CÔNG THỨC VỀ VẬT LÝ LỚP 12 NCI.. Chuy ể n động quay v ật rắn quanh một trục Toạ độ góc của vật rắn: ϕ là góc giữa mặt phẳng P gắn với vật và mặt phẳng P0 cố định gắn với trục quay, đơn
Trang 1CÔNG THỨC VỀ VẬT LÝ LỚP 12 NC
I ĐỘNG L Ự C H Ọ C VẬT RẮN :(Dùng cho Ban KHTN)
1 Chuy ể n động quay v ật rắn quanh một trục
Toạ độ góc của vật rắn: ϕ là góc giữa mặt phẳng P gắn với vật và mặt phẳng P0 cố định gắn với trục quay, đơn vị rad hay độ
• Tốc độ góc trung bình của vật rắn : TB
t
ϕ
ω = ∆
∆ đơn vị (rad/s)
• Tốc độ góc tức thời của vật rắn : im0
t
d l
ω
∆ →
∆
/ ( )t
ϕ Nếu ω= const thì vật rắn quay đều ; Nếu ωthay đổi thì vật quay biến đổi.
• Gia tốc góc trung bình của vật rắn: TB
t
ω
γ = ∆
∆
• Gia tốc góc tức thời của vật rắn: /
( ) 0
t
d
∆ →
∆
• Vận tốc dài: v x
t
∆
=
∆ hay v = ωr , với r là bán kính quỹ đạo
• Gia tốc hướng tâm: n 2
v a r
= = ω2r Gia tốc tiếp tuyến: t
dv a dt
= = rγ
• Chuyển động tròn không đều thì: a = 2 2
n t
a +a Với góc giữa ar
và bán kính quay là: tan
2
t
n
a
a
γ α
ω
• Phương trình chuyển động quay đều của vật rắn: ϕ ϕ ω= 0 + t (ω là hằng số γ = 0)
• Phương trình chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn: ω ω γ= 0 + t ; (γ là hằng số)
2
1 2
ϕ ϕ ω= + + γ và 2 2
ω −ω = γ ϕ ϕ−
2 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh trục:
• Mô men lực đối với trục quay (d là cánh tay đòn): M= F d ; đơn vị N.m
• Vật nhỏ KLượng m gắn vào thanh nhẹ độ dài r thì : M= Ft r = mr2γ ,
Với lực theo phương tiếp tuyến: Ft = mat
• Vật rắn gồm nhiều chất điểm mi cách trục quay ri là: Mi =(mir i2)γ hay M =
2
( )
• Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh trục: M = I.γ hay M
I
γ = , với M mô men lực
• Mô men quán tính I của vật rắn: I = 2
i i
m r
∑ ; đơn vị Kg.m2
• Mô men quán tính của vành tròn bán kính R, khối lượng M quay quanh trục qua tâm: I = M
2
R
• Mô men quán tính đối với hình trụ rỗng Bkính R quay quanh trục qua tâm: I = M 2
R
• Mô men quán tính của đĩa tròn bán kính R, khối lượng M quay quanh trục qua tâm: I =1
2
MR2
• Mô men quán tính đối với hình trụ đồng chất Bkính R quay quanh trục qua tâm: I =1
2 MR2
Trang 2• Mô men quán tính của thanh nhỏ chiều dài l, khối lượng M quanh trục là đường trung trực: I= 1
12Ml2
• Mô men quán tính của hình cầu đặc bán kính R, khối lượng M quay quanh trục qua tâm:I =2
5
MR2
• Mô men quán tính đối với vành khăn bán kính trong r1 và bán kính ngoài r2 là:
1
2
• Momen quán tính đối với hình cầu rỗng: M = 2 2
3r
• Mô men động lượng: L=Iω ; đơn vị Kg.m2/s
• Khi L I= ω= const thì mô men động lượng bảo toàn : 2 2
• Phương trình cđ quay của vật rắn viết dưới dạng khác: M dL
dt
=
• Động năng của vật rắn quay là: Wđ = 2
2
I
ω ; đơn vị Jun
• Động năng của vật rắn chuyển động phẳng: Wđ = 2
2
G
Mv
+ 2 2
I
ω
II CÔNG THỨC VỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC (Dùng cho Ban CB và KHTN)
1 ) Các phương trình dao động điều hòa
Chu kỳ : T = 2ωπ ; Tần số : f = 2ωπ = T1 ; Tần số góc ω π f 2Tπ
.
=
Tần số góc có thể tính theo công thức: ω = A2 x2
v
Lực tổng hợp tác dụng lên vật dao động điều hoà(gọi là lực hồi phục): F= -mω2x;
Fmax=mω2A
Trong một chu kỳ vật dao động điều hoà đi được quãng đường 4A, trong 14 chu kỳ vật đi được quãng đường bằng A
Vật dao động điều hoà trong khoảng có chiều dài L = 2A
Phương trình li độ : x = Acos (ω t+ ϕ ) , đơn vị m , dm , cm
Phương trình vận tốc : v = - Aω sin( ω t+ ϕ )= ωA cos(ωt + ϕ + π2 ), (m/s , dm/s , cm/s)
*Vận tốc v sớm pha hơn li độ x một góc π2 .
Phương trình gia tốc : a = -ω2Acos(ω t+ ϕ ) , đơn vị m/s2 , dm/s2 ,cm/s2
o Góc : Φ= (ω t+ ϕ )gọi là pha dao động ( rad , độ )
o Hằng sốϕ và A là pha ban đầu và biên độ phụ thuộc vào việc kích thích dao động.
*Gia tốc a ngược pha với li độ x (a luôn trái dấu với x) gia tốc của vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
Con lắc lò xo phương trình vi phân: x// +ω2x=0
m
k
=
k
m
Con lắc đơn phương trình vi phân: s// +ω2s=0
Trang 3g
=
ω hay ω2= g l ; T = 2π g l ; Đơn vị l (m) ; g ( m/s2 )
Phương trình li độ : s = S0cos(ω t + ϕ ) hay α = α0cos ( ω t + ϕ ) ; Trong đóα 0 là biên độ góc với S0 =α0l và s =αl
2 ) Các giá trị cực đại của li độ , tốc độ và gia tốc
xmax = A khi độ lớn cos(ω t + ϕ ) = 1
vmax = Aω khi độ lớn sin(ω t + ϕ )= 1, tốc độ này đạt được ở vị trí cân bằng x = 0
amax = Aω2 khi độ lớn cos(ω t+ ϕ ) = 1 hay tại vị trí xmax = A ởû vị trí biên
• Khi vật dao động hay chuyển động trên quĩ đạo s thì s = 2A
3 ) Các công thức độc lập không phụ thuộc vào thời gian t
Gia tốc : a = -ω2x ; A = vωmax
= max2
ω
a
; vmax =
m
E d max
2
2 2 2
ω
v x
A = +
4 ) Công thức về năng lượng trong dao động điều hòa
2
1 2
1
A m
2
1
mv ; Thế năng : Wt = 2
2
1
kx ;
Chu kỳ thế năng, động năng là: Tđ = Tt =
2
T
0 2
2
2
1 2
(1 )
2mv +mgl −cosα với v= 2 (cosgl α −cosα0)
Trường hợp riêng vmax = 2 (1 cosgl − α0) và lực căng cực đại Tmax =mg(3 2cos− α0)khi α = 0
- Động năng : Eđ = 12 mv2 ,Thế năng : Et = = mgl(1 - cosα) = 21 mglα2
- Cơ năng : E = Eđ + Et = mgl(1 - cosαo) = 21 mgl 2
o
α -Gia tốc rơi tự do trên mặt đất, ở độ cao (h > 0), độ sâu (h < 0)
g = R2
GM
; gh = (R h) 2
GM
-Chiều dài biến đổi theo nhiệt độ : l = lo(1 +αt)
-Chu kì Th ở độ cao h theo chu kì T ở mặt đất: Th = TR R+h
Chú ý : Động năng cực đại Wđmax=W khi Wt = 0 hay khi vmax = Aω lúc vật qua vị trí cân bằng
o Thế năng cực đại Wtmax = W khi Wđ = 0 khi xmax = A lúc vật ở vị trí biên v = 0
Trong các công thức dùng năng lượng đơn vị bằng J thì A , x đơn vị là m , v là m/s
Con lắc vật lý dùng cho Ban KHTN : // 2
0
- Mô men của trọng lực và lực của trục quay: M = -mgdsinα =-mgdα và M=Iγ =Iω/=Iα// ; với
α là li độ góc
I
Trang 4mgd
π
5 ) Phương pháp tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số bằng phương pháp giản đồ
Vẽ các véc tơ OMuuuur1
và OMuuuuur2
biểu diễn cho x1 và x2 thỏa mãn :
Tổng hai véc tơ : OMuuuur uuuur uuuuur=OM1+OM2; ( Vẽ giản đồ véc tơ theo điều kiện chọn trên )
Tìm biên độ tổng hợp bằng giản đồ hay dùng công thức :
A2 = A12 + A22 + 2A1A2 cos (ϕ 2 − ϕ 1)
Tìm pha ban đầu tổng bằng giản đồ hay công thức : tan
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
A A
A A
+
+
=
Thay các giá trị tìm được vào phương trình tổng quát :
x = x1 + x2 = Acos(ω t + ϕ )
6 ) Con lắc lò xo đứng ( Hình vẽ )
Khi vật nằm cân bằng : P = F0 => mg = k∆l =>Tỷ số : m k =∆g l
Nên chu kỳ con lắc lò xo viết dạng khác : T = 2π m k = 2 π ∆g l
Trong đó ∆l là độ biến dạng của lò xo khi vật nằm cân bằng
• Lực hồi phục hay lực kéo ( Lực đưa vật về vị trí cân bằng )
Fhp = - k x => Fhpmax = kA , khi xmax = A ; dấu trừ F ngược chiều độ dời x
Fhpmin= 0 , khi vật qua vị trí cân bằng
• Lực đàn hồi ( Lực đưa vật về vị trí khi lò xo không biến dạng )
Fđh = - k( ∆l+ x ) ; Fmax = K(∆l+A) ; Fmin = k( ∆l- A ) khi ∆l> A hay Fmin = 0 khi ∆l ≤ A
• Chiều dài lò xo khi vật dao động : l = l0 +∆l+ x ; Trong đó x là tọa độ âm hoặc dương
Ở vị trí thấp nhất của vật : lmax = l0 +∆l+ A ;
Ở vị trí cao nhất của vật : lmin = l0 +∆l- A
• Chú ý con lắc lò xo ngang lực hồi phục là lực đàn hồi
Lò xo ghép nối tiếp: 1 1 1
2 1
+ +
=
k k
Lò xo ghép song song : k = k1 + k2 + Độ cứng tăng, tần số tăng
7 ) Hiện tượng cộng hưởng trong cơ học
Khi biên độ dao động cưỡng bức cực đại : f0 = fcbức hay T0 = Tcbức
Nếu một tham gia dao động riêng và dao động cưỡng thì vật dao động mạnh khi cộng hưởng tốc độ vật xác định : v =
0
T
s T
s t
s
cb
=
=
III. CÁC CÔNG THỨC VỀ SÓNG CƠ HỌC
Tλ = λ.
P
0
F
0
x
1
uuuuur uuuur
uuuuur uuuuur tạo với
Tạo với 0x góc
Trang 5 Những điểm dao động cùng pha thì khoảng cách giữa chúng là :d = kλ Với k
nguyên
T
π ω
điểm cách nguồn khoảng x>0 là: u M = Acos(ω ϕt+ M) với M 2
x
π ϕ
λ
= ± hay
2
M
x
λ
• Sóng ngang (Sóng trên mặt nước): Truyền trên bề mặt chất lỏng và trong lòng chất rắn
• Sóng dọc ( Sóng âm ) : Truyền trong chất khí , chất lỏng , chất rắn
• Sóng dừng : Bụng cách bụng liền nhau hay nút cách nút liền nhau là λ2
Nếu hai đầu dây là 2 nút thì : l = n λ2 ; Với l chiều dài của dây, n là bó sóng = số bụng (Khoảng cách giữa 2 nút liền nhau )
2
1 λ hay : l = ( n - )2
2
1 λ
• Giao thao sóng của hai nguồn AB thì mọi điểm nằm trên trung trực của AB là cùng pha bậc
0 (k=0) Hai bên trung trực là bậc 1 (k = ±1)
0 ≤ d2 – d1= d = (k+12)λ ≤ d1 + d2 = AB; khi ngược pha, xét k > 0 và lấy k đối xứng
0 ≤ d2 – d1= d = kλ ≤ d1 + d2 = AB; khi cùng pha xét k > 0 và lấy k đối xứng
• Biên độ tổng hợp tại M của hai nguồn kết hợp: AM = 2A ( 2 1)
cos
2
ϕ ϕ−
cosπ d d
λ
−
2
ϕ ϕ
ϕ = + = -π(d1 d2)
λ
+
Biên độ cực đại khi: d = d2 – d1 = kλ; k nguyên
Biên độ cực tiểu khi: d = d2 – d1 = ( 1
2
k+ )λ; k nguyên
• Hiệu ứng Đốp-Ple (Dùng cho ban KHTN)
+ Người quan sát Cđộng với tốc độ dịch chuyển v M lại gần nguồn âm: / v v M
v
+
=
+ Người quan sát Cđộng với tốc độ dịch chuyển v M xa nguồn âm: // v v M
v
−
=
Với v v+ M; v v− M là tốc độ dịch chuyển của đỉnh sóng ; tần số nghe được f/ hay f//
+ Nguồn Cđộng lại gần người đứng yên: /
/
S
−
+ Nguồn Cđộng lại gần người đứng yên: //
//
S
+
IV CÔNG THỨC VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Trang 6Với I0 =Q0 ω
2
Q
Ccos2 (ω t + ϕ )
2
Q
C sin2 (ω t + ϕ )
2
Q
2
QU
2
CU
= LI =const
2
2
Công thức liên hệ giữa bước sóng , chu kỳ , tần số của sóng điện từ
f
C
=
λ ; c = 3.108 (m/s) là tốc độ ánh sáng trong chân không
V CÔNG THỨC DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (MẠCH ĐIỆN KHÔNG PHÂN NHÁNH )
1 ) Chu kỳ và tần số dòng điện xoay chiều
• Chu kỳ : T = 2ωπ ; Tần số : f = 2ωπ = T1 ; Tần số góc ω π f 2Tπ
.
=
2 ) Các loại điện trở ở mạch điện xoay chiều không phân nhánh ( R , ZL , ZC , Z )
Điện trở thuần : R = ρS l
Cảm kháng : ZL = ωL ; Trong đó L là độ tự cảm , đơn vị là Henri (H) , 1mH = 10-3 H
Dung kháng : ZC = ω1C ; Trong đó C là điện dung tụ điện , đơn vị Fara (F) , với 1µF=10
-6F
Tổng trở của đoạn mạch RLC ( Đoạn mạch mắc nối tiếp ) Z = R2 + (Z L −Z C) 2
• Chú y ù : Cuộn dây gồm độ tự cảm L và điện trở thuần RL
Thì tổng trở cuộn cảm : Zdây = 2 2
L
R +
Tổng trở của mạch là : Z = (R+R L) 2 + (Z L −Z C) 2
2 ) Các giá trị hiệu dụng ( I , UR , UL ,UC , U)
Cường độ hiệu dụng : I =
C
C
L
L R
Z
U Z
U R
U Z
U
=
=
Điện áp hai đầu điện trở thuần R là : UR = I.R hay UR =U 0 R2
Điện áp hai đầu cuộn cảm chỉ có L là : UL= IZL hay UL = U 0 L2
Điện áp giữa hai bản tụ điện là : UC = IZC hay UC = U 0C2
Điện áp giữa hai đầu mạch điện : U = IZ hay U = U20
; U = U R2 + (U L −U C) 2
• Nếu cuộn cảm có điện trở thuần RL thì : U = (U R+U R L) 2 + (U L −U C) 2
3 ) Các giá trị cực đại ( I0 , U0 , U0R , U0L , U0C )
• Cường độ cực đại : I0 =
C
C
L
L R
Z
U Z
U R
U Z
=
=
0 0 2 0
• Điện áp cực đại hai đầu R : U0R =I0R ; Hay U0R =U R 2
Trang 7• Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm chỉ có L : U0L =I0Z L ; Hay U0L =U L 2
• Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện C : U0C =I0Z C ; Hay U0C =U C 2
4 ) Độ lệch phaϕ giữa điện áp u với cường độ dòng điện i
o tan
R
Z
Z L − C
=
R
C L
R
C L
U
U U U
U U
0
0
0 −
=
−
= ϕ
• Khi tanϕ > 0 => ϕ > 0 hay ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i
• Khi tanϕ < 0 => ϕ < 0 hay ZL < ZC thì u chậm pha hơn i
• Khi tanϕ = 0 => ϕ = 0 hay ZL = ZC thì u cùng pha với i
Chú ý : Khi cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần RL thì :
L
C L R R
Z Z
+
−
= ϕ
tan
5 ) Hiện tượng cộng hưởng cho mạch điện RLC
Khi hiệu điện thế hai đầu mạch U = hằng số , thì cường độ hiệu dụng lớn nhất Imax là cộng hưởng:
Imax = Z U =U R
min ; Với Zmin = R khi ZL = ZC
6 ) Công suất và nhiệt lượng tiêu thụ ở mạch điện xoay chiều
Công suất: P=I2R=UI cos ϕ
Hệ số công suất: cos ϕ =Z R; Hệ số (cos ϕ )max = 1, khi Zmin = R và ZL = ZC
Nhiệt lượng hay điện năng tiêu thụ: Q=I2Rt =P.t
7 ) Các biểu thức tức thời: ( i , u , uL , uC , uR )
o Thì viết: i=I0cos( ω t+ ϕ2) , vì độ lệch pha giữa u đối với I là:ϕ = ϕ 1 − ϕ 2
o Thì biểu thức điện áp giữa hai đầu R là: u R =U0R cos( ω t+ ϕ2) ; Cùng pha cường độ i
2
0
π ϕ
ω + +
2
o Thì biểu thức điện áp hai đầu mạch là: u =U0cos( ω t+ ϕ )
o Thì biểu thức điện áp giữa hai đầu R là: u R =U0Rcos ω t ; Cùng pha với cđ i
2 cos(
0
π
ω +
2 cos(
8) C ông thức về máy phát điện xoay chiều và máy biến thế
Từ thông qua vòng dây phần cảm :Φ1 =BScos ω t = Φ0cos ω t
Với Φ 0= BS là từ thông cực đại qua mỗi vòng dây
Suất điện động cuộn dây phần cảm N vòng dây : e = E0sin t.ω = E0cos( )
2
ω −
Với E0 = Nω Φ 0 , là suất điện động cực đại qua cuộn dây N vòng
Hay suất điện động hiệu dụng : E =
2
2
0
0 = Nω Φ
E
Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều : f n p
60
= Với p là số cặp cực nam châm điện , n là số vòng quay của rôto trên phút
Trang 8 Máy biến thế : u u/ =e e/ = N N/ Hay U U/ = N N/ =I/
I
( Hao phí không đáng kể )
2 2
) cos (
P
ϕ
U
R P
R
I =
=
∆
Điện trở thuần : R = ρS l
VI SÓNG ÁNH SÁNG
f
C
=
λ ; c = 3.108 (m/s) là tốc độ ánh sáng trong chân không
λ
ax
D
a
KD
x S = λ = Với k = ±1 vân sáng bậc 1 ; k = ±2vân sáng bậc 2 …
a
D K
x T ) ( 0 , 5 )
2
1
Với K = 0 vị trí vân tối thứ 1 ( K = -1) ; K = 1 vị trí vân tối thứ 2 ( K = -2) …
Ta có K =x i = số nguyên => Số vân sáng là n = 2K +1 ; Số vân tối là m= 2K
Ta có K =x i =(số nguyên + 0,5) =>Số vân tối là m = 2(số nguyên +1); Số vân sáng là n=m-1
vị trí vân sáng bậc (số nguyên) , Ta có K =x i =(số nguyên + 0,5) là vị trí vân tối thứ (số nguyên +1)
= = ; c = 3.108 (m/s) là tốc độ ánh sáng trong chân không, n là chiết suất, ε hằng số điên môi, µ độ từ thẩm môi trường
min
AK hc
eU
λ
= ; λmin là bước sóng nhỏ nhất do ống Rơnghen có điện áp
UAK phát ra
VII LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
o Năng lượng photon ánh sáng: ε =hf = hcλ
o Tần số ánh sáng: f =λc ; với λ≤λ 0
o Giới hạn quang điện: λ0 =hc A
o Trong đó c = 3.108 (m/s) là tốc độ ánh sáng trong chân không
o Hằng số Plăng: h = 6,625.10-34 (Js) ; λ là bước sóng ánh sáng
Trang 9o Khi có quang điện xảy ra:
2
2 max 0
mv
A+
=
ε ↔hc =A+W1 max
λ
o Động năng ban đầu cực đại:
2
2 max 0 max
0
mv
W d =
o Khi dòng quang điện triệt tiêu:
2
2 max 0 max 0
mv W
eU h = d =
o Dòng quang điện bão hòa: i0 = ne.e ; Với ne là số hạt êlectron trong thời gian 1 giây
o Công suất quang điện: P=nλ ε ; Với nλsố hạt photon
o Hiệu suất quang điện:
λ
n
n
H = e
o Quang phổ vạch của hiđrô: Ecao - Ethấp = h.f hay Ecao - Ethấp = hcλ
o Bán kính quỹ đạo dừng n khác nhau: r = n2r0 , với r0 = 5,3.10-11m là BK Bo
d
I =I e−α với I cường độ AS qua môi trường hấp thụ, I0 là cường độ chùm sáng tới môi trường, α là Hsố hấp thụ, d độ dài đường đi
1µm=10− m
VIII THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
o Sự co độ dài của thanh dài l có tốc độ v trong hệ quy chiếu quán tính K:
2 2
1 v
l
c
∆ = −
o Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động: Tại 1 điểm M/ chuyển động tốc độ v củahệ quy chiếu K/ với hệ quy chiếu K:
0 2 2
1
t t
v c
∆
∆ =
− > ∆t0
o Khối lượng đối tính:
0
0 2 2
1
m
v c
− ; m khối lưưọng đối tính khi vật cđ tốc độ v, m0 KL nghỉ
o Hệ thức Anh-xtanh: E = mc2 =
2 0 2 2
1
m c v c
− ; với E0 = m0c
2 là năng lượng nghỉ
IX VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Z ; trong đó: Z là số prôton ( p là hạt nhân hiđrô 1H
1 ), số khối A (số nuclôn), số nơtron N = A – Z ; (nơtron n 1 n
0
Kích thước hạt nhân dạng quả cầu bán kính: R = 1,2.10-15.A13 (m)
Z khối lượng m là: ∆ =m [Z m P +(A A m− ) n]−m
Năng lượng liên kết của hạt nhân: W LK = ∆m c 2
r
W E A
=
N m0A.N A
t
e N N
0
0 2− = −λ
t e m m
0
0 2− = −λ
=
Trang 10o Với hằng số phóng xạ: λ =lnT2 =0,T693
o Số nguyên tử hay khối lượng đã phóng xạ: ∆N =N0 −N ; ∆m=m0 −m
t
e H H
0
0 2− = −λ
2 hạt nhân nguyên tử hêli) ;β −( 0 e
1
− ) ; β +(0 e
1
+ )
4
3 3
2 2
1
1X Z A Y Z A X Z A Y
A
o Định luật bảo toàn số khối: A1 + A2 = A3 + A4
o Định luật bảo toàn điện tích: Z1 + Z2 = Z3 + Z4
o Định luật bảo toàn năng lượng E và động lượng
o Phản ứng hạt nhân khối lượng không bảo toàn
(M M c
W = −
o Phảng ứng hạt nhân: M0 > M phản ứng xảy ra cần cung cấp năng lượng:
2
0 ) (M M c
o Với M0 là khối lượng trước phản ứng , M sau phản ứng
R
mv
F = 2 = mω 2R
o Trong đó R bán kính quĩ đạo , v tốc độ, m khối lượng
R
v2
=
.