*Vaôn toâc v sôùm pha hôn li ñoô x moôt goùc 2.. - Gia toâc cụa vaôt dao ñoông ñieău hoaø luođn höôùng veă vò trí cađn baỉng vaø coù ñoô lôùn tư leô vôùi li ñoô.. -Taăn soâ goùc coù the
Trang 1Chöông I vaø II:Dao ñoông cô hóc vaø soùng cô hóc
1/ Dao ñoông ñieău hoaø
- Li ñoô: x = Acos(t + )
-Vaôn toâc: v = x’ = -Asin(t + ) = A cos(t + + 2 )
*Vaôn toâc v sôùm pha hôn li ñoô x moôt goùc 2 .
Vaôn toâc coù ñoô lôùn ñát giaù trò cöïc ñái vmax = A khi x = 0
Vaôn toâc coù ñoô lôùn coù giaù trò cöïc tieơu vmin = 0 khi x = ± A
-Gia toâc: a = v’ = x’’ = - 2Acos(t + ) = - 2x
*Gia toâc a ngöôïc pha vôùi li ñoô x (a luođn traùi daâu vôùi x)
- Gia toâc cụa vaôt dao ñoông ñieău hoaø luođn höôùng veă vò trí cađn baỉng
vaø coù ñoô lôùn tư leô vôùi li ñoô
-Gia toâc coù ñoô lôùn ñát giaù trò cöïc ñái amax = 2A khi x = ± A
-Gia toâc coù ñoô lôùn coù giaù trò cöïc tieơu amin = 0 khi x = 0
-Lieđn heô taăn soâ goùc, chu kì vaø taăn soâ: = 2T = 2f
-Taăn soâ goùc coù theơ tính theo cođng thöùc: = A2 x2
v
; -Dao ñoông ñieău hoaø ñoơi chieău khi löïc hoăi phúc ñát giaù trò cöïc ñái
-Trong moôt chu kyø vaôt dao ñoông ñieău hoaø ñi ñöôïc quaõng ñöôøng 4A,
trong 14 chu kyø vaôt ñi ñöôïc quaõng ñöôøng baỉng A Vaôt dao ñoông
ñieău hoaø trong khoạng coù chieău daøi L = 2A
2 Con laĩc loø xo
-Phöông trình dao ñoông: x Trong moôt chu kyø vaôt dao ñoông ñieău hoaø
ñi ñöôïc quaõng ñöôøng 4A,
trong 41 chu kyø vaôt ñi ñöôïc quaõng ñöôøng baỉng A
Vaôt dao ñoông ñieău hoaø trong khoạng coù chieău daøi 2A
2 Con laĩc loø x : x= Acos(t + ).
v
x ; cos = x A o (laây nghieôm goùc nhón neâu vo < 0; goùc tuø neâu vo > 0) ; (vôùi xo vaø vo laø li ñoô vaø vaôn toâc tái thôøi ñieơm ban ñaău t = 0)
-Chón goẫc thôøi gian luùc x = A(tái vò trí bieđn ñoô Döông) thì = o -Chón goâc thôøi gian luùc x = - A(tái vò trí bieđn ñoô AĐm) thì = -Chón goâc thôøi gian luùc vaôt ñi qua vò trí cađn baỉng theo chieău dương thì = -2 , luùc vaôt ñi qua vò trí cađn baỉng theo chieău ngöôïc chieău vôùi chieău am thì = 2
-Theâ naíng: Wt = 21 kx2 Ñoông naíng: Wñ = 12 mv2 -Cô naíng: W = Wt + Wñ =21 kx2 + 21 mv2 = 21 kA2 = 21 m2A2
-Löïc ñaøn hoăi cụa loø xo: F = k(l cb – lo) = kl
2
2 1
2 T T
2
2 1
2 T T
-Nếu trong thời gian t vật thực hiện được N dao động:Chu kì T N t
-Loø xo gheùp noâi tieâp:
2 1
1 1 1
k k
2 2
2 1
2 T T
T Ñoô cöùng giạm, taăn soâ giạm
-Loø xo gheùp song song : k = k1 + k2 2 2 2
T T T Ñoô cöùng taíng, taăn soâ taíng
-Con laĩc loø xo treo thaúng ñöùng: lo = mg k ; =
o
l
g
Chieău daøi cöïc ñái cụa loø xo: lmax = lo + lo + A =l cb A
Chieău daøi cöïc tieơu cụa loø xo: lmin = lo + lo – A =l cb A
2
min max l l
2
min max l l
l cb
Trang 2 Con lắc lị xo treo thẳng đứng:
Gọi l0 : Chiều dài tự nhiên của lị xo
l
: Độ dãn của lị xo khi vật ở VTCB
lb : Chiều dài của lị xo khi vật ở VTCB
l b l0 l
Khi vật ở VTCB: Fđh = P kl mg
l
g m
k
Chu kì của con lắc T 2 m k 2 g l
Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k(A + lo)
Lực đàn hồi cực tiểu:
Fmin = 0 nếu A > lo ; Fmin = k(lo – A) nếu A < lo
Lực đàn hồi ở vị trí có li độ x (gốc O tại vị trí cân bằng ):
F = k(lo + x) nếu chọn chiều dương hướng xuống
F = k(lo - x) nếu chọn chiều dương hướng lên
Lực hồi phục: Là lực tổng hợp tác dụng lên vật
( cĩ xu hướng đưa vật về VTCB):F hp kx
Lực hồi phục cực đại: F hp kA
3 Con lắc đơn
- Phương trình dao động : Theo cung lệch: s = Socos(t + )
Theo gĩc lệch: = ocos(t + )
Với s = .l ; So = o.l ( và o tính ra rad), 0, s0là gĩc lệch, cung
lệch khi vật ở biên
-Tần số góc và chu kỳ : = g l ; T = 2 g l
- Động năng : Wđ = 12 mv2
-Thế năng : W t = mgl(1 - cos) = 21 mgl2
- Cơng thức lien hệ: 2 2 2
v
S s
0
v S s
Vận tốc:
Khi dây treo lệch gĩc bất kì:v 2gl(cos cos 0)
Khi vật qua VTCB: v 2gl( 1 cos 0)
Khi vật ở biên: v = 0
Cơ năng : W = Wđ + Wt = mgl(1 - coso) = 21 mgl 2
o
-Gia tốc rơi tự do trên mặt đất, ở độ cao (h > 0), độ sâu (h < 0)
g = R2
GM
; gh = (R h) 2
GM
-Chiều dài biến đổi theo nhiệt độ : l = lo(1 +t)
-Chu kì Th ở độ cao h theo chu kì T ở mặt đất: Th = TR R h -Chu kì T’ ở nhiệt độ t’ theo chu kì T ở nhiệt độ t: T’ = T 11 ..t t'
-Thời gian nhanh chậm của đồng hồ quả lắc trong t giây :
t = t T T' 'T -Nếu T’ > T : đồng hồ chạy chậm ; T’ < T : Chạy nhanh
a Thời gian: Giải phương trình x i Acos( t i ) tìm t i
Chú ý:
Gọi O là trung điểm của quỹ đạo CD và M là trung điểm của OD; thời gian đi
từ O đến M là t OM 12T
, thời gian đi từ M đến D là t MD T6
Từ vị trí cân bằng x 0 ra vị trí 2
2
xA mất khoảng thời gian
8
T
t
Từ vị trí cân bằng x 0 ra vị trí 3
2
xA mất khoảng thời gian t T6 Chuyển động từ O đến D là chuyển động chậm dần (av0; a v), chuyển động từ D đến O là chuyển động nhanh dần (av0; a v)
Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng khơng), bằng khơng khi ở biên (li độ cực đại)
k
Trang 3b Quãng đường:
Nếu thì
4 Nếu thì 2
2 Nếu thì 4
T
T
t T s A
suy ra
Nếu thì 4 Nếu thì 4
4
2
t nT s n A
T
T
Chú ý:
2 nếu vật đi từ
nếu vật đi từ 4
M
T
2 2 nếu vật đi từ
2 nếu vật đi từ 0 2
8 1 2 nếu vật đi từ 2
m
M
m
T
t
3 nếu vật đi từ 0 3
nếu vật đi từ
M
m
nếu vật đi từ 0
12 1 nếu vật đi từ
M
m
T
t
c Tốc độ trung bình: tb
s v t
4.Tổng hợp dao động
-Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
Nếu : x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2) thì dao động
tổng hợp là: x = x1 + x2 = Asin(t + ) với A và được xác định bởi
A2 = A12 + A22 + 2 A1A2 cos (2 - 1)
tg =
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
A A
A A
Độ lệch pha: 2 1
+ Khi 2 - 1 = 2k (hai dao động thành phần cùng pha): A = A1 + A2 + Khi 2 - 1 = (2k + 1) (2 dao động ngược pha): A = |A1 - A2|
+ Nếu độ lệch pha bất kỳ thì: | A1 - A2 | A A1 + A2 + Nếu A1 A2thì 2 2 2
1 2
A A A
+ Nếu Atổng là đường chéo hình thoi 1200 A A 1A2
+ Nếu Atổng là hình thoi 600 A A 1 3 A2 3
5.Sóng cơ học
-Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số sóng:
= vT = v f ; + Vận tốc truyền sĩng: v = s/t -Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là , khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 2
-Nếu phương trình sóng tại A là uA = Acos(t + ) thì phương trình sóng tại M trên phương truyền sóng cách A một đoạn x là :
uM = AMcos (t -v x) = AMcos(2 . f t 2 ) x
T
t
-Dao động tại hai điểm A và B trên phương truyền sóng lệch pha nhau một góc = 2v f x. =2 x
-Nếu tại A và B có hai nguồn phát ra hai sóng kết hợp uA = uB = Acost
khoảng BM=d2
1
2
Trang 4+ Biểu thức sĩng tại M do B truyền tới: 2
2
2
Vậy: Biểu thức sĩng tổng hợp tại điểm M : uM = u1 + u2
d 2 d1
d 1 d2
)
Biên độ: A 2 cosA d2 d1
+ Vân giao thoa cực đại:
Amax = 2A d2 d1k
2
1 ( 1
2 d k
d
Tại M có cực đại khi d1 - d2 = k
Tại M có cực tiểu khi d1 - d2 = (2k + 1)2
Độ lệch pha giữa 2 điểm tren phương truyền sĩng cách nhau 1
khoảng d:
2 d
Nếu 2 dao động cùng pha: 2k d k
Nếu 2 dao động ngược pha: ( 2k 1 ) 1
2
d k
Để tìm số cực đại giao thoa:
2k
d2 d1k và d1 + d2 = S1S2
Để tìm số cực tiểu giao thoa:
( 2 1 )
2
1 ( 1
2 d k
d
Sĩng dừng:
-Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là2
-Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề của sóng dừng là 4
-Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là (n – 1) 2
-Để có sóng dừng trên dây với một đầu là nút, một đầu là bụng thì chiều dài của sợi dây: l = (2k + 1)
4
á ;với k là số bụng sóng(nút sóng) và (k -1) là số bó sóng
-Để có sóng dừng trên sợi dây với hai điểm nút ở hai đầu dây thì chiều dài của sợi dây : l = k2 với k là số bụng sóng(bó sóng) và (k +1) là số nút sóng
II.Chương III : Dòng điện Xoay chiều,dao động điện từ:
1/Dòng điện xoay chiều
Biểu thức cường độ dịng điện và hiệu điện thế:
iI0 cos t và u U 0 cos( t )
Với : Là độ lệch pha của u so với i
+ > 0: u nhanh pha hơn i + < 0: u chậm pha hơn i + = 0: u, i cùng pha
Mạch chỉ cĩ R:
= 0, u R U0Rcos t u R , i cùng pha
R I
U0R 0 ; U R I.R
Mạch chỉ cĩ cuộn cảm L:
Cảm kháng Z L L
0 cos( )
2
L L
u U t u L nhanh pha hơn i : 2
L
U0 0. ; UL = IZL
Mạch chỉ cĩ tụ điện C:
1
0 cos( )
2
u U t u C chậm pha hơn i :
2
C
U0 0. ; U C I.Z C
Đoạn mạch R, L ,C nối tiếp:
Tổng trở: Z R2 (Z L Z C) 2
Trang 5Độ lệch pha của u so với i: tg = Z L R Z C
=
R C
L
Định luật ohm : U0 I0.Z ; U I.Z
Lưu ý: Các giá trị hiệu dụng:
I Và số chỉ vơn kế: U20
U
Cơng suất mạch RLC:
P = UIcos = I2R = 22
Z
R
U =UR.I
Hệ số cơng suất mạch: cos Z R
Mạch RLC cộng hưởng:
Khi thay đổi L, C, đến khi Z L Z C
Khi đĩ Zmin = R
min max
Z
U
R
U I
R
P
2 2
max max
Điều kiện cộng hưởng :
+ Cơng suất mạch cực đại
+ Hệ số cơng suất cực đại
+ Cđdđ, số chỉ ampe kế cực đại
+ u, i cùng pha
Cuộn dây cĩ điện trở trong r:
L
Z
Độ lệch pha giữa ud và i:
r
Z
tg L
d
.I r
P d
Hệ số cơng suất cuộn dây:
d d
Z
r
cos
Mạch RLC khi cĩ cuộn dây:
Tổng trở: Z (Rr) 2 (Z L Z C) 2
Độ lệch pha của u so với i:
r R
Z Z
tg L C
Cơng suất mạch: P=(R+r).I2
Hệ số cơng suất mạch: cos R Z r
Ghép tụ điện: Khi C’ ghép vào C tạo thành Cb + Nếu Cb < C: C’ ghép nt C C1 C1 C1'
b
+ Nếu Cb > C: C’ ghép // với C Cb = C + C’
-Điện năng tiêu thụ ở mạch điện : W = A = P.t -Nếu i = Iocost thì u = Uocos(t + )
-Nếu u = Uocost thì i = Iocos(t - ) -ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i ; ZL < ZC thì u chậm pha hơn i ; -ZL = ZC hay = LC1 thì u cùng pha với i, có cộng hưởng điện và khi đó: I = Imax = U R ; P = Pmax =
R
U2
Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch:U U R2 (U LU C) 2
Độ lệch pha của u so với i:
R
C L U
U U
tg
Hệ số cơng suất mạch: cos U U R
Khi cuộn dây cĩ điện trở trong:U (U RU r) 2 (U LU C) 2
L r
r
L d U
U
tg ;
d
r d U
U
cos
-Công suất tiêu thụ trên mạch có biến trở R của đoạn mạch RLC cực đại khi R = |ZL – ZC| và công suất cực đại đó là
Pmax = 2.| 2 |
C
Z U
Trang 6-Nếu trên đoạn mạch RLC có biến trở R và cuộn dây có điện trở
thuần r, công suất trên biến trở cực đại khi R = r2 (Z L Z C) 2 và
2
) (
) (
.
C
L Z Z r R
R U
-Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ trên đoạn mạch RLC có
điện dung biến thiên đạt giá trị cực đại khi ZC =
L
L Z
Z
R2 2
và hiệu điện thế cực đại đó là UCmax = 2 2
2
)
C
Z Z R
Z U
-Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm
biến thiên trên đoạn mạch RLC đạt giá trị cực đại khi ZL =
C
C Z
Z
R2 2
và hiệu điện thế cực đại đó là ULmax = 2 2
2
)
L
Z Z R
Z U
Máy phát điện xoay chiều 1 pha:
60
với p: Số cặp cực của nam châm n: Số vịng quay trong 1s
Nếu cuộn dây cĩ N vịng: 0 NBS
+ Mắc hình sao: U d 3U p và I d I p
+ Mắc hình tam giác: U d U p và I d 3I p
-Máy biến thế:
1
2
U
U
= 2
1
I
I
= 1
2
N N
- Độ giảm thế trên dây dẫn: U R d I d
Với Rd: điện trở tổng cộng trên đường dây tải điện
Id : Cường độ dịng điện trên dây tải điện
-Công suất hao phí trên đường dây tải: P = RI2 = R(U P )2 = P2
2
U
R
Khi tăng U lên n lần thì công suất hao phí P giảm đi n2 lần
2/Dao động và sóng điện từ
-Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động
T = 2 LC ; f = 2 1LC ; = LC1 -Mạch dao động thu được sóng điện từ có: = c f = 2c LC Với Cs = 3.108 m/s: Vận tốc ánh sáng
-Điện tích trên hai bản tụ: q = Qocos(t + ) -Cường độ dòng điện trong mạch: i = Iocos(t + + 2 ) -Hiệu điện thế trên hai bản tụ: u = Uocos(t + )
-Năng lượng điện trường, từ trường: Wđ = 12 Cu2 = 21 q C2 ; Wt =12
Li2 -Năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường khi:
q =
2
o
Q
hoặc i =
2 0
I
-Năng lượng điện từ: Wo = Wđ + Wt =21
C
Q02
= 21 CUo2 = 12 LIo2 -Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với tần số góc ’ = 2 = LC2 , với chu kì T’ = T2 = LC còn năng lượng điện từ thì không thay đổi theo thời gian
-Liên hệ giữa Qo, Uo, Io: Qo = CUo =
0
I
= Io LC
-Bộ tụ mắc nối tiếp : 1 1 1
2 1
C C C
-Bộ tụ mắc song song: C = C1 + C2 + …
III.Chương V và VI: Tính chất sóng của ánh sáng và Lượng tử ánh sáng
-Vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân:
xs = ka.D ; xt = (2k + 1) 2.a D ; i = a.D ; với k Z
+ Khoảng cách giữa 2 vân x 1 và x 2:
Trang 7 Cùng phía: xx1 x2
Khác phía: xx1 x2
+ Hai vân trùng nhau: x1 = x2
-Thí nghiệm giao thoa thực hiện trong không khí đo được khoảng
vân là i thì khi đưa vào trong môi trường trong suốt có chiết suất n
sẽ đo được khoảng vân là i’ = n i Nĩi
-Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là n -1 khoảng vân
Tại M có vân sáng khi:
i
OM i
x M
= k, đó là vân sáng bậc k Tại M có vân tối khi:
i
x M
= (2k + 1)21 , đó là vân tối bậc k + 1 -Giao thoa với ánh sáng trắng (0,40m 0,76m)
* Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:
x = ka.D ; kmin =
d
D
ax
; kmax =
t
D
ax
; = Dk ax ; với k Z
* Ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại vị trí đang xét nếu:
x = (2k + 1)2.a D ; kmin = 21
d
D
ax
t
D
ax
)
1
2
(
2
k
D
ax
+ Tìm số vân sáng, vân tối quan sát được trên bề rộng vùng giao thoa
L:
p n
i
L
2 ( với n: phần nguyên, p: phần thập phân)
Số VS: 2n+1
Số vân tối: + Nếu p 0,5 thì số VT là 2n+2
+ Nếu p < 0,5 thì số VT là 2n
Giao Thoa Với Aùnh Sáng Trắng:
0 , 4 m 0 , 75 m
+ Bề rộng quang phổ bậc 1:
a
D k x x
+ Bề rộng quang phổ bậc 2: x2 2 x 1
+ Xét tại vị trí điểm M cách VS trung tâm 1 khoảng x là vân sáng hay
vân tối:
+ Tại M cho VS: x M k a D
D k
ax M
.
D k
ax
4
,
Các giá trị của k ( k nguyên), + Tại M cho VT: x M k )a D
2
1 (
D k
ax M
).
5 , 0 (
D k
ax
).
5 , 0 ( 4
,
Các giá trị của k ( k nguyên),
-Gọi L là bề rộng miền giao thoa ánh sáng, thì số vân sáng và vân tối chứa trong miền giao thoa đó được tính như sau:
2
k
+ Số vân sáng là:N0 2k1
+Số vân tối là
m
n m
n
-Năng lượng của phôtôn ánh sáng: = hf =
hc
-Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác thì vận tốc của ánh sáng thay đổi nên bước sóng ánh sáng thay đổi còn năng lượng của phôtôn không đổi nên tần số của phôtôn ánh sáng không đổi.
-Công thức Anhstanh, giới hạn quang điện, hiệu điện thế hãm:
hf =
hc
= A + 21 mv2
omax ; o = hc A ; Uh = - E d max e
Trang 8-Điện thế cực đại quả cầu kim loại cô lập về điện đạt được khi
chiếu chùm sáng có o vào nó: Vmax = E d max e
-Công suất của nguồn sáng, cường độ dòng quang điện bảo hoà,
hiệu suất lượng tử: P = n
hc
; Ibh = ne|e| ; H =
n
n e
-Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm: F = qvBsin ; F = maht = mv R2
-Quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô: Em – En = hf = hc
IV.Chương VII : Vật lý hạt nhân:
- Hạt nhân A X
Z Có A nuclon ; Z prôtôn ; N = (A – Z) nơtrôn
-Định luật phóng xạ: N = No T
t
2 = No e-t ; m = mo T
t
2 = moe-t
H = N = No e-t = Ho e-t ; với = lnT2 0,T693
-Gọi N m H; ; là số nguyên tử,khối lượng chất phóng xạ, độ
-Số hạt trong m gam chất đơn nguyên tử: N = N A
A
m
-Năng lượng nghỉ: E = mc2
-Độ hụt khối của hạt nhân: m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
-Năng lượng liên kết : E = mc2
-Năng lượng liên kết riêng: = A E
Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền
vững
-Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân: a + b c + d
Bảo toàn số nuclon (số khối): Aa + Ab = Ac + Ad
Bảo toàn điện tích: Za + Zb = Zc + Zd
b b c c d d
a
m
Bảo toàn năng lượng:
(ma + mb)c2 +
2
2
a
a v m
+
2
2
b
b v m
= (mc + md)c2 +
2
2
c
c v m
+
2
2
d
d v m
-Nếu Mo = ma + mb > M = mc + md ta có phản ứng hạt nhân toả năng lượng, nếu Mo < M ta có phản ứng hạt nhân thu năng lượng Năng lượng toả ra hoặc thu vào: E = |Mo – M|.c2
*Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng
LUỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
Gọi + : Bước sóng ánh sáng kích thích
+ 0: Giới hạn của kim loại dùng làm Catốt
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện: 0
Năng lượng của phôtôn ánh sáng:
hf
Công thoát của electron :
0
hc
A (J)
Phương trình Anhxtanh: A W 0 max Với Wđ0max = eU h = 2
max 0 2
1
Uh là hiệu điện thế hãm Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt: UAK = - Uh
Các hằng số: h =6,625.10-34J.s
C = 3.108m/s, e=1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg
Trang 9Cường độ dòng quang điện:
t
e n
bh
.
(A)
Công suất nguồn bức xạ:
t
n
P p. (W)
Hiệu suất lượng tử:
p
e
n
n
Với ne : Số electron bức ra khỏi Catốt
np: Số phôtôn đến đập vào Catốt
Quang phổ nguyên tử hyđrô:
Năng lượng bức xạ hay hấp thụ :
hc
= Ecao – Ethấp
2 6 , 13
n
1eV = 1,6.10-19J
- Dịng quang điện bão hịa:
e
I n e n
e e
bh ( với n e : số electron bứt ra trong 1 s)
- Cơng suất bức xạ của nguồn:
n n
P p p ( với n p: số photon đập vào trong 1s)
- Hiệu suất lượng tử:
.
.
P e
c h I n
n
p
- H»ng sè pl¨ng: ADCT
2 0
.
.
2
max
m v
h c
* Chĩ ý: NÕu dßng quang ®iƯn bÞ triƯt tiªu, ta cã:
2 0
2
0
.
.
2
2
max
max
h
m v
h c
m v
e U
h
hc
A e U
+ Bước sóng của các vạch: 32 21
31
32 21
.
+ Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
+ Dãy Banme: Nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần ở vùng tử
ngoại
+ Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
VẬT LÝ HẠT NHÂN Phóng xạ :
Gọi T: Là chu kì bán rã
t: Thời gian phóng xạ
Hằng số phóng xa:
T
2 ln
Gọi m0: Khối lượng chất phóng xạ lúc đầu (g)
m: Khối lượng chất phóng xạ còn lại
N0: Số nguyên tử ban đàu N: Số nguyên tử còn lại A: Số khối hạt nhân
H0: Độ phóng xạ lúc đầu (Bq) H: Độ phóng xạ lúc sau (Bq)
t T
t
e m m
t
e N N
t T
t
e H H
0 0
0 ln2.N
T N
T N
H ln2.
Chú ý: Trong công thức về độ phóng xa, T đổi ra đổi ra đơn vị giây
1Ci = 3,7.1010 Bq
A
N A
m
A
m
N
Số nguyên tử bi phân rã:
T
t N N N N
t
e N N
Tỉ lệ phân rã: N N (%)
Trang 10Các loại hạt phóng xạ:
+ Hạt : 4He
: 0e
1
+ Hạt
: 0e
1
0
+ Hạt prôtôn: 1p
1 hay 1H
1
Phản ứng hạt nhân:
A + B C + D
Gọi: M0 = mA+ mB : Tổng khối lượng trước phản ứng
M = mC + mD: Tổng khối lượng sau phản ứng
Năng lượng phản ứng: E M C2
Với: M M0 M
+ Nếu M0 > M: Phản ứng tỏa năng lượng
+ Nếu M0 < M: Phản ứng thu năng lượng
Năng lượng liên kết : E m C2
Với độ hụt khối: mZm p (A Z)m n m
mp =1,0073u: Khối lượng prôtôn
mn = 1,0087u: Khối lượng nơtron
m: Khối lượng hạt nhân
C
MeV
* Chĩ ý: 1eV 1,6.10 ( )19 J