KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ VẮC XINVắc xin : là những chế phẩm đặc biệt từ ü Vi sinh vật gây bệnh đã bất hoạt; ü hoặc còn sống nhưng giảm độc lực; ü hoặc từ một phần cấu trúc của vi sinh vật g
Trang 1VẮC XIN, THÀNH PHẦN
VÀ CHẤT BỔ TRỢ
VIỆN PASTEUR TP.HCM
TP.HCM, ngày 22 tháng 07 năm 2015
Trang 2I Khái niệm cơ bản về vắc xin
Nội dung trình bày
Trang 3I KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ VẮC XIN
Vắc xin : là những chế phẩm đặc biệt từ
ü Vi sinh vật gây bệnh đã bất hoạt;
ü hoặc còn sống nhưng giảm độc lực;
ü hoặc từ một phần cấu trúc của vi sinh vật gây bệnh;
được sử dụng đưa vào cơ thể nhằm kích thích
cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh
Trang 4II PHÂN LOẠI VẮC XIN
Về cơ bản, VX có thể được phân làm 2 loại:
1 Vắc xin sống giảm độc lực (vi rút hoặc vi khuẩn)
2 Vắc xin bất hoạt (toàn tế bào hoặc một phần cấu trúc của tế bào vi khuẩn hoặc virus) hoặc giải độc tố hoặc vắc xin tổng hợp
Trang 52.1 Vắc xin sống giảm độc lực
– Là dạng vi rút hoặc vi khuẩn gây bệnh đã được làm giảm độc lực hoặc làm suy yếu
– Phải được nhân lên sau khi đưa vào cơ thể
– Đáp ứng miễn dịch gần giống như nhiễm trùng tự nhiên
Trang 62.1 Vắc xin sống giảm độc lực
dịch (vd : nhiễm HIV/AIDS) do sự nhân lên không kiểm soát được của vi rút
nhân lý hoá (như nhiệt độ cao, ánh sáng, hoá chất hoặc kháng thể lưu hành trong máu)
– Rất dễ hỏng, cần bảo quản, sử dụng nghiêm ngặt
Trang 7Chủng vi rút hoang dại được nhân đôi trong điều kiện môi trường không thuận lợi
Quá trình này được lặp
lại nhiều lần…
… để sản xuất chủng bị làm yếu đi sao cho khả năng gây bệnh bị mất đi
2.1 Vắc xin sống giảm độc lực
Phát triển từ một chủng được làm yếu đi
1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004
2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe
C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006
Trang 8Vi rút từ Master Working Cell Bank …
… được nhân sinh trên diện rộng
…sau đó được thu hoạch, kiểm tra và sản xuất thành vắc xin
2.1 Vắc xin sống giảm độc lực
Sản xuất vắc xin
1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004
2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine
Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006
Trang 102.2 Vắc xin bất hoạt/tổng hợp
– Toàn tế bào /hoặc một phần cấu trúc của tế bào /hoặc giải độc tố /hoặc tái tổ hợp
thể so với vắc xin sống
– Thường chỉ có miễn dịch dịch thể
– Nồng độ kháng thể trong cơ thể giảm theo thời gian
– Thường phải tiêm từ 3 – 5 liều
Trang 112.2.1 Vắc xin chết, bất hoạt
Trang 122.2.2 Vắc xin vi rút tiểu đơn vị
1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004
2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe
C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006
Trang 132.2.2 Vắc xin vi rút tiểu đơn vị
Vắc xin tái tổ hợp
1 Technologies for Making New Vaccines In: Plotkin SA, Orenstein WA, eds Vaccines Saunders; 2004 p1185
2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006
Trang 142.2.2 Vắc xin vi rút tiểu đơn vị
Vắc xin tái tổ hợp
1 Technologies for Making New Vaccines In: Plotkin SA, Orenstein WA, eds Vaccines Saunders; 2004 p1185
2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006
Trang 15Toàn tế bào:
§ Virút: Bại liệt (tiêm/IPV), Viêm gan A, Dại,
§ Vi khuẩn: Ho gà, Thương hàn (tiêm), Tả,
Một phần tế bào có nguồn gốc protein
§ Một phần cấu trúc tế bào: Viêm gan B, Cúm,
ho gà , HPV
Giải độc tố : Uốn ván, Bạch hầu
2.2 Vắc xin bất hoạt/tổng hợp
Trang 16o Một phần tế bào có nguồn gốc polysarccharide:
n Polysarccharide thuần khiết: Thương hàn vi
(Samonella Typhi (Vi)).
n Polysarccharide cộng hợp (conjugate): Hib
cộng hợp,
o Vắc xin tổng hợp/tái tổ hợp: HPV, VGB
2.2 Vắc xin bất hoạt/tổng hợp
Trang 17o Nước, nước muối
o Chất bảo quản: Thiomersal
o Chất ổn định: sorbital, gelatin
o Tá dược: muối nhôm
o Các thành phần khác: môi trường tăng sinh,
kháng sinh
III CHẤT BỔ TRỢ
Trang 19n Vắc xin là một sản phẩm sinh học rất dễ bị phá huỷ nếu không được bảo quản đúng cách.
n Dây chuyền lạnh bảo quản cho vắc xin được duy trì
từ +2 o C đến +8 o C Nhiệt độ cao và đông băng đều làm hỏng vắc xin.
n Đông băng là nguyên nhân thường gặp nhất làm hỏng vắc xin Viêm gan B, DPT, AT, HPV
IV ĐẶC TÍNH CỦA VẮC XIN
Trang 20n Nhiệt độ cao :
ü có thể làm hỏng tất cả các loại vắc xin,
ü Những loại VX nhạy cảm với nhiệt độ cao : Bại liệt (OPV), vắc xin đông khô sau khi pha hồi chỉnh (sởi, rubella, quai bị, rota virus, varicella (thuỷ đậu),
n Ánh sáng dễ làm hỏng các vắc xin sống, giảm độc lực: BCG, Sởi, Rubella, quai bị, rotavirus.
V LƯU Ý KHI BẢO QUẢN vắc xin
Trang 21Nhiệt độ (> +8oC) Vắc xin
Nhạy cảm hơn OPV
Thủy đậu
Cúm (bất hoạt)IPV
VNNB (sống) Sởi, quai bị, rubella
DTaPDTwPDTaP-VGB-Hib-IPV (hexavalent)DTwP-VGB-Hib (pentavalent)Hib (dung dịch)
Sởi Rotavirus (dung dịch và đông khô) Rubella
Sốt vàng BCG
Ghi chú: VX chữ in đậm là vắc xin đông khô
ü Sử dụng VVM
để giám sát việc tiếp xúc với nhiệt độ cao.
5.1 Vắc xin nhạy cảm với nhiệt độ cao
Trang 22Nhiệt độ (< -2oC) Vaccine
Nhạy cảm hơn DTaP
DTaP-VGB-Hib-IPV (hexavalent) DTwP
DTwP-VGB-Hib (pentavalent) Viêm gan A
VGB HPV Viêm màng não C (polysaccharide-protein conjugate) Phế cầu (polysaccharide-protein conjugate)
T, DT, dT Cúm (bất hoạt) Hib (dung dịch) IPV
Thương hàn PS
Viêm màng não A (polysaccharide-protein conjugate)*
Rotavirus (dung dịch và đông khô)
Sốt vàng BCG Hib (đông khô) VNNB (sống và bất hoạt) Sởi
Sởi, quai bị, rubella
OPV
Dại Rubella Thủy đậu
Ghi chú: VX chữ in đậm là VX đông khô
ü Những VX này không bị hỏng bởi nhiệt độ đông
băng
Ít nhạy cảm
*Dung môi của vắc xin này nhạy cảm với nhiệt độ đôgn băng
5.2 Vắc xin nhạy cảm với đông băng
Trang 235.3 Vắc xin nhạy cảm với nhiệt độ
Nhạy cảm với
nhiệt độ cao
Nhạy cảm với nhiệt độ đông băng
Influenza
30 14 7 2
Measles OPV
DTP
DT/TT/Td Hep B
Yellow Fever
DTaP + combos
Cholera/
Typhoid Killed
Pneumo conj
BCG Men conj
JE mouse brain Men PS Men conj
Trang 24Vắc xin Nhiệt độ bảo quản (°C)
2-8 20-25 37 >45
UV và BH, đơn giá
hoặc phối hợp
Bền vững > 3 năm
Bền vững trong nhiều tháng
Bền vững trong nhiều tháng
Không bền vững với >55°C Viêm gan B Bền vững > 4
năm
Bền vững trong nhiều tháng
Bền vững trong nhiều tuần
45°C, bền vững trong nhiều ngày Sởi, Quai bị,
2 năm
Bền vững trong nhiều tháng
Mất không quá 20% sau 1 tháng
Không bảo quản
được Bại liệt uống Bền vững tới 1
năm
Bền vững trong nhiều tuần
Bền vững trong 2
ngày
Không bảo quản
được polysaccharide
(Hib, phế cầu)
Bền vững > 2 năm
Bản (bất hoạt)
Bền vững 1 năm
Trang 25Chỉ thị nhiệt độ 37°C 25°C 5°C
VVM 30 30 ngày 193 ngày > 4 năm
VVM 14 14 ngày 90 ngày > 3 năm
VVM 7 7 ngày 45 ngày > 2 năm
5.5 Tính bền vững với nhiệt độ cao của
VX theo chỉ thị nhiệt độ lọ VX (VVM)
Trang 26VI CÁC LOẠI VẮC XIN TRONG TCMR
Trang 28XIN TRÂN TRỌNG CÁM ƠN !