Tập hợp A có thể có nhiều nhất là: A.
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA
Họ và tên: ……… Môn: TOÁN – LỚP 6 (Lần thứ 01)
Lớp 6/……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chỉ chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số chục của số 2006 là: A 0 B 6 C 200 D 2006 Câu 2: Giá trị của lũy thừa 33 là: A 9 B 6 C 27 D 8 Câu 3: Kết quả của phép tính 1010 : 102 có số chữ số 0 là: A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 4: Cho a ≠ 0 Kết quả của phép tính: 0 : a bằng: A a B 2 C 1 D 0 Câu 5: Kết quả của phép tính: 36 : 32 + 23.42 là: A 111 B 112 C 113 D 132 Câu 6: Giá trị của biểu thức: 32.19 – 32.17 là: A 18 B 19 C 20 D 21
Phần II: TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a) 230 – [124 – (5 – 3)2] b) 12 : {700 : [400 – (25 + 25)]}
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 56) – 115 = 0 b) 6x – 39 = 5628 : 28 c) x2 : 3 = 27 : x2
Bài giải
Trang 2
TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA
Họ và tên: ……… Môn: TOÁN – LỚP 6 (Lần thứ 01)
Lớp 6/……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chỉ chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số liền trước 2006 là: A 2007 B 2006 C 2005 D 2004 Câu 2: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: A 999 B 998 C 987 D 978 Câu 3: Cho A = {x, y} Tập hợp A có thể có nhiều nhất là:
A 1 tập hợp con B 2 tập hợp con C 3 tập hợp con D 4 tập hợp con
Câu 4: Tổng các số tự nhiên không vượt quá 10 là: A 40 B 45 C 50 D 55 Câu 5: Kết quả phép tính: 2.4.8.25.125.500 là: A 105 B 106 C 107 D 108 Câu 6: Giá trị của biểu thức: 32.19 – 32.17 là: A 18 B 19 C 20 D 21
Phần II: TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = {x ∈ N/x chia cho 5 dư 1, x < 30}
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a) 2007.35 + 2007.65 b) 23.125 – 4.52
c) 23.22 – 57:55 d) 450 : [20 – (45 – 5.7)]
Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2x – 2006 = 23.33 b)2006x = 15.2006 – 12.2006 c) 226 – 7(x + 1) = 100
Bài giải