao đị ủ ế ộ động và trong quá trình qu n lý i u hành tr c ti p ả đ ề ự ế

c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao động K lu t lao ỷ ậ động không áp d ng ụ đố ới v i hành vi vi ph m ngoài ngh a v yêu c u.ạ ĩ ụ ầ + Có thi t h i v tài s n cho ngệ ạ ề ả ườ ử ụi s d ng lao động: Xác nh c n c này là tìm ra tài s n b thi t h i là gì, tài đị ă ứ ả ị ệ ạ

s n ó b h h ng hay b m t, s lả đ ị ư ỏ ị ấ ố ượng và giá tr c a s thi t h i là bao nhiêu.ị ủ ự ệ ạ

+ Có quan h nhân qu gi a hành vi vi ph m k lu t lao ệ ả ữ ạ ỷ ậ động và thi t h i tài s n: Xác nh quan h nhân qu ệ ạ ả đị ệ ả này là quá trình ch ng minh r ng s thi t h i tài s n c a ngứ ằ ự ệ ạ ả ủ ườ ử ụi s d ng lao động do hành vi vi ph m k lu t lao ạ ỷ ậ

ng gây ra; hành vi vi ph m k lu t lao ng c a ng i lao ng là nguyên nhân, còn thi t h i v tài s n là k t

qu t t y u c a nguyên nhân ó N u gi a hành vi vi ph m k lu t lao ả ấ ế ủ đ ế ữ ạ ỷ ậ động và thi t h i tài s n x y ra không có ệ ạ ả ả

m i liên h nhân qu này thì ngố ệ ả ười vi ph m không ph i b i thạ ả ồ ường

+ L i c a ngỗ ủ ười vi ph m: N u có l i ngạ ế ỗ ười gây thi t h i m i ph i b i thệ ạ ớ ả ồ ường; không có l i m c dù có ỗ ặ đầ đủy 3

c n c trên thì c ng không ă ứ ũ đủ đ ề i u ki n ệ để áp d ng ch ụ ế độ trách nhi m v t ch t ệ ậ ấ

Câu 9: phân bi t quy n ệ ề đơn phương ch m d t H L c a NL , NSDL ? T i sao có s khác bi t ó ?ấ ứ Đ Đ ủ Đ Đ ạ ự ệ đ

Ngày đăng: 23/05/2017, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w