Phần 1: KIẾN THỨC CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG THÁP... Bài 3: BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH TRƯƠNG VĨNH HẢO... Nội dung• Biểu diễn thông ti
Trang 1Phần 1:
KIẾN THỨC CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG THÁP
Trang 2Bài 3:
BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
TRƯƠNG VĨNH HẢO
Trang 3Nội dung
• Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Đơn vị thông tin và dung lượng bộ nhớ
Trang 4• Khái niệm về Tin học
– Tin học (informatics) là ngành khoa học nghiên cứu quá trình thu nhận, xử lý, biểu diễn, lưu trữ và truyền thông tin
– Công cụ chủ yếu của Tin học là máy tính điện đử và các thiết bị truyền tin khác
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 5Biễu diễn thông tin trong PC
• Một số hệ đếm :
– Hệ đếm thập phân: sử dụng 10 con số
từ 0 9 để biểu diễn – Hệ đếm nhị phân: sử dụng 2 con số 0
và 1 để biểu diễn – Hệ số thập lục phân: sử dụng 16 con số
từ 0 9 và các ký tự A, B, C, D, E, F để biểu diễn Trong đó: A, B, C, D, E, F tương ứng 10, 11, 12, 13, 14, 15
Trang 6• Chuyển hệ đếm sang hệ thập phân
– Hệ nhị phân:
110101(2) = 1.25 + 1.24 + 0.23 + 1.22 + 0.21
+ 1.20 = 32+16+4+1 = 53 – Hệ thập lục phân:
43A(16) = 4.162 + 3.161 + A.160 =
= 4.162 + 3.161 + 10.160 =
= 1024 + 48 + 10 = 1082
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 7• Chuyển hệ đếm thập phân sang hệ đếm
– Nhị phân
Vd: Chuyển số 34 hệ thập phân sang nhị phân
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 8Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 9– Thập lục phân
Vd: Chuyển số 689 hệ thập phân sang hệ thập lục phân
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 10• Biểu diễn số nguyên:
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 11• Biểu diễn số nguyên (tt)
– Số nguyên không dấu: 0 (0000 0000) đến 255 (1111 1111)
– Số nguyên có dấu: thêm 1 bit
• 0 là dấu dương “+”
• 1 là dấu âm “-”
– Ví dụ: Biểu diễn số 13 trong máy tính
13 = 1101 + 13 = 0 1101; -13 = 1 1101
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 12• Biễu diễn ký tự
– Hệ chuyển đổi thông tin theo bảng mã ASCII (American Standard Code for
trao đổi thông tin Hoa Kì)
• 0 : Nul (ký tự rỗng)
• 1 – 31: 31 ký tự điều khiển
• 32 – 47: thanh SP ! “ # $ % & ‘ ( ) * + , - /
• 48 – 57: ký tự số từ 0 – 9
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 13• Biễu diễn ký tự
– Hệ chuyển đổi thông tin theo bảng mã ASCII
• 58 – 64: các dấu : ; < = > ? @
• 65 – 90: các chữ in hoa từ A – Z
• 91 – 96: các dấu [ \ ] _ `
• 97 – 122: các chữ thường từ a – z
• 123 – 127: các dấu { | } ~ DEL (xóa)
Biễu diễn thông tin trong PC
Trang 14• Đơn vị thông tin
– Đơn vị dùng để đo thông tin là BIT (BInary digiT)
– 1 bit có thể tồn tại một trong hai trạng thái:
• On/True tương ứng với bit 1
• Off/False tương ứng với bit 0
Đơn vị thông tin và dung lượng
bộ nhớ
Trang 15– Các bội số của BIT
Tên gọi Ký hiệu Giá trị
Byte Kilobyte Megabyte Gigabyte Tetrabyte
B Kb Mb Gb Tb
23 bit
210 byte
220 byte
230 byte
240 byte
Đơn vị thông tin và dung lượng
bộ nhớ
Trang 16• Dung lượng bộ nhớ:
– Bộ nhớ trong – Bộ nhớ ngoài
Đơn vị thông tin và dung lượng
bộ nhớ
Trang 17Trao đổi
• Điện thoại: 0918.513.142
Trang 18Câu hỏi – Bài tập
• Hỏi: BIT là gì? Các bội số của BIT, Byte?
• Hỏi: Trình bày các hệ đếm? Hệ đếm nào được sử dụng trong
máy tính?
• Bài tập: Bài thực hành số 01