1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuong-2_hoi-quy-don-bien

76 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm của đường hồi quy mẫuMột khi thu được các ước lượng từ mẫu, ta có thể vẽ được đường hồi quy mẫu và đường này có những đặc tính sau:... Giá trị ước lượng trung bình của Y bằng v

Trang 1

CHƯƠNG 2

HỒI QUY ĐƠN BIẾN

Trang 2

1 Bi t đ ế ượ c ph ươ ng pháp ướ c

Trang 6

= +

Trang 7

2.1 MÔ HÌNH

Trong đó

Sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất thông thường (OLS) để tìm ,

Trang 9

Ordinary least squares OLS ).

Với n cặp quan sát, muốn

n

i

Trang 10

2.2 PHƯƠNG PHÁP OLS

Điều kiện (*) có nghĩa tổng bình phương các sai lệch giữa giá trị thực tế (Yi ) và giá trị tính theo hàm hồi quy mẫu là nhỏ nhất.

Bài toán thành tìm , sao cho f min

Điều kiện để phương trình trên đạt cực trị là:

e

n

1 i

i

n

1 i

i 2

1 i

=

−β

Trang 11

= +

Y X

X X

Y X

n

2 2

1

2 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

β β

β β

Hay

Trang 12

i i

X n

X

Y X n X

Y

1

2 2

1 2

) (

.

ˆ

β

X X

xi = i

Y Y

i i

2

x

x y ˆ

Trang 14

Đặc điểm của đường hồi quy mẫu

Một khi thu được các ước lượng từ mẫu, ta có thể vẽ được đường hồi quy mẫu và đường này

có những đặc tính sau:

Trang 15

Đặc điểm của đường hồi quy mẫu

1 Nó đi qua giá trị trung bình mẫu của X và Y, do

15

Hình 2.2: Đường hồi quy mẫu qua giá trị trung bình

Trang 16

Đặc điểm của đường hồi quy mẫu

2 Giá trị ước lượng trung bình của Y bằng với giá trị trung bình của Y quan sát.

3 Giá trị trung bình của sai số ei bằng 0: ē = 0.

4 Sai số ei không có tương quan với giá trị dự báo của Yi.

5 Sai số ei không có tương quan với Xi.

01

Y

0

=

n X e

Trang 17

CÁC TỔNG BÌNH PHƯƠNG ĐỘ LỆCH

17

2

^ 2

Trang 18

• TSS (Total Sum of Squares - Tổng bình phương sai số tổng cộng)

• ESS: (Explained Sum of Squares - Bình phương sai số được giải thích)

• RSS: (Residual Sum of Squares - Tổng bình phương sai số)

i i

i i

e

Trang 20

TSS = ESS + RSS →

HỆ SỐ XÁC ĐỊNH R 2

TSS

RSS TSS

ESS

+

=

1

phù hợp của hàm hồi quy mẫu.

i

Trang 21

2 1

2

2 2 2

i

y

e TSS

RSS TSS

ESS R

1 2 1 2

Trang 22

Nhược điểm: R2 tăng khi số biến X đưa vào mô hình tăng, dù biến đưa vào không có ý nghĩa.

=>Sử dụng R2 điều chỉnh (adjusted R2 -R2) để quyết định đưa thêm biến vào mô hình

Trang 23

HỆ SỐ XÁC ĐỊNH ĐIỀU CHỈNHR2

k n

n ) R (

• Khi k > 1, R2 < R2 Do vậy, khi số biến X

tăng,R2 sẽ tăng ít hơn R2

• Khi đưa thêm biến vào mô hình mà làm

choR2 tăng thì nên đưa biến vào và ngược

lại

23

Trang 24

Hệ số tương quan r: đo lường mức độ chặt chẽ

của quan hệ tuyến tính giữa 2 đại lượng X và Y

x y

x

y r

1

2 1

2 1

HỆ SỐTƯƠNG QUAN r

Trang 25

• Hệ số tương quan có tính chất đối xứng: rXY = rYX

• Nếu X, Y độc lập theo quan điểm thống kê thì hệ số tương quan giữa chúng bằng 0

• r chỉ là đại lượng đo sự kết hợp tuyến tính hay phụ

thuộc tuyến tính, r không có ý nghĩa để mô tả quan hệ phi tuyến

TÍNH CHẤT HỆ SỐTƯƠNG QUAN r

1

Trang 27

HIỆP TƯƠNG QUAN MẪU

27

1

) )(

( )

X

X Y

X Cov

X

Đo lường mức độ quan hệ giữa X và Y

Trang 28

2.3 Các giả thiết của phương pháp OLS

Giả thiết 1: Các giá trị Xi được xác định trước và không phải là đại lượng ngẫu nhiên VD: Mẫu 1 Mẫu 2

Chi tiêu Y Thu nhập X

Trang 29

Giả thiết 2: Kỳ vọng hoặc trung bình số học của các sai số là bằng 0 (zero conditional

mean), nghĩa là E(U/Xi) = 0

Giả thiết 3: Các sai số U có phương sai bằng nhau (homoscedasticity)

Var(U/Xi) = σ2

29

2.3 Các giả thiết của phương pháp OLS

Trang 31

Phương sai sai số không đồng nhất: var(Ui|

Xi) = σi2

31

2.3 Các giả thiết của phương pháp OLS

Trang 32

Giả thiết 4: Các sai số U không có sự tương quan, nghĩa là

Cov(Ui, Ui’) = E(UiUi’) = 0, nếu i i’

Trang 33

Một số kiểu mẫu biến thiên của thành phần

nhiễu

33

Trang 34

2.3 Các giả thiết của phương pháp OLS

Giả thiết 5: Các sai số U độc lập với biến giải thích Cov(Ui, Xi) = 0

Giả thiết 6: Đại lượng sai số ngẫu nhiên có phân phối chuẩn Ui ~ N(0, δ2 )

Trang 36

Sai số chuẩn của các ước lượng OLS

σ2: phương sai nhiễu của tổng thể

σ2 = Var (Ui ) -> thực tế khó biết được giá trị σ2 -> dùng ước lượng không chệch

var: phương sai

se: sai số chuẩn

2

ˆ i

σ

Trang 37

Sai số chuẩn của các ước lượng OLS

37

)

ˆ var(

)

ˆ ( β1 = β1

)

ˆ ( β2 = β2

Trang 38

Sai số chuẩn của hồi quy: là

độ lệch tiêu chuẩn các giá trị

Y quanh đường hồi quy mẫu

Sai số chuẩn của các ước lượng OLS

2 ˆ

Trang 39

Định lý Gauss-Markov

Định lý: Với những giả thiết (từ 1 đến 5) của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển,

mô hình hồi quy tuyến tính theo phương pháp bình phương tối thiểu là ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất , tức là, chúng là BLUE.

39

Trang 40

Định lý Gauss-Markov

Một ước lượng được gọi là “ước lượng không chệch tuyến tính tốt nhất” (BLUE) nếu thỏa các điều kiện:

Nó là tuyến tính, có nghĩa là một hàm tuyến

tính của một biến ngẫu nhiên,

Nó không chệch,

Nó có phương sai nhỏ nhất, hay còn gọi là

ước lượng hiệu quả (efficient estimator). E(βˆj) = β j

β

Trang 41

2.4 KHOẢNG TIN CẬY CỦA HỆ SỐ HỒI QUY

Xác suất của khoảng (βi - εi, βi + εi) chứa giá trị thực của βi là 1 - α hay:

P(βi - εi ≤ βi ≤ βi + εi) = 1 - α với

2 /

Trang 42

2.4 KHOẢNG TIN CẬY CỦA HỆ SỐ HỒI QUY

( βi - εi, βi + εi) : là khoảng tin cậy,

Trang 43

2.4 KHOẢNG TIN CẬY CỦA σ 2

, : giá trị của đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật với bậc tự do n-2 thỏa điều kiện

43

2 / )

(

; 1

) ( χ 2 > χ12−α /2 = − α P χ 2 > χα2/2 = α

P

2

2 /

1 α

χ − 2

2 /

α

χ

α

χ σ

σ

χ −α ≤ ( − 2) ˆ ≤ α ) =1−

2 2

2 / 1

n P

α χ

σ σ

χ

σ

α α

ˆ)2(

ˆ)2

(

2 / 1

2 2

2 2 /

2 n

n P

hay

Trang 44

2.5 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Do Ui theo phân phối chuẩn, các ước lượng OLS của β1 và β2 cũng theo phân phối

chuẩn vì chúng là các hàm số tuyến tính của Ui.

Chúng ta có thể áp dụng các kiểm định t, F, và χ2 để kiểm định các giả thuyết về các

ước lượng OLS.

Trang 45

1 Kiểm định giả thuyết về hệ số hồi quy

45

* 1

* 0

:

:

i i

* 0

H

H

β β

* 0

:

:

i i

iH

H

i

β β

Trang 46

Cách 1: Phương pháp giá trị tới hạn

Bước 1: Tính t

Bước 2: Tra bảng t-student để có giá trị tới hạn

Bước 3: Quy tắc quyết định

* 1

* 0

t

)

ˆ (

i

i i

Trang 47

Miền bác bỏ Ho Miền bác bỏ Ho

Miền chấp nhận Ho

Trang 48

Cách 2: Phương pháp khoảng tin cậy

*

i i

i i

β ∈ − +

ˆ ˆ

1 Kiểm định giả thuyết về hệ số hồi quy

Trang 49

i

i i

T

P ( > i ) =

1 Kiểm định giả thuyết về hệ số hồi quy

Trang 50

Thực tế H0 đúng H0 sai

Quyết định

Không bác

bỏ Quyết định đúng, xác suất 1-α suất β (Sai lầm loại 2) Quyết định sai, xác

Bác bỏ Quyết định sai, xác suất α Quyết định đúng, xác suất 1-β

(Sai lầm loại 1)

Trang 53

0 t

Miền bác bỏ Ho

Trang 54

Kiểm định giả thiết H0: R2 = 0

(tương đương H0: β2= 0) với mức ý nghĩa α hay độ tin cậy 1 - α

Bước 1:

Tính

a Phương pháp giá trị tới hạn

Bước 2: Tra bảng F với mức ý nghĩa α và hai bậc tự

(

R

n

R F

Trang 56

Miền bác bỏ Ho Miền chấp nhận Ho

Thống kê F

Trang 57

Với mô hình hồi quy

Cho trước giá trị X = X0, hãy dự báo giá trị trung bình và giá trị cá biệt của Y với mức ý nghĩa αhay độ tin cậy 1 - α

* Ước lượng điểm

0 2

Trang 58

* Dự báo giá trị trung bình của Y

)

ˆ

;

ˆ ( )

/

E

) 2 / , 2 (

1 (

ˆ )

ˆ

2 0

2 0

Y

Với:

2.6 DỰ BÁO

Trang 59

0 0

1 1

(

ˆ )

ˆ

2 0

2 0

0

∑ −

+ +

Y Y

2.6 DỰ BÁO

2 0

0

Var

Trang 60

2.7 HỒI QUY VÀ ĐƠN VỊ ĐO CỦA BIẾN

Nếu đơn vị đo của biến X, Y thay đổi thì không

cần hồi quy lại Mô hình hồi quy mới là

i i

ˆ

ˆ

i

e X

Trong đó

i i

2 1

* 2

Trang 62

a.Hãy lập mô hình hồi quy mẫu biễu diễn mối phụ thuộc về nhu cầu vào đơn giá gạo

b.Tìm khoảng tin cậy của β1, β2 với α =0,05

c Hãy xét xem nhu cầu của loại hàng trên có phụ thuộc vào đơn giá của nó không với α =0,05.

d Có thể nói rằng nếu giá gạo tăng 1.000đ/kg thì nhu cầu gạo trung bình giảm 2 tấn/tháng không? Cho với α =0,05

e Hãy kiểm định sự phù hợp của mô hình Cho α =0,05.

f Hãy dự báo nhu cầu trung bình và nhu cầu cá biệt của loại hàng trên khi đơn giá ở mức 6.000 đồng/kg với độ tin cậy 95%.

g Hãy viết lại hàm hồi quy nếu nhu cầu gạo được tính theo

VÍ DỤ 1

Trang 63

a Mô hình hồi quy mẫu biễu diễn mối phụ thuộc về nhu

cầu vào đơn giá gạo

VÍ DỤ 1

63

Trang 64

Giả sử mô hình hồi quy mẫu là:

i

Y ˆ = β ˆ1 + β ˆ2

4 6

1 )

4 (

6 120

6 4 6 111

) (

.

ˆ

2

1

2 2

X n

X

Y X n X

Y

β

VÍ DỤ 1

Trang 65

Như vậy, mô hình hồi quy mẫu

=> X và Y có quan hệ nghịch biến

* = 11,5: nhu cầu tối đa là 11,5 tấn/tháng

* = -1,375: khi giá tăng 1000 đồng/kg thì nhu cầu trung bình sẽ giảm 1,375 tấn/tháng với điều kiện các yếu tố khác trên thị trường không đổi

Trang 66

ˆ (

ˆ )

ˆ (

ˆ

1 )

2 / , 2 ( 1

1 1

) 2 / , 2 (

)

ˆ (

ˆ )

ˆ (

ˆ

2 )

2 / , 2 ( 2

2 2

) 2 / , 2 (

Ta có

9864 ,

0 46

24 ) 375 ,

1 (

ˆ

2

1

2 1

2

2 2

i

n i

iy

x R

β

Mà:

VÍ DỤ 1

46 ).

9864 ,

0 1

(

) 1

( ˆ

Trang 67

3609 ,

0 )

ˆ ( )

ˆ (

1303 ,

0 15625

,

0 24

6

120 ˆ

)

ˆ (

1 1

2 2

2 1

δ β

Var SE

x n

X Var

i i

0806 ,

0 )

ˆ ( )

ˆ (

0065 ,

0 24

15625 ,

0

ˆ )

ˆ (

2 2

2

2 2

δ β

Var SE

x

Var

i

VÍ DỤ 1

Trang 68

0019 ,

1 3609

, 0 776

, 2 )

ˆ ( 1)

2 / , 2 (

2237 ,

0 0806

, 0 776

, 2 )

ˆ ( 2

) 2 / , 2 (

5019 ,

12 4981

,

1513 ,

1 5987

776 ,

2

025 0 ,

t

Tra bảng ta có

Trang 69

c Kiểm định giả thuyết β2 = 0 H 0 : β2 = 0

C1: Sử dụng khoảng tin cậy Theo kết quả ở câu a, với α

= 0,05, β2 không thuộc khoảng tin cậy => bác bỏ H0

C2:

=>

=> Bác bỏ H0, hay nhu cầu trung bình có phụ thuộc

vào đơn giá

0379 ,

17 0806

, 0

0 375

,

1 )

ˆ (

ˆ

2

* 2

776 ,

2 0379

Trang 70

12 ,

290 )

9864 ,

0 1

(

9864 ,

0 ) 2 6

( )

1 (

) 2

C3: sử dụng kiểm định F đối với mô hình hai biến

Mà F0,05(1,4) = 7,71 < Ftt

=> Bác bỏ H0, hay nhu cầu trung bình có phụ thuộc vào đơn giá

VÍ DỤ 1

Trang 71

)

ˆ (

ˆ )

6 /

( Y X Y0 t( 2, /2) SE Y0

E = ∈ ± n− α

052 ,

0

) 24

) 4 6

( 6

1 ( 1562 ,

0 )

) (

1 (

ˆ )

ˆ

(

2 2

2 0

Y

Var δ

2283 ,

0 )

ˆ ( )

ˆ ( Y0 = Var Y0 =

SE

) 8838 ,

3

; 6162 ,

2 ( )

6 /

( Y X = ∈

E

d Dự báo

-Dự báo điểm: (tấn/tháng)-Dự báo giá trị trung bình của YY ˆ0 = 11 , 5 − 1 , 375 x 6 = 3 , 25

VÍ DỤ 1

Trang 72

- Dự báo giá trị cá biệt của Y

)

ˆ (

.

ˆ

0 0

) 2 / , 2 (

0

4565 ,

0 )

ˆ (

4

; 9828 ,

0

) 24

) 4 6

( 6

1 1 ( 1562 ,

0 )

) (

1 1 ( ˆ )

ˆ (

2 2

2 0

2 0

x i

X

X n

Y Y

Trang 73

Cho số liệu chi tiêu tiêu dùng Y (USD/tuần) và thu nhập

hàng tuần X (USD/tuần) của 10 hộ gia đình Giả sử X và Y

có quan hệ tuyến tính trong đó Y là biến phụ thuộc

Trang 74

Chạy số liệu trên Eviews, ta có kết quả sau

VÍ DỤ 2

Trang 75

1 Viết hàm hồi quy Y theo X Ý nghĩa các hệ số

hồi quy

2 Tính khoảng tin cậy của B2 Ý nghĩa của khoảng

tin cậy này là gì? Cho độ tin cậy 95%

3 Nếu thu nhập của hộ gia đình tăng 1 USD/tuần

thì chi tiêu trung bình của hộ gia đình có tăng 0.7 USD/tuần không? Cho mức ý nghĩa 5%

4 Mô hình có phù hợp không? Cho mức ý nghĩa

1%

5 Dự báo chi tiêu và chi tiêu trung bình của hộ gia

đình khi thu nhập là 300 USD/tuần Cho mức ý nghĩa 5% và X trung bình là 170 USD/tuần

Trang 76

VÍ DỤ 2

Trình bày kết quả phân tích hồi quy

) 000 ,

0 )(

005 ,

0 (

) 243 ,

14 )(

813 ,

3 (

) 0357 ,

0 )(

4138 ,

6 (

5091 ,

0 4545

, 24 ˆ

0 (

87 , 202 )

8 , 1 (

8

9621 ,

Lưu ý

Ngày đăng: 22/05/2017, 10:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w