3/ Chứng minh khi I thay đổi trên d đờng tròn tâm I luôn đi qua hai điểm cố định.. Từ M kẻ tiếp tuyếnMA,MB của đờng tròn tâm O và tiếp tuyến MC,MD của đờng tròn tâm O/... 2 xét chiều biế
Trang 1Đề kiểm tra 90 phút - nhóm 11 - ngày 12/11/04
Bài I : Giải phơng trình , bất phơng trình sau :
1) cos6x + sin6 = cos22x +
16 1
2) 4 ( sin3x - cos2x ) = 5 ( sinx - 1 )
, trong đó s là diện tích tam giác và
R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác
b)
2
C cos
1 2
B cos
1 2
A cos
1 C sin
1 B sin
1 A sin
1
2 2
2 2
2
Đề kiểm tra 90 phút - nhóm 11 - ngày 12/11/04
Bài I : Giải phơng trình , bất phơng trình sau :
1) cos6x + sin6 = cos22x + 161
2) 4 ( sin3x - cos2x ) = 5 ( sinx - 1 )
1) Chứng minh rằng tam giác ABC thoả mãn hệ thức :
sinsinBC= 2cosA thì tam giác ABC cân
2) Với A, B, C là ba góc của một tam giác bất kỳ chứng minh :
a) sin2A + sin2B + sin2C = 2
R
s 2
, trong đó s là diện tích tam giác và
R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác
b)
2
C cos
1 2
B cos
1 2
A cos
1 C sin
1 B sin
1 A sin
1
2 2
2 2
2
Bất đẳng thức hình học không gian 2
Đáp án bài số 3
Trang 2Đề bài 3: Cho tứ diện ABCD, O là điểm bên trong tứ diện sao cho góc BOC
= góc AOD, góc COA = góc BOD, góc AOB = góc DOC M là điểm tuỳ ý Chứng minh rằng MA + MB + MC + MD ≥ OA + OB + OC + OD
Bài giải: Trên tia OA, OB, OC, OD lấy các điểm A1, B1, C1, D1 sao cho
OA1 = OB1 = OC1 = OD1 = 1 đơn vị dài
Theo giả thiết ∆ 0 B 1 C 1 = ∆ 0 A 1 D 1 , ∆ 0 C 1 A 1 = ∆ 0 B 1 D 1 , ∆ 0 A 1 B 1 = ∆ 0 D 1C1
Suy ra B1C1=A1D1, C1A1 = B1D1, A1B1 =D1C1, suy ra tứ diện A1B1C1D1 là tứ diện gần đều O là tâm cầu ngoại tứ diện A1B1C1D1, suy ra O là trọng tâm của tứ diện Suy ra OA→1+OB→1+OC→1+OD→1= →
O Lại có
OC OB
OB OA
OA OD
OD OD , OC
OC OC , OB
OB OB
) OA MO ( OA
OA MA OA
=
≥Tơng tự có MA + MB + MC + MD ≥ OA + OB + OC + OD + → →
O MO
Dấu bằng xảy ra khi M trùng với O
Đề kiểm tra 1 tiết - C4 - 16/3/05
Bài1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 8, c = 5 Tìm đáp đúng cho cosA, R
( không phải giải thích ), trong các đáp án sau:
1/ cosA có giá trị là: a) 1611 b)−1611 c)
11 16
2/ R có giá trị là: a)
15
32
− b)
15
32
c)
32 15
Bài2: Chứng minh rằng trong tam giác ABC với trọng tâm G ta có:
Trang 33/ Chứng minh khi I thay đổi trên d đờng tròn tâm I luôn đi qua hai
điểm cố định
Đề B
Đề kiểm tra 1 tiết - C4 - 16/3/05
Bài1: Cho tam giác ABC có a = 4, b = 5, c = 7 Tìm đáp đúng cho cosB, R (
không phải giải thích ), trong các đáp án sau:
− c)
6 2 7
Bài2: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
4( ma2 + mb2 + mc2 ) = 3(a2 + b2 + c2 )
Bài3: Cho hai đờng tròn tâm O, bán kính R và tâm O/ , bán kính R/ không cắt nhau Đờng thẳng a là trục đẳng phơng của hai đờng tròn, M là điểm tuỳ ý trên a Từ M kẻ tiếp tuyếnMA,MB của đờng tròn tâm O và tiếp tuyến MC,MD của đờng tròn tâm O/
Tìm m để phơng trình thoả mãn điều kiện:
1/ Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và 1 ∈( x1 , x2 )
2/ Có đúng một nghiệm lớn hơn 1
Trang 43 y x
Tìm m để phơng trình thoả mãn điều kiện:
1/ Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và 2∈ ( x1 ; x2)
5 y
Trang 52) xét chiều biến thiên của hàm số trên tập xác định.( 1 điểm )
Bài II : Cho hàm số y = f (x) = ( 2m - 1 )x2 + 2 ( m + 1 )x - 1
1) Khảo sát hàm số khi m = 0 ( 5 điểm )
2) Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm
x sin x sin x sin
+ +
+ +
với x = 10o
Đề kiểm tra 15 phút - lớp B4 - 24/10/05
Trang 6x sin x sin x sin
+ +
+ + víi x = 10o
Trang 72) Với a,b tìm đợc ở trên, tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và đờng thẳng ( d ) có phơng trình y = x +m.
Đề B
Kiểm tra 15phút - C4- 11/12/04
Cho hàm số y = ax2 + bx - 3 , có đồ thị ( P )
1) Tìm a,b để ( P ) đi qua điểm ( 1, 0 ) và điểm ( - 1, 0 )
2) Với a,b tìm đợc ở trên, tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và đờng thẳng ( d )
có phơng trình y = -x +m
Đề A
Kiểm tra 15phút - C4- 11/12/04
Cho hàm số y = ax2 + bx + 2, có đồ thị ( P )
1) Tìm a,b để ( P ) đi qua điểm ( 1, 0 ) và điểm ( - 1, 0 )
2) Với a,b tìm đợc ở trên, tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và đờng thẳng ( d ) có phơng trình y = x +m
Đề B
Kiểm tra 15phút - C4- 11/12/04
Cho hàm số y = ax2 + bx - 3 , có đồ thị ( P )
1) Tìm a,b để ( P ) đi qua điểm ( 1, 0 ) và điểm ( - 1, 0 )
2) Với a,b tìm đợc ở trên, tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và đờng thẳng ( d )
có phơng trình y = -x +m
Ngày 29 / 9 /2004
( Thời gian 90 phút)
Trang 8Bài II: M là điểm chạy trên Elíp (E) 2 1
2 2
2
= +
b
y a
x
với a>b>0, F1 và F2 là 2 tiêu điểm của (E) Tiếp tuyến của (E) tại M cắt các đờng thẳng x=-a và x=a
tại A và B
1) Chứng minh góc AF1B = góc AF2B = 90o
2) H là hình chiếu của F2 (hoặc F1) lên tiếp tuyến
tại M Bằng phơng pháp toạ độ, hãy tìm tập hợp
các điểm H khi M chạy trên (E)
2 2
1 (n ∈ R)
Bài II: Cho M là điểm tuỳ ý trên Hypebol (H)
2 1
2 2
x
với F1, F2 là 2 tiêu điểm
1) Dùng định lý đờng phân giác chứng minh tiếp tuyến của (H) tại M là phân giác trong của góc F1MF2
2) I là hình chiếu của F2 (hoặc F1) lên tiếp tuyến tại M Bằng phơng pháp toạ độ, hãy tìm tập hợp các điểm I khi M chạy trên (H)
Trang 9b) Nếu Pn+1 = 72Pn-1 thì n = [ ]
c) Nếu 2A4 n = 3A 4 n-1 thì n = [ ]
d) Nếu A5 n = 6A 3 n thì n = [ ]
Câu 2: Chọn phơng án trả lời của các câu sau:
Cho 5 chữ số 0, 1, 3, 6, 9
a) Số những số gồm 4 chữ số khác nhau là: A) 4 ; B) A3 ; C) 24 ; D)
96 ;
E) Một số khác Chọn [ ]
b) Trong các số ở câu a), số các số chẵn là : A) 24 ; B) 42; C) 18 ; D)
A2
3
E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 3: Chọn phơng án trả lời của các câu sau:
Cho đa giác lồi M có n cạnh ( n nguyên dơng > 3) thì:
a) Số các đờng chéo của đa giác là: A) n(n - 3) ; B) n(n-3)/2 ; C) n! ;D) (n-3)/2 ; E) Một số khác Chọn [ ]
b) Nếu 3 đờng chéo bất kì không cùng đi qua 1 đỉnh đều không đồng qui thì số giao điểm của các đờng chéo đa giác (không kể đỉnh) là:
A) C4 ; B) n(n-1)(n-2)(n-3)(n-4)/24 ; C) n(n-1)/12 ; D) C3 n ;
E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 4: Số hạng chính giữa của khai triển (3x + 2y)4 là:
A) C2 x2y2 ; B) 6(3x2.2y2) ; C) C2 62x2y2 ; D) 6C2 x2y2 ; E) 6x2y2
Trang 10Chọn [ ]
Câu 5: Tổng C1 + C2 + C3 + + Cn bằng:
A) 2n ; B) 2n - 1 ; C) 2n + 1 ; D) Cn 2n ; E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 6: Số nào sau đây không phải là hệ số của x8 trong khai triển của (1 + x)10 ?
A) C2 10 ; B) C 8 10 ; C) C 7 9 + C 8 9 ; D) 62 ; E) 45 Chọn [ ]
Câu 7: Tổng (C0 )2 + (C1 )2 + + (Cn)2 bằng:
A) Cn n ; B) C 2 n ; C) C 2n 2n ; D) C n 2n ; E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 8: Trong một hộp có M viên bi đỏ và N viên bi xanh thì số cách lấy p
viên bi đỏ (0<p<M) và q viên bi xanh (0<q<N) là:
A) Cp M ; B) C q N ; C) C p M + C q N ; D) C p MC q N ; E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 1: Chọn phơng án trả lời của các câu sau:
Cho đa giác lồi M có n cạnh ( n nguyên dơng > 3) thì:
a) Số các đờng chéo của đa giác là: A) n(n - 3) ; B) n(n-3)/2 ; C) n! ;D) (n-3)/2 ; E) Một số khác Chọn [ ]
b) Nếu 3 đờng chéo bất kì không cùng đi qua 1 đỉnh đều không đồng qui thì số giao điểm của các đờng chéo đa giác (không kể đỉnh) là:
A) C4 ; B) n(n-1)(n-2)(n-3)(n-4)/24 ; C) n(n-1)/12 ; D) C3 n ;
E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 2: Chọn phơng án trả lời của các câu sau:
Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 6, 9
Trang 11a) Số những số gồm 4 chữ số khác nhau là: A) 4 ; B) A3 4 ; C) 120 ; D)
96 ;
E) Một số khác Chọn [ ]
b) Trong các số ở câu a), số các số chẵn là : A) 24 ; B) A2 ; C) 18 ; D)
48 ;
E) Một số khác Chọn [ ]
Câu3: Điền vào các ô trống:
a) Nếu Pn = 10Pn-1 thì n = [ ]
b) Nếu Pn+1 = 72Pn-1 thì n = [ ]
c) Nếu 2A4 n = 3A 4 n-1 thì n = [ ]
d) Nếu A5 = 6A3 thì n = [ ]
Câu 4: Số hạng chính giữa của khai triển (2x + 3y)4 là:
A) C2 4 x 2y2 ; B) 6(3x2.2y2) ; C) 6x2y2 ; D) 6C2 4x 2y2 ; E) C2 46 2x2y2 Chọn [ ]
Câu 5: Tổng C1 + C2 + C3 + + Cn bằng:
A) 2n ; B) 2n - 1 ; C) 2n + 1 ; D) Cn 2n ; E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 6: Tổng (C0 )2 + (C1 )2 + + (Cn)2 bằng:
A) Cn n ; B) C 2 n ; C) C 2n 2n ; D) C n 2n ; E) Một số khác Chọn [ ]
Câu 7: Số nào sau đây không phải là hệ số của x8 trong khai triển của (1 + x)10 ?
A) C2 10 ; B) C 8 10 ; C) C 7 + C8 ; D) 62 ; E) 45 Chọn [ ]
Câu 8: Trong một hộp có M viên bi đỏ và N viên bi xanh thì số cách lấy p
viên bi đỏ (0<p<M) và q viên bi xanh (0<q<N) là:
A) Cp M ; B) C q N ; C) C p M + C q N ; D) C p MC q N ; E) Một số khác Chọn [ ]
Đề A Ngày 1/3/2005
kiểm tra toán 12a9
Trang 12( Thời gian 90 phút)
I./ Cho hàm số ( C )
2 x
5 x y 2
−
+
=
1) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm trên (C) điểm M có tổng khoảng cách đến 2 trục toạ độ là nhỏ nhất
II./ Chứng minh trong mọi tam giác ABC luôn có
cos A cos B cos C
= +
a x cos x
cos
a x sin x
x cos 2 x sin a y
−
−
+ +
=1) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y khi a = 1
x (
1) Chứng tỏ f(x) là một hàm số lẻ
2) Tính )
2
3 ( f
3) Tìm limx→∞f(x)
Trang 13III./ Chứng minh trong mọi tam giác ABC luôn có
a.cotgA + b.cotgB + c.cotgC = 2(R + r)
với r, R lần lợt là bán kính đờng tròn nội, ngoại tiếp
Bài III : 1./ Tính =∫1 +
0
2 1 dx x
I
2./ Tìm x sin x
1 2 0
1 x 4 x y
2
+
+ +
= Tìm m để đờng thẳng dm : y = mx + 2 - m
cắt đồ thị (*) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng 1 nhánh của (*)
1 x sin 2 x g cot
tgx
Trang 14Bài III : 1./ Tính =∫1 −
0
6 3
5 ( 1 x ) dx x
I
2./ Tìm
1 x
2 x x
lim
3 1
−
−
→
Bài IV: Viết phơng trình tham số đờng thẳng ∆ qua
điểm A(3, -2, -4) , // với mf(P) 3x - 2y - 3z - 7 = 0 đồng thời cắt đờng thẳng d:
2
1 z 2
4 y
II./ Trong 3 tích phân sau, tích phân nào bằng e-1 ?
xln
x sin 1 (
IV./ Kết quả của = ∫1 +
01 x2
dxx2
A) ln2 B) lg100 C) 4sin60o D) ln3-ln2
E) Không tính đợc Chọn
Trang 15x sin 1 (
kÕt qu¶ nµo sai ?
IV./ KÕt qu¶ cña = ∫1 +
01 x2
dxx2
Trang 161 2
1
1 1
3 2
1 2
1
1 1
3 2
Trang 17kiểm tra toán lớp 12a
(Thời gian 90 phút)
Câu I: Xét họ đồ thị cho bởi phơng trình:
y = x2 +4x x++2m2 +8 (Cm)
Xác định tập hợp những điểm trong mặt phẳng toạ độ sao cho không có
đồ thị nào của họ (Cm) đi qua (vẽ hình)
Câu II: Với giá trị nào của m thì 2 bất phơng trình sau chỉ có một nghiệm
chung duy nhất:
(x-m)(x-35) ≥ 0 (1)
log ( 5) 3log ( 5) 6log ( 5) 0
25 1 5
5 2
π
dx e x
x x
Câu IV: Trên mặt phẳng toạ độ trực chuẩn cho họ đờng cong (Cm) x 2 +
y2 - 2(m+1)x -4(m-1)y + 5-m = 0
a) Tìm điều kiện của m để (Cm) là đờng tròn
b) Khi (Cm) là đờng tròn xác định m để đờng thẳng
x+y-2 = 0 là tiếp tuyến của (Cm)
Xác định tập hợp những điểm trong mặt phẳng toạ độ sao cho không có
đồ thị nào của họ (Cm) đi qua (vẽ hình)
Câu II: Với giá trị nào của m thì 2 bất phơng trình sau chỉ có một nghiệm
chung duy nhất:
(x-m)(x-35) ≥ 0 (1)
log ( 5) 3log ( 5) 6log ( 5) 0
25 1 5
5 2
π
dx e x
x x
Trang 18Câu IV: Trên mặt phẳng toạ độ trực chuẩn cho họ đờng cong
(Cm) x2 + y2 - 2(m+1)x -4(m-1)y + 5-m = 0
a) Tìm điều kiện của m để (Cm) là đờng tròn
b) Khi (Cm) là đờng tròn xác định m để đờng thẳng
x+y-2 = 0 là tiếp tuyến của (Cm)
x x
dx ) x (
tính khoảng cách từ điểm đó đến mỗi tiêu điểm.
3) Tìm b để đờng thẳng y=x+b tiếp xúc với (E).
Trang 19x x
dx ) x (
2) Tìm tung độ điểm thuộc (H) có hoành độ x=10;
tính khoảng cách từ điểm đó đến mỗi tiêu điểm.
3) Tìm k để đờng thẳng y=kx - 1 tiếp xúc với (H).
Đề A 8/12/2004
kiểm tra toán lớp 12a
(Thời gian 90 phút)
Bài I : (3 điểm) Cho hàm số y = -x + 2 x2 + 4
1/ Lập bảng biến thiên của hàm số
2/ Tìm các tiệm cận của đồ thị
Bài II : (3 điểm)
1/ Tìm các nghiệm x ∈ (-π; 2π) của phơng trình :
2cos3x + cos2x + sinx = 0
2/ Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu:
Trang 20Bài I : (3 điểm) Cho hàm số y = e2x - 2ex
1) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình e2x - 2ex - m = 0
Bài II : (3 điểm)
1) Tìm các nghiệm x ∈ (-1; 15) của phơng trình :
4cosx - 2cos2x - cos4x = 1
2) Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu:
(1 + cotgA).(1 + cotgB) =2
Bài III : (2 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
y = x2 ; y = 4x2 ; y =
x 8
Bài IV: (2 điểm) Xét mặt phẳng (α) x + y + z + 3 = 0
2 x x y
2
+
+ +
=1) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2) Giả sử đờng thẳng y = 0,5x + m cắt (C) tại 2 điểm A, B Tìm quỹ tích trung điểm I của AB khi m thay đổi
II./ 1) Giải phơng trình
2tgx + cotg2x = 2sin2x +
x 2 sin
a) Giải bất phơng trình khi m=1
b) Với giá trị nào của m thì bất phơng trình (1)
nghiệm đúng với ∀x
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = |x2- 1| ; y =
|x|+ 5 trong mặt phẳng Oxy
Trang 21sin24x - cos26x = sin(10,5π + 10x)
T×m c¸c nghiÖm thuéc kho¶ng (0 ; π/2)
2./ T×m
1 x
2 x x
lim
2 1
Trang 22=
− +
0 5 z 3 y x
0 z y x
1 x 4 x y
2
+
+ +
= Tìm m để đờng thẳng dm : y = mx + 2 - m
cắt đồ thị (*) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng 1 nhánh của (*)
5 ( 1 x ) dx x
I
2./ Tìm
1 x
2 x x
lim
3 1
−
−
→
Bài IV: Viết phơng trình tham số đờng thẳng ∆ qua
điểm A(3, -2, -4) , // với mf(P) 3x - 2y - 3z - 7 = 0 đồng thời cắt đờng thẳng d: x32 y 24 =z2−1
1,/ cos2x - 3cosx - 4 = 0
2./ sin2cos3xx+−cossin3xx = cos2x
Trang 233./ cotgx - tgx = sinx + cosx
1./ cos2x + 3sinx -2 = 0
2./ sinx + cosx + sin1x + cos1 x = 103
3./ 2(tgx - sinx) + 3(cotgx - cosx) +5 = 0
4./ sin2x + cotg2x - 2sinx + 1 = 0
Trêng THPT Lª QuÝ §«n
§Ò kiÓm tra häc kú I -04/05M«n to¸n líp II( thêi gian lµm bµi 90 phót )
7 sin 24
5 sin 24
π π
Trang 24Bài III ( 3điểm ) :
Cho hình hộp ABCD.A/B/C/D/ có M,N lần lợt là trung điểm của cạnh
AD, CC/
1) Chứng minh đờng thẳng MN song song với mặt phẳng ( ACB/ ) 2) Gọi ( P ) là mặt phẳng qua MN và song song với mặt phẳng (ACB/) Dựng thiết diện cắt bởi mặt ( P ) và hình hộp
Bài IV( 1điểm ) :
Đơn giản biểu thức
A = cos a + cos( a + b) + cos( a + 2b)+ + cos( a + nb ) , n ∈N
Đề 1
Đề kiểm tra 15 phút - lớp 10C2 - 24/10/05
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x2 + x - 3
2/ Trong các hàm số sau hàm số nào có cực đại là điểm ( 3, - 1)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = - x2 - 3x + 4
2/ Trong các hàm số sau hàm số nào có cực tiểu là điểm ( -1 , 4 )
A/ y = 2x2 - x + 5 B/ y = - x2 - 2x + 1
C/ y = x2 +3x + 6 D/ y = 3x2 + 6x +7
Đề 3
Đề kiểm tra 15 phút - lớp 10C2 - 24/10/05
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = 3x2 + x - 4
2/ Trong các hàm số sau hàm số nào có cực đại là điểm ( 3, 2 )
Trang 25A/ y = 3x2 - 5x - 1 B/ y = - x2 + 6x - 7
C/ y = - 2x2 + 12x + 1 D/ y = 10x2 - 20x - 28
Đề 4
Đề kiểm tra 15 phút - lớp 10C2 - 24/10/05
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = - 4x2 - x + 5
2/ Trong các hàm số sau hàm số nào có cực tiểu là điểm ( 2, - 4 )
Bài I : (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm 2
đ-ờng chéo, M là trung điểm DO
1./ Chứng minh → → → →
= +
+ MC 2 MD O MA
2./ Nếu → → →
+
= k AB n AD
AM thì cặp số (k, n) là cặp số nào trong các cặp số sau:
A) (2, 3) B) (1/2; 3/2) C) (1/4; 3/4) D) ( 1, 1/2)
Bài II : (3 điểm) Cho tam giác ABC Tìm điểm M sao cho
→ → → →
= +
− 2 MB 3 MC O MA
Bài III: (3 điểm) Tam giác ABC có M, N, P lần lợt là trung điểm AB,
AC, BC Gọi I là trung điểm của PN
Bài I : (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm 2
đ-ờng chéo, M là trung điểm AO