Trường THCS
PHAM DiNH HO
l/ Phần trắc nghiệm :
ĐỀ THỊ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA GIỮA HK I
Môn Toán 9
Năm học 2008 ~ 2009
(2 điểm) Mỗi câu dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn câu trả lời đúng :
1) Tinh 2V3 —J/75 +2V12 —V147 được kết quả là :
2) Rút gọn biểu thức : 5A/4z° —3z? vớia <0, ta được :
2 | 2 z LL:
3) Biéu thifc yy © nghĩa khi :
4) Tính A =vx—1.4/ x+l biết x= A2
A) A=4 B) A=5 C) A=6 D) M6ét dap sé khac
ll/ Phan tu luan: (8 điểm)
Bài 1: (4đ) Thu gọn các biểu thức sau :
A8—2^/15 2 —2
/ — —— + —_———
a) A= 162 ¬_ “Tio Je = b) B= J5_~ 2 J5+2
c- Ý2-v3 3-1 d) pe 2= —25 6
Bai2: (3d)
a) Tìm x, biết : hờ =5 ven? =Jx -1 b) Rut gon va tinh gid tricia A = Vx —Vx+1—2Vx khix = 6 —2V5
Bài 3: (1đ) Thu gọn biểu thức sau :
Trường THCS
PHAM DiNH HO
A=l'+ x+l+xA4x ee +]
vx+14l vx+1-1 | với x>U
BE THI DE NGHI KIEM TRA GIUA HK |
Môn Toán 9
Năm hoc 2008 — 2009
Trang 2I/ Phan trắc nghiệm : (2 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C, D Em hay chon cau trả lời đúng :
1) Tính Jf (2v3—x+4) biét x= 1+J/12 duoc két qua la;
2) Rút gọn biểu thức : 3x? +5x với x< 0, ta được :
3) Biéu thiic A=V1+* +J/1—~« có nghĩa khi :
A) x<1 B) x>-1 C)-1<x<1 D) -1<x<1
4) Tinh A =V2+v3./2—V3 bang:
A) A=4 B) A=7 C) A=13 D) Mét dap s6 khac
Il/ Phan tu luan: (8 diém)
Bài 1: (4đ) Thu gọn các biểu thức sau :
a) A = 2v3(/27 +248 —V25)+V/300 b)B= /6—2V5s (4V10 +4,/2)
9Ì €E 2_—Jy "2+? 9) 5| =2” 1< lư
Bài 2 : (3đ)
a) Tìm x, biết: — ==
x—ll
b) Rut gon va tinh gia tricua A= Jx-2-—3 khi x = 27
Bai 3: (1d) Thu gon biểu thức sau :
— a+a 2a a—Ja a+a Vol a> a7