C©u 4 : Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì: A.. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ
TỔ: VẬT LÝ Khối : 12NC ĐỀ 115
Thời gian thi : 45 phút Ngày thi : ……….
C©u 1 :
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
7
2π
s Chiều dài của con lắc đơn đó là:
C©u 2 : Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc
cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π/2) cm
C x = 2cos(10t + π) cm D x= 2cos(10t - π/2)cm
C©u 3 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một
điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là:
A
15 2
π
3 2
π
6 2
π
5 2
π
s
C©u 4 : Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:
A Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần
B Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần
C Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần
D Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau
C©u 5 : Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều
hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
A 0,6 s B 0,423 s C 0,3 s D 0,15 s
C©u 6 : Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
C©u 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
D Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
C©u 8 : Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (ωt + ϕ) và vận tốc v = - ωAsin(ωt + ϕ):
A Vận tốc dao động sớm pha π/ 2 so với li độ B Vận tốc dao động cùng pha với li độ
C Li độ sớm pha π/2 so với vận tốc D Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc π
C©u 9 : Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên
mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là :
A s = 50m B s = 25m
C©u 10 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
2
t π
π + ) cm, pha dao động của chất
điểm tại thời điểm t = 1s là:
Trang 2A 1,5π(rad) B 0,5π(rad) C. π(rad) D 2π (rad)
Câu 11 : Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA,
uB tớnh bằng mm, t tớnh bằng s) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là
Câu 12 : Quan sỏt súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, người ta đo được khoảng cỏch giữa 5 nỳt
súng liờn tiếp là 100 cm Biết tần số của súng truyền trờn dõy bằng 100 Hz, vận tốc truyền súng trờn dõy là
Câu 13 : Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 130 dB B Từ -10 dB đến 100dB
C Từ 10 dB đến 130 dB D Từ 0 dB đến 1000 dB
Câu 14 : Một nguồn õm dỡm trong nước cú tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trờn phương
truyền súng cỏch nhau 25cm luụn lệch pha nhau π 4 Vận tốc truyền súng nước là:
A 250 m/s B 750 m/s C 1 km/s D 500 m/s
Câu 15 : Một con lắc đơn cú chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thỡ
dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc cú chiều dài l = l1 + l2 thỡ tần số dao động là:
Câu 16 : Cho ̣n cõu sai Khi khoảng cách giữa hai điờ̉m trờn cùng phương truyờ̀n sóng bằng
A mụ ̣t sụ́ nguyờn lõ̀n bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ ̣ng cùng pha
B mụ ̣t nửa bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ ̣ng ngược pha
C mụ ̣t bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ ̣ng cùng pha
D mụ ̣t sụ́ nguyờn lõ̀n nửa bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ ̣ng ngược pha
Câu 17 : Một ống trụ có chiều dài 1m ở một đầu ống có một píttông để có thể điều chỉnh chiều dài
cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc
độ âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống
đến độ dài
A l = 0,50m B l = 0,75m C l = 25,0cm D l = 12,5cm Câu 18 : Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc
độ 10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A f = 970,59Hz B f = 1030,30Hz C f = 1031,25Hz D f = 969,69Hz Câu 19 : Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ động năng của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ biờn độ vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu
Câu 20 : Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc ω tại vị trớ cú
gia tốc trọng trường g Khi qua vị trớ cõn bằng lũ xo gión:
A ∆l = ωg B ∆l = ωg2 C ∆l = g2
ω D. ∆l = ωg Câu 21 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A biờn độ dao động B bỡnh phương biờn độ dao động
C li độ của dao động D chu kỡ dao động
Câu 22 : Cú hai dao động điều hũa cựng phương cựng tần số như sau:
) 3
5 cos(
5 );
3 cos(
1
π ω
π
x Dao động tổng hợp của chỳng cú dạng:
3
cos(
2
3
3 cos(
2
Trang 3C )
3 cos(
10 ω −π
Câu 23 : Cú 2 vật dao động điều hoà, biết gia tốc vật 1 cựng pha với li độ của vật 2 Khi vật 1 qua vị
trớ cõn bằng theo chiều dương thỡ vật 2:
A Qua vị trớ biờn cú li độ õm B Qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Qua vị trớ biờn cú li độ dương D Qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm Câu 24 : Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức
chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng
độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
A LB = 7B B LB = 90dB C LB = 80dB D LB = 7dB
Câu 25 :
Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh 10cos( )
2
x= πt−π cm
Quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = 13
3 s là :
A 60 - 5 3cm B 50 + 5 2cm C 50 5 3cm+ D 40 + 5 3cm Câu 26 : Một sợi dõy AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhỏnh của õm
thoa dao động điều hũa với tần số 40Hz Trờn dõy AB cú một súng dừng ổn định, A được coi là nỳt súng Tốc độ truyền súng trờn dõy là 20m/s Kể cả A và B, trờn dõy cú
A 9 nỳt và 8 bụng B 3 nỳt và 2 bụng
C 7 nỳt và 6 bụng D 5 nỳt và 4 bụng
Câu 27 : Một súng õm lan truyền trong khụng khớ với vận tốc 350m/s, cú bước súng 70cm Tần số
súng là:
A 5.102 Hz B 50 Hz C 5.103Hz D 2.03Hz
Câu 28 : Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A f = 200Hz B f = 170Hz C f = 255Hz D f = 85Hz
Câu 29 : Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ O Tại O đặt một nguồn
điểm phỏt súng õm đẳng hướng trong khụng gian, mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60dB, tại B là 20dB Mức cường độ õm tại trung điểm M của đoạn
AB là
Câu 30 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 10 cos (
3
4π +t π
) cm Gia tốc cực đại vật là:
A 160 cm/s2 B 100cm/s2 C 10cm/s2 D 16m/s2
HẾT
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : KT VAT LI 12 NC-LAN 2
Mã đề : 115
01 { ) } ~ 28 ) | } ~
02 { | ) ~ 29 { ) } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { | } )
05 { | ) ~
06 { ) } ~
07 { | ) ~
08 ) | } ~
09 { ) } ~
10 ) | } ~
11 { | } )
12 { ) } ~
13 ) | } ~
14 { | ) ~
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { | } )
18 { ) } ~
19 { ) } ~
20 { | ) ~
21 { ) } ~
22 { | ) ~
23 { | } )
24 ) | } ~
25 { | ) ~
26 { | } )
27 ) | } ~