Quỹ đạo của chuyển động nào sau đây là đường thẳng.. Hai lực này cùng phương, ngược chiều có cường độ bằng nhau C.. Một ô tô đang chạy trên đường câu mô tả nào sau đây là không đúng?. Lự
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT 7) – MÔN: VẬT LÝ 8
Cấp độ
Nội dung
Tổng
1.Chuyển
động cơ
(3tiết)
4 câu (1đ)
- CĐ cơ học là gì?
-Nêu các dạng CĐCH.
- Nêu t/c tương đối của CĐ.
- Nêu công thức tính vận tốc.
2 câu (1đ)
- Xác định tính tương đối của CĐ và đứng yên.
- Phân biệt chuyển động đều và chuyển động không đều.
1câu (3đ)
- Vận dụng tính vận tốc trung bình.
7 câu 50% (5 đ)
2 Lực cơ
(3 tiết)
4 câu (2đ)
- Phát biểu định nghĩa lực.
- Phát biểu định nghĩa hai lực cân bằng.
- Nêu VD về lực ma sát.
- Quán tính của một vật là gì?
2 câu (1đ)
- Ứng dụng của quán tính.
- Ứng dụng của lực
ma sát.
2 câu (2đ)
- Biểu diễn lực.
- Vận dụng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng thực tế.
8 câu 50% (5đ)
15 câu 100%
=10điểm
Trang 2Tiết 7: ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 8 Đề 1
Họ và tên:……… Lớp: ………….Điểm:………
A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: (2,5 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a Quỹ đạo của chuyển động nào sau đây là đường thẳng.
A Chuyển động của đầu kim đồng hồ
B Chuyển động của viên đá ném theo phương ngang
C Chuyển động của quả bóng bàn
D Chuyển động của 1 vật được thả rơi xuống mặt đất
b Câu nào dưới đây viết về 2 lực vẽ trên hình là đúng
F1 F2
A Hai lực này là hai lực cân bằng
B Hai lực này cùng phương, ngược chiều có cường độ bằng nhau
C Hai lực này khác phương, khác chiều có cường độ bằng nhau
D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
c Các chuyển động sau, chuyển động nào là không đều
A Chuyển động của đoàn tầu bắt đầu rời ga
B Chuyển động của đầu kim đồng hồ
C Chuyển động của cánh quạt đang quay ổn định
D Chuyển động tự quay của trái đất
d Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thấy mình ngã chúi về phía trước
Đó là vì ôtô:
A Đột ngột dừng lại B Đột ngột rẽ phải
C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột tăng vận tốc
e Một ô tô đang chạy trên đường câu mô tả nào sau đây là không đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường
B Ô tô chuyển động so với người lái xe
C Ô tô đứng yên so với người lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đường
f Trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B Lực xuất hiện làm mòn đế giầy
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn
D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
Câu 2: (1,5đ) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào ( ) để được câu trả lời đúng.
a Lực không những có độ lớn mà còn có (1)………
b Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột, do có: (2)
c Biểu diễn lực phải thể hiện đầy đủ ba đặc điểm(3)
d Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ(4)………
…………., phương nằm trên cùng(5)………chiều ngược nhau
e Công thức tính vận tốc trung bình là:(6)………
Trang 3Câu 3 (1đ) Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng:
1 Chuyển động cơ học 1 - a Ô tô đang chuyển động, bánh xe
lăn trên đường
2 Chuyển động và đứng yên
2 - b) Ô tô phanh đột ngột, bánh xe
không lăn mà trượt trên mặt đường
3 Ma sát nghỉ xuất hiện khi
3 - c Là sự thay đổi vị trí của vật theo
thời gian so với vật mốc
4 Ma sát lăn xuất hiện khi 4 - d Có tính tương đối tùy thuộc vào vật
5 Ma sát trượt xuất hiện khi
5
-B TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 1:(1 đ)Hãy biểu diễn các lực sau:
Lực kéo 5000N theo phương ngang một vật có chiều từ trái sang phải
( Tỉ xích: 1 cm ứng với 1000N)
Câu 2 : (1 đ) Hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng bút tắc mực khi ta
vẩy mạnh bút lại có thể viết được Cừu Câu 3 ( 3 điểm )
Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150m hết 30s Khi hết dốc xe lăn thêm một một đoạn đường dài 60m hết 20s mới dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên
đườ đoạn đường dốc, trên đoạn đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường
Trang 4ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
TIẾT 7 - VẬT LÝ 8 - Đề 1
A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: ( 2,5 điểm)
Câu 2: (1,5đ) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,25đ
a.(1) phương và chiều b (2) quán tính
c.(3) gốc, phương chiều, độ lớn
d.(4) bằng nhau, (5) một đường thẳng e.(6) tb
s v t
Câu 3 ( 1 điểm) Mỗi ý nối đúng cho 0,25 điểm
1 – c; 2 – d; 4 – a ; 5 – b;
B TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm)
Biểu diễn đúng phương, chiều của lực ( 0,5 điểm)
Biểu diễn đúng độ lớn của vật ( 0,5 điểm)
A 1000N F
Câu 2 (1 điểm)
Bút tắc mực, ta vẩy mạnh bút lại có thể viết được là vì do quán tính chuyển
động nên mực lại tiếp tục chuyển động xuống đầu ngòi bút khi ta đã vẩy bút
Câu 3 ( 3 điểm)
Tóm tắt:
S1 = 150m
t1= 30s
S2= 60m
t2= 20s
Vtb1=? Vtb2 =? Vtb= ? ( 0,5 điểm)
Bài giải:
Vận tốc trung bình trên đoạn dốc là: Vtb =
t S
Vtb1 =
1
1
t
S
= 150
30
m
s = 5 m/s ( 0,75 điểm)
Vận tốc trung bình trên đoạn đường nằm ngang là:
Vtb1 = 2
2
S
t = 60
20
m
s = 3 m/s ( 0,75 điểm
Vận tốc trung bình của cả 2 đoạn đường là:
Vtb =
2 1
2 1
t t
S S
= 150 60 4, 2
30 20
(m/s) ( 1 điểm)
Trang 5
Tiết 7: ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 8 Đề 2
Họ và tên:……… Lớp: ………….Điểm:………
A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1 (1đ) Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng:
1 Chuyển động cơ học 1 - a Ô tô đang chuyển động, bánh xe
lăn trên đường
2 Chuyển động và đứng
yên
2 - b) Ô tô phanh đột ngột, bánh xe
không lăn mà trượt trên mặt đường
3 Ma sát nghỉ xuất hiện
khi
3 - c Là sự thay đổi vị trí của vật theo
thời gian so với vật mốc
4 Ma sát lăn xuất hiện khi 4 - d Có tính tương đối tùy thuộc vào vật
5 Ma sát trượt xuất hiện
khi
5
-Câu 2: (2,5 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a Quỹ đạo của chuyển động nào sau đây là đường tròn.
A Chuyển động của đầu kim đồng hồ
B Chuyển động của viên đá ném theo phương ngang
C Chuyển động của quả bóng bàn
D Chuyển động của 1 vật được thả rơi xuống mặt đất
b Câu nào dưới đây viết về 2 lực vẽ trên hình là đúng
F1 F2
A Hai lực này là hai lực cân bằng
B Hai lực này cùng phương, ngược chiều có cường độ bằng nhau
C Hai lực này khác phương, khác chiều có cường độ bằng nhau
D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
c Các chuyển động sau, chuyển động nào là đều
A Chuyển động của đoàn tầu bắt đầu vào ga
B Chuyển động của đầu kim đồng hồ
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
D Chuyển động của ôtô khi khởi hành
d Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thấy mình nghiêng về phía sau
Đó là vì ôtô:
A Đột ngột dừng lại B Đột ngột rẽ phải
C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột tăng vận tốc
e Một ô tô đang chạy trên đường câu mô tả nào sau đây là đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường
B Ô tô chuyển động so với người lái xe
C Ô tô đứng yên so với cột điện bên đường
D Ô tô đứng yên so với cây bên đường
f Trong các trường hợp sauđây, trường hợp nào sau đây là lực ma sát?
Trang 6A Lực ép của vật lên mặt bàn.
B.Lực tác dụng lên vật khi vật rơi tự do
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn
D Lực xuất hiện làm mòn đế giầy
Câu 3: (1,5đ) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào ( ) để được câu trả lời đúng.
a Lực không những có độ lớn mà còn có (1)………
b Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột, do có: (2)
c Biểu diễn lực phải thể hiện đầy đủ ba đặc điểm(3)
d Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ(4)………
…………., phương nằm trên cùng(5)………chiều ngược nhau
e Công thức tính vận tốc trung bình là:(6)………
B TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 1:(1 đ)Hãy biểu diễn các lực sau:
Lực kéo 500N theo phương ngang một vật có chiều từ trái sang phải
( Tỉ xích: 1 cm ứng với 100N)
Câu 2 : (1 đ) Hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng bút tắc mực khi ta
vẩy mạnh bút lại có thể viết được Cừu Câu 3 ( 3 điểm )
Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150m hết 50s Khi hết dốc xe lăn thêm một một đoạn đường dài 60m hết 30s mới dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên
đườ đoạn đường dốc, trên đoạn đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường
Trang 7ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM TIẾT 7- VẬT LÝ 8 Đề 2
A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) Mỗi ý nối đúng cho 0,25 điểm
1 – c; 2 – d; 4 – a ; 5 – b;
Câu 2: ( 2,5 điểm)
Câu 3: (1,5đ) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,25đ
a.(1) phương và chiều b (2) quán tính
c.(3) gốc, phương chiều, độ lớn
d.(4) bằng nhau, (5) một đường thẳng e.(6) tb
s v t
B TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm)
Biểu diễn đúng phương, chiều của lực ( 0,5 điểm)
Biểu diễn đúng độ lớn của vật ( 0,5 điểm)
A 100N F
Câu 2 (1 điểm)
Bút tắc mực, ta vẩy mạnh bút lại có thể viết được là vì do quán tính chuyển
động nên mực lại tiếp tục chuyển động xuống đầu ngòi bút khi ta đã vẩy bút
Câu 3 ( 3 điểm)
Tóm tắt:
S1 = 150m
t1= 50s
S2= 60m
t2= 30s
Vtb1=? Vtb2 =? Vtb= ? ( 0,5 điểm)
Bài giải:
Vận tốc trung bình trên đoạn dốc là: Vtb =
t S
Vtb1 =
1
1
t
S
= 150
50
m
s = 3 m/s ( 0,75 điểm)
Vận tốc trung bình trên đoạn đường nằm ngang là:
Vtb1 = 2
2
S
t = 60
30
m
s = 2 m/s ( 0,75 điểm)
Vận tốc trung bình của cả 2 đoạn đường là:
Vtb =
2 1
2 1
t t
S S
= 150 60 2,6
50 30
(m/s) (1 điểm)